Tháng 6 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Kōriyama, Nhật Bản 🇯🇵

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng dân sự

Mặt trời mọc hôm nay: 04:17 59.9° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 18:58 300.2° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 14h 40m

Hướng mặt trời: Tây Tây Bắc

Độ cao của mặt trời: -1.58°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.873 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 6 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Kōriyama

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
04:19
61° ÉÉ
18:53
299° WNW
14m 33Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 03s 02:29 20:44 03:11 20:01 03:48 19:24 11:36 151.68
2
04:19
61° ÉÉ
18:53
299° WNW
14m 34Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 01s 02:28 20:45 03:10 20:02 03:48 19:24 11:36 151.70
3
04:19
61° ÉÉ
18:54
299° WNW
14m 35Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 58s 02:27 20:45 03:10 20:03 03:47 19:25 11:36 151.73
4
04:18
61° ÉÉ
18:55
299° WNW
14m 36Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 55s 02:27 20:46 03:09 20:04 03:47 19:26 11:36 151.75
5
04:18
60° ÉÉ
18:55
300° WNW
14m 37Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 52s 02:26 20:47 03:09 20:05 03:47 19:26 11:36 151.77
6
04:18
60° ÉÉ
18:56
300° WNW
14m 38Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 49s 02:26 20:48 03:08 20:05 03:46 19:27 11:37 151.79
7
04:18
60° ÉÉ
18:56
300° WNW
14m 38Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 46s 02:25 20:49 03:08 20:06 03:46 19:28 11:37 151.82
8
04:17
60° ÉÉ
18:57
300° WNW
14m 39Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 43s 02:25 20:50 03:08 20:07 03:46 19:28 11:37 151.83
9
04:17
60° ÉÉ
18:57
300° WNW
14m 40Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 40s 02:24 20:50 03:07 20:07 03:46 19:29 11:37 151.85
10
04:17
60° ÉÉ
18:58
300° WNW
14m 40Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 37s 02:24 20:51 03:07 20:08 03:46 19:29 11:37 151.87
11
04:17
60° ÉÉ
18:58
300° WNW
14m 41Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 34s 02:24 20:52 03:07 20:08 03:45 19:30 11:38 151.89
12
04:17
60° ÉÉ
18:59
300° WNW
14m 41Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 31s 02:23 20:52 03:07 20:09 03:45 19:30 11:38 151.90
13
04:17
60° ÉÉ
18:59
300° WNW
14m 42Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 28s 02:23 20:53 03:07 20:09 03:45 19:31 11:38 151.92
14
04:17
60° ÉÉ
19:00
300° WNW
14m 42Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 24s 02:23 20:54 03:07 20:10 03:45 19:31 11:38 151.94
15
04:17
59° ÉÉ
19:00
301° WNW
14m 43Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 21s 02:23 20:54 03:07 20:10 03:45 19:32 11:38 151.95
16
04:17
59° ÉÉ
19:00
301° WNW
14m 43Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 18s 02:23 20:55 03:07 20:11 03:45 19:32 11:39 151.97
17
04:17
59° ÉÉ
19:01
301° WNW
14m 43Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 15s 02:23 20:55 03:07 20:11 03:45 19:32 11:39 151.98
18
04:17
59° ÉÉ
19:01
301° WNW
14m 43Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 12s 02:23 20:55 03:07 20:11 03:45 19:33 11:39 151.99
19
04:17
59° ÉÉ
19:01
301° WNW
14m 44Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 08s 02:23 20:56 03:07 20:12 03:46 19:33 11:39 152.00
20
04:17
59° ÉÉ
19:02
301° WNW
14m 44Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 05s 02:23 20:56 03:07 20:12 03:46 19:33 11:39 152.01
21
04:18
59° ÉÉ
19:02
301° WNW
14m 44Hiba ISO sztring konvertálásakor +0m 02s 02:23 20:56 03:07 20:12 03:46 19:34 11:40 152.02
22
04:18
59° ÉÉ
19:02
301° WNW
14m 44Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 00s 02:23 20:56 03:07 20:12 03:46 19:34 11:40 152.03
23
04:18
59° ÉÉ
19:02
301° WNW
14m 44Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 04s 02:24 20:57 03:08 20:13 03:46 19:34 11:40 152.03
24
04:18
59° ÉÉ
19:02
301° WNW
14m 43Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 07s 02:24 20:57 03:08 20:13 03:47 19:34 11:40 152.04
25
04:19
59° ÉÉ
19:02
301° WNW
14m 43Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 10s 02:24 20:57 03:08 20:13 03:47 19:34 11:41 152.05
26
04:19
59° ÉÉ
19:03
301° WNW
14m 43Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 13s 02:25 20:57 03:09 20:13 03:47 19:34 11:41 152.06
27
04:19
59° ÉÉ
19:03
301° WNW
14m 43Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 17s 02:25 20:57 03:09 20:13 03:48 19:34 11:41 152.06
28
04:20
59° ÉÉ
19:03
300° WNW
14m 42Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 20s 02:26 20:57 03:09 20:13 03:48 19:34 11:41 152.07
29
04:20
60° ÉÉ
19:03
300° WNW
14m 42Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 23s 02:26 20:56 03:10 20:13 03:48 19:34 11:41 152.07
30
04:20
60° ÉÉ
19:03
300° WNW
14m 42Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 26s 02:27 20:56 03:10 20:13 03:49 19:34 11:42 152.08

Trong Kōriyama, bình minh sớm nhất của June là vào ngày tháng 6 08 đến 20 hoặc hoàng hôn muộn nhất của June là vào ngày tháng 6 26 đến 30.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Kōriyama

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Kōriyama

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Kōriyama

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Nhật Bản:

Abiko Ageoshimo Akashi Akita Amagasaki Anjō Aomori Asahikawa Atsugi Beppu Chiba Chigasaki Chikushino-shi Chōfu Daitō Ebetsu Ebina Fuchū Fuji Fujieda Fujinomiya Fujisawa Fukayachō Fukuoka Fukushima Fukuyama Habikino Hachinohe Hakodate Hành trình Higashi-ōsaka Higashikurume Higashimurayama Hino Hirakata Hiratsuka Hiroshima Hitachi-Naka Ibaraki Ichihara Ichinomiya Isahaya Iwaki Izumi Izumisano Jōetsu Kadoma Kakamigahara Kakegawa Kakogawachō-honmachi Kamakura Kanazawa Kani Kariya Kashiwa Kasugai Kasukabe Kawagoe Kawanishi Kawasaki Kazo Kishiwada Kitakyushu Kitami Kobe Kochi Kōfu Koga Koshigaya Kurashiki Kurume Kuwana Kyoto Machida Maebashi Matsudo Matsumoto Minamirinkan Minato Mino Mishima Miyakonojō Miyazaki Morioka Nagano Nagareyama Nagasaki Nagoya Naha Nakano Nara-shi Neyagawa Niiza Nishi-Tokyo-shi Nishinomiya-hama Nishio Ōgaki Ōita Okazaki Ōmuta Osaka Ōsaki Ōta Ōtsu Saitama Saku Sandachō Sapporo Sasebo Sendai Shimonoseki Sōka Suita Takamatsu Takaoka Takarazuka Takasaki Takatsuki Tama Thần thoại về sự chết Thành phố Fukui Thành phố Gifu Tokorozawa Tokushima Tokuyama Tokyo Tondabayashichō Toyama Toyohashi Toyokawa Toyonaka Toyota Tsu Tsuyama Ueda Uji Utsunomiya Wakayama Yaizu Yamagata Yamaguchi Yamato Yao Yokkaichi Yokohama Yokosuka Yono Zama カミレンジャク さくら 一ノ関 下田 伊丹 伊勢 伊勢原 伊勢崎 佐野 入間 出雲 勝田 半田 印西 唐津 国分寺 多治見 大山 奥梅 宇部 守口 小平 小松 小樽 小牧 小田原 岩国 岩槻 帯広 延岡 弘前 彦根 成田 新浜 日立 木更津 松原 松江 栃木 桐生 橿原市 武蔵野 池田 沖縄 沼津 浅香 浦安 瀬戸 熊谷 狭山 生駒 石巻 秋留台 秦野 稲沢 立川 筑西 米子 苫小牧 草津 足利 那須塩原 酒田 野田 釧路 鈴鹿 長岡 防府 霧島 飯田 鳥取 鶴岡
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Tư, 10 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Kōriyama

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Kōriyama.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Kōriyama?
Ở Kōriyama, Nhật Bản, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Kōriyama?
Mặt trời lặn hôm nay ở Kōriyama lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Kōriyama?
Độ dài ngày hôm nay ở Kōriyama là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Kōriyama là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Kōriyama là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Kōriyama là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Kōriyama, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Kōriyama?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí