Tháng 2 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Sivas, Thổ Nhĩ Kỳ 🇹🇷

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng hàng hải

Mặt trời mọc hôm nay: 05:03 58.7° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 19:59 301.4° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 14h 55m

Hướng mặt trời: Bắc Tây Bắc

Độ cao của mặt trời: -10.12°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.879 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 2 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Sivas

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:40
112° Đông Đông Nam
17:51
248° Tây Tây Nam
10h 10m +2m 06s 06:07 19:23 06:39 18:52 07:11 18:20 12:45 147.40
2
07:39
111° Đông Đông Nam
17:52
249° Tây Tây Nam
10h 12m +2m 08s 06:06 19:25 06:38 18:53 07:10 18:21 12:45 147.43
3
07:38
111° Đông Đông Nam
17:53
249° Tây Tây Nam
10h 15m +2m 09s 06:05 19:26 06:37 18:54 07:09 18:22 12:45 147.45
4
07:37
111° Đông Đông Nam
17:54
250° Tây Tây Nam
10h 17m +2m 11s 06:05 19:27 06:36 18:55 07:08 18:23 12:45 147.47
5
07:36
110° Đông Đông Nam
17:55
250° Tây Tây Nam
10h 19m +2m 12s 06:04 19:28 06:35 18:56 07:07 18:24 12:45 147.50
6
07:35
110° Đông Đông Nam
17:57
250° Tây Tây Nam
10h 21m +2m 14s 06:03 19:29 06:34 18:57 07:06 18:25 12:45 147.53
7
07:34
109° Đông Đông Nam
17:58
251° Tây Tây Nam
10h 23m +2m 15s 06:02 19:30 06:33 18:58 07:05 18:26 12:46 147.55
8
07:33
109° Đông Đông Nam
17:59
251° Tây Tây Nam
10h 26m +2m 16s 06:01 19:31 06:32 18:59 07:04 18:28 12:46 147.58
9
07:32
108° Đông Đông Nam
18:00
252° Tây Tây Nam
10h 28m +2m 18s 06:00 19:32 06:31 19:00 07:03 18:29 12:46 147.60
10
07:30
108° Đông Đông Nam
18:01
252° Tây Tây Nam
10h 30m +2m 19s 05:59 19:33 06:30 19:02 07:02 18:30 12:46 147.62
11
07:29
108° Đông Đông Nam
18:03
252° Tây Tây Nam
10h 33m +2m 20s 05:58 19:34 06:29 19:03 07:01 18:31 12:46 147.65
12
07:28
107° Đông Đông Nam
18:04
253° Tây Tây Nam
10h 35m +2m 21s 05:57 19:35 06:28 19:04 07:00 18:32 12:46 147.68
13
07:27
107° Đông Đông Nam
18:05
253° Tây Tây Nam
10h 37m +2m 22s 05:56 19:36 06:27 19:05 06:59 18:33 12:46 147.71
14
07:26
106° Đông Đông Nam
18:06
254° Tây Tây Nam
10h 40m +2m 23s 05:55 19:37 06:26 19:06 06:57 18:34 12:46 147.75
15
07:24
106° Đông Đông Nam
18:07
254° Tây Tây Nam
10h 42m +2m 24s 05:54 19:38 06:25 19:07 06:56 18:35 12:46 147.77
16
07:23
106° Đông Đông Nam
18:08
255° Tây Tây Nam
10h 45m +2m 25s 05:52 19:39 06:24 19:08 06:55 18:37 12:46 147.81
17
07:22
105° Đông Đông Nam
18:10
255° Tây Tây Nam
10h 47m +2m 26s 05:51 19:40 06:22 19:09 06:54 18:38 12:45 147.82
18
07:21
104° Đông Đông Nam
18:11
256° Tây Tây Nam
10h 50m +2m 27s 05:50 19:41 06:21 19:10 06:53 18:39 12:45 147.86
19
07:19
104° Đông Đông Nam
18:12
256° Tây Tây Nam
10h 52m +2m 28s 05:49 19:42 06:20 19:11 06:51 18:40 12:45 147.89
20
07:18
104° Đông Đông Nam
18:13
257° Tây Tây Nam
10h 55m +2m 29s 05:48 19:43 06:19 19:12 06:50 18:41 12:45 147.92
21
07:17
103° Đông Đông Nam
18:14
257° Tây Tây Nam
10h 57m +2m 29s 05:46 19:44 06:17 19:13 06:49 18:42 12:45 147.96
22
07:15
103° Đông Đông Nam
18:15
258° Tây Tây Nam
11h 00m +2m 30s 05:45 19:46 06:16 19:14 06:47 18:43 12:45 148.00
23
07:14
102° Đông Đông Nam
18:16
258° Tây Tây Nam
11h 02m +2m 31s 05:44 19:47 06:15 19:15 06:46 18:44 12:45 148.01
24
07:12
102° Đông Đông Nam
18:17
258° Tây Tây Nam
11h 05m +2m 31s 05:42 19:48 06:13 19:16 06:45 18:45 12:45 148.05
25
07:11
101° Đông
18:19
259° Tây
11h 07m +2m 32s 05:41 19:49 06:12 19:18 06:43 18:46 12:45 148.09
26
07:10
101° Đông
18:20
260° Tây
11h 10m +2m 32s 05:40 19:50 06:11 19:19 06:42 18:47 12:44 148.13
27
07:08
100° Đông
18:21
260° Tây
11h 12m +2m 33s 05:38 19:51 06:09 19:20 06:40 18:48 12:44 148.16
28
07:07
100° Đông
18:22
260° Tây
11h 15m +2m 33s 05:37 19:52 06:08 19:21 06:39 18:50 12:44 148.18

Trong Sivas, bình minh sớm nhất của February là vào ngày tháng 2 28 hoặc hoàng hôn muộn nhất của February là vào ngày tháng 2 28.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Sivas

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Sivas

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Sivas

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Thổ Nhĩ Kỳ:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Tư, 10 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Sivas

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Sivas.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Sivas?
Ở Sivas, Thổ Nhĩ Kỳ, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Sivas?
Mặt trời lặn hôm nay ở Sivas lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Sivas?
Độ dài ngày hôm nay ở Sivas là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Sivas là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Sivas là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Sivas là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Sivas, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Sivas?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí