Thời gian hiện tại trong Libya 🇱🇾

121234567891011
22:04:56 EET
Thứ Sáu, 2 tháng 1 2026

Thành phố thủ đô: Tripoli

Các thành phố lớn nhất:
  • Tripoli (Dân số 1,100,000)
  • Benghazi (Dân số 757,490)
  • Misratah (Dân số 355,657)
  • Zliten (Dân số 203,790)
  • Al Khums (Dân số 201,943)

Mã ISO Alpha-2: LY

Mã ISO Alpha-3: LBY

Múi giờ IANA: Africa/Tripoli (UTC+02:00)

Các múi giờ: EET

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Libya

Thành phốThời gian hiện tại
Ajdabiya Fri 22:04:56
Al Ajaylat Fri 22:04:56
Al Bayḑā’ Fri 22:04:56
Al Ḩurshah Fri 22:04:56
Al Jadīd Fri 22:04:56
Al Jumayl Fri 22:04:56
Darna Fri 22:04:56
Janzūr Fri 22:04:56
Msalātah Fri 22:04:56
Qaşr Bin Ghashīr Fri 22:04:56
Saba Fri 22:04:56
Şabrātah Fri 22:04:56
Sirte Fri 22:04:56
Şurmān Fri 22:04:56
Tajura' Fri 22:04:56
Tobruk Fri 22:04:56
Tripoli Fri 22:04:56
الزاوية Fri 22:04:56
المرج Fri 22:04:56

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Libya

Múi giờThời gian hiện tại
Africa/Tripoli Fri 22:04:56
Libya Fri 22:04:56

Bộ chuyển đổi múi giờ sử dụng trong Libya

Chuyển đổi thời gian giữa các múi giờ của Libya và các địa điểm khác trên toàn thế giới.

Mặt Trời mọc và lặn ở Libya (24 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Ajdabiya
7:37 AM
5:49 PM
Al Ajaylat
8:13 AM
6:15 PM
Al Bayḑā’
7:35 AM
5:38 PM
Al Ḩurshah
8:12 AM
6:14 PM
Al Jadīd
7:52 AM
6:20 PM
Al Jumayl
8:14 AM
6:16 PM
Al Khums
8:05 AM
6:08 PM
Az Zāwīyah
8:11 AM
6:14 PM
Benghazi
7:40 AM
5:46 PM
Darna
7:32 AM
5:34 PM
Janzūr
8:10 AM
6:13 PM
Misratah
8:01 AM
6:05 PM
Msalātah
8:06 AM
6:09 PM
Qaşr Bin Ghashīr
8:09 AM
6:12 PM
Saba
7:52 AM
6:20 PM
Şabrātah
8:12 AM
6:15 PM
Sirte
7:52 AM
6:02 PM
Şurmān
8:12 AM
6:15 PM
Tajura'
8:09 AM
6:11 PM
Tobruk
7:25 AM
5:31 PM
Tripoli
8:10 AM
6:12 PM
Zliten
8:03 AM
6:07 PM
الزاوية
8:11 AM
6:14 PM
المرج
7:38 AM
5:42 PM

Thời tiết hiện tại ở Libya (24 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Libya

Dân số 6,678,567
Diện tích 1,759,540 km²
Mã số ISO Numeric 434
Mã FIPS LY
Tên miền cấp cao nhất .ly
Tiền tệ Dinar (LYD)
Mã vùng điện thoại +218
Mã quốc gia +218
Ngôn ngữ AR-LY (ar-LY), CNTT (it), Tiếng Anh (en)
Các quốc gia lân cận 🇪🇬 Ai Cập, 🇩🇿 Algérie, 🇹🇩 Chad, 🇳🇪 Niger, 🇸🇩 Sudan, 🇹🇳 Tunisia

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Libya

Năm nay, Libya tổ chức 15 ngày lễ công cộng, với 14 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Anniversary of the February 17 Revolution vào ngày 17 Feb. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Libya để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí