Tháng 5 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Melitopol, Ukraina 🇺🇦

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng hàng hải

Mặt trời mọc hôm nay: 04:50 54.5° Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 20:34 305.4° Bắc Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 15h 44m

Hướng mặt trời: Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: -8.53°

Khoảng cách đến mặt trời: 152.087 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 5 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Melitopol

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:23
67° ÉÉ
19:48
294° WNW
14m 24Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 56s 03:19 21:53 04:07 21:04 04:49 20:22 12:35 150.71
2
05:22
66° ÉÉ
19:49
294° WNW
14m 27Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 54s 03:17 21:55 04:05 21:06 04:47 20:24 12:35 150.77
3
05:20
66° ÉÉ
19:50
294° WNW
14m 29Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 53s 03:14 21:57 04:03 21:08 04:46 20:25 12:35 150.79
4
05:19
65° ÉÉ
19:52
295° WNW
14m 32Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 51s 03:12 22:00 04:01 21:10 04:44 20:27 12:35 150.82
5
05:17
65° ÉÉ
19:53
295° WNW
14m 35Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 49s 03:09 22:02 03:59 21:11 04:42 20:28 12:35 150.86
6
05:16
64° ÉÉ
19:54
296° WNW
14m 38Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 47s 03:07 22:04 03:57 21:13 04:41 20:30 12:35 150.91
7
05:14
64° ÉÉ
19:56
296° WNW
14m 41Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 46s 03:04 22:07 03:55 21:15 04:39 20:31 12:35 150.93
8
05:13
64° ÉÉ
19:57
297° WNW
14m 43Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 44s 03:02 22:09 03:54 21:17 04:38 20:32 12:35 150.98
9
05:12
63° ÉÉ
19:58
297° WNW
14m 46Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 42s 03:00 22:11 03:52 21:18 04:36 20:34 12:34 151.01
10
05:10
63° ÉÉ
19:59
297° WNW
14m 49Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 39s 02:57 22:14 03:50 21:20 04:34 20:35 12:34 151.05
11
05:09
62° ÉÉ
20:01
298° WNW
14m 51Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 37s 02:55 22:16 03:48 21:22 04:33 20:37 12:34 151.09
12
05:07
62° ÉÉ
20:02
298° WNW
14m 54Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 35s 02:52 22:18 03:46 21:24 04:31 20:38 12:34 151.11
13
05:06
62° ÉÉ
20:03
299° WNW
14m 57Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 33s 02:50 22:21 03:45 21:25 04:30 20:40 12:34 151.16
14
05:05
61° ÉÉ
20:05
299° WNW
14m 59Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 30s 02:48 22:23 03:43 21:27 04:29 20:41 12:34 151.18
15
05:04
61° ÉÉ
20:06
299° WNW
15m 02Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 28s 02:45 22:25 03:41 21:29 04:27 20:42 12:34 151.23
16
05:02
60° ÉÉ
20:07
300° WNW
15m 04Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 25s 02:43 22:28 03:40 21:30 04:26 20:44 12:34 151.26
17
05:01
60° ÉÉ
20:08
300° WNW
15m 06Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 23s 02:41 22:30 03:38 21:32 04:24 20:45 12:34 151.28
18
05:00
60° ÉÉ
20:09
300° WNW
15m 09Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 20s 02:38 22:33 03:36 21:34 04:23 20:47 12:34 151.31
19
04:59
59° ÉÉ
20:11
301° WNW
15m 11Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 17s 02:36 22:35 03:35 21:35 04:22 20:48 12:34 151.34
20
04:58
59° ÉÉ
20:12
301° WNW
15m 13Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 14s 02:34 22:37 03:33 21:37 04:21 20:49 12:35 151.37
21
04:57
59° ÉÉ
20:13
302° WNW
15m 15Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 11s 02:31 22:40 03:32 21:39 04:19 20:51 12:35 151.40
22
04:56
58° ÉÉ
20:14
302° WNW
15m 18Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 08s 02:29 22:42 03:30 21:40 04:18 20:52 12:35 151.43
23
04:55
58° ÉÉ
20:15
302° WNW
15m 20Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 05s 02:27 22:45 03:29 21:42 04:17 20:53 12:35 151.46
24
04:54
58° ÉÉ
20:16
302° WNW
15m 22Hiba ISO sztring konvertálásakor +2m 02s 02:25 22:47 03:27 21:43 04:16 20:54 12:35 151.49
25
04:53
58° ÉÉ
20:17
303° WNW
15m 24Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 58s 02:23 22:49 03:26 21:45 04:15 20:56 12:35 151.51
26
04:52
57° ÉÉ
20:18
303° WNW
15m 26Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 55s 02:20 22:52 03:25 21:46 04:14 20:57 12:35 151.53
27
04:51
57° ÉÉ
20:19
303° WNW
15m 27Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 51s 02:18 22:54 03:23 21:48 04:13 20:58 12:35 151.56
28
04:51
57° ÉÉ
20:20
304° WNW
15m 29Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 48s 02:16 22:56 03:22 21:49 04:12 20:59 12:35 151.59
29
04:50
56° ÉÉ
20:21
304° WNW
15m 31Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 44s 02:14 22:58 03:21 21:51 04:11 21:00 12:35 151.61
30
04:49
56° É
20:22
304° NW
15m 33Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 40s 02:12 23:01 03:20 21:52 04:10 21:01 12:35 151.63
31
04:49
56° É
20:23
304° NW
15m 34Hiba ISO sztring konvertálásakor +1m 36s 02:10 23:03 03:19 21:53 04:10 21:02 12:36 151.66

Trong Melitopol, bình minh sớm nhất của May là vào ngày tháng 5 30 hoặc tháng 5 31 hoặc hoàng hôn muộn nhất của May là vào ngày tháng 5 31.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Melitopol

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Melitopol

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Melitopol

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Ukraina:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Chủ Nhật, 5 tháng 7 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Melitopol

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Melitopol.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Melitopol?
Ở Melitopol, Ukraina, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Melitopol?
Mặt trời lặn hôm nay ở Melitopol lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Melitopol?
Độ dài ngày hôm nay ở Melitopol là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Melitopol là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Melitopol là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Melitopol là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Melitopol, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Melitopol?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí