Thời gian hiện tại trong Thụy Điển 🇸🇪

121234567891011
21:32:35 CET
Thứ Năm, 8 tháng 1 2026

Thành phố thủ đô: Stockholm

Các thành phố lớn nhất:
  • Stockholm (Dân số 975,000)
  • Göteborg (Dân số 587,549)
  • Göteborg (Dân số 587,549)
  • Malmö (Dân số 351,749)
  • Uppsala (Dân số 177,074)

Mã ISO Alpha-2: SE

Mã ISO Alpha-3: SWE

Múi giờ IANA: Europe/Berlin (UTC+01:00)

Các múi giờ: CEST, CET

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Thụy Điển

Thành phốThời gian hiện tại
Borås Thu 21:32:35
Gävle Thu 21:32:35
Göteborg Thu 21:32:35
Halmstad Thu 21:32:35
Haninge Thu 21:32:35
Helsingborg Thu 21:32:35
Huddinge Thu 21:32:35
Jönköping Thu 21:32:35
Lund Thu 21:32:35
Norrköping Thu 21:32:35
Örebro Thu 21:32:35
Södermalm Thu 21:32:35
Södertälje Thu 21:32:35
Sollentuna Thu 21:32:35
Stockholm Thu 21:32:35
Umeå Thu 21:32:35
Västerås Thu 21:32:35

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Thụy Điển

Múi giờThời gian hiện tại
Europe/Berlin Thu 21:32:35
Europe/Stockholm Thu 21:32:35

Bộ chuyển đổi múi giờ sử dụng trong Thụy Điển

Chuyển đổi thời gian giữa các múi giờ của Thụy Điển và các địa điểm khác trên toàn thế giới.

Mặt Trời mọc và lặn ở Thụy Điển (21 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Borås
8:47 AM
3:42 PM
Gävle
8:54 AM
3:01 PM
Göteborg
8:51 AM
3:46 PM
Göteborg
8:51 AM
3:46 PM
Halmstad
8:41 AM
3:49 PM
Haninge
8:37 AM
3:10 PM
Helsingborg
8:37 AM
3:54 PM
Huddinge
8:39 AM
3:10 PM
Jönköping
8:43 AM
3:37 PM
Linköping
8:42 AM
3:26 PM
Lund
8:33 AM
3:54 PM
Malmö
8:33 AM
3:55 PM
Norrköping
8:41 AM
3:23 PM
Örebro
8:50 AM
3:21 PM
Södermalm
8:39 AM
3:09 PM
Södertälje
8:40 AM
3:12 PM
Sollentuna
8:40 AM
3:09 PM
Stockholm
8:39 AM
3:09 PM
Umeå
N/A
N/A
Uppsala
8:45 AM
3:07 PM
Västerås
8:47 AM
3:13 PM

Thời tiết hiện tại ở Thụy Điển (21 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Thụy Điển

Dân số 10,183,175
Diện tích 449,964 km²
Mã số ISO Numeric 752
Mã FIPS SW
Tên miền cấp cao nhất .se
Tiền tệ Krona (SEK)
Mã vùng điện thoại +46
Mã quốc gia +46
Định dạng mã bưu chính ### ##
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(?:SE)?\d{3}\s\d{2}$
Ngôn ngữ FI-SE (fi-SE), SE (se), SMA (sma), SV-SE (sv-SE)
Các quốc gia lân cận 🇳🇴 Na Uy, 🇫🇮 Phần Lan

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Thụy Điển

Năm nay, Thụy Điển tổ chức 66 ngày lễ công cộng, với 64 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Sunday vào ngày 11 Jan. Ngày lễ gần đây nhất là Epiphany. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Thụy Điển để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí