Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Oxford, Vương quốc Anh 🇬🇧

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 04:55 50.2° Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 21:24 309.7° Bắc Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 16h 28m

Hướng mặt trời: Bắc

Độ cao của mặt trời: -15.28°

Khoảng cách đến mặt trời: 152.087 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Oxford

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
04:51
49° צפון-מזרח
21:26
311° NW
16שעה 35דקה -0m 58s N N 02:48 23:28 04:02 22:14 13:08 152.08
2
04:51
50° צפון-מזרח
21:26
310° NW
16שעה 34דקה -1m 03s N N 02:49 23:27 04:03 22:14 13:09 152.08
3
04:52
50° צפון-מזרח
21:25
310° NW
16שעה 33דקה -1m 09s N N 02:50 23:26 04:04 22:13 13:09 152.08
4
04:53
50° צפון-מזרח
21:25
310° NW
16שעה 31דקה -1m 15s N N 02:52 23:25 04:05 22:13 13:09 152.09
5
04:54
50° צפון-מזרח
21:24
310° NW
16שעה 30דקה -1m 20s N N 02:53 23:24 04:06 22:12 13:09 152.09
6
04:55
50° צפון-מזרח
21:24
310° NW
16שעה 28דקה -1m 26s N N 02:55 23:22 04:07 22:11 13:09 152.09
7
04:56
50° צפון-מזרח
21:23
310° NW
16שעה 27דקה -1m 31s N N 02:57 23:21 04:08 22:11 13:09 152.09
8
04:56
51° צפון-מזרח
21:22
309° NW
16שעה 25דקה -1m 36s N N 02:58 23:19 04:09 22:10 13:10 152.09
9
04:57
51° צפון-מזרח
21:22
309° NW
16שעה 24דקה -1m 41s N N 03:00 23:18 04:10 22:09 13:10 152.09
10
04:58
51° צפון-מזרח
21:21
309° NW
16שעה 22דקה -1m 47s N N 03:02 23:16 04:11 22:08 13:10 152.08
11
05:00
51° צפון-מזרח
21:20
308° NW
16שעה 20דקה -1m 51s N N 03:04 23:15 04:13 22:07 13:10 152.08
12
05:01
52° צפון-מזרח
21:19
308° NW
16שעה 18דקה -1m 56s N N 03:06 23:13 04:14 22:06 13:10 152.07
13
05:02
52° צפון-מזרח
21:18
308° NW
16שעה 16דקה -2m 01s N N 03:08 23:11 04:15 22:05 13:10 152.07
14
05:03
52° צפון-מזרח
21:17
308° NW
16שעה 14דקה -2m 06s N N 03:10 23:09 04:17 22:03 13:10 152.06
15
05:04
52° צפון-מזרח
21:16
307° NW
16שעה 12דקה -2m 10s N N 03:12 23:07 04:18 22:02 13:11 152.06
16
05:05
53° צפון-מזרח
21:15
307° NW
16שעה 09דקה -2m 14s N N 03:14 23:05 04:19 22:01 13:11 152.05
17
05:07
53° צפון-מזרח
21:14
307° NW
16שעה 07דקה -2m 19s N N 03:16 23:03 04:21 21:59 13:11 152.04
18
05:08
53° צפון-מזרח
21:13
306° NW
16שעה 05דקה -2m 23s N N 03:19 23:01 04:22 21:58 13:11 152.03
19
05:09
54° צפון-מזרח
21:12
306° NW
16שעה 02דקה -2m 27s N N 03:21 22:59 04:24 21:57 13:11 152.02
20
05:10
54° צפון-מזרח
21:11
306° NW
16שעה 00דקה -2m 31s N N 03:23 22:57 04:26 21:55 13:11 152.01
21
05:12
54° צפון-מזרח
21:09
305° NW
15שעה 57דקה -2m 35s N N 03:25 22:55 04:27 21:54 13:11 152.00
22
05:13
55° צפון-מזרח
21:08
305° NW
15שעה 55דקה -2m 38s N N 03:28 22:53 04:29 21:52 13:11 151.98
23
05:14
55° צפון-מזרח
21:07
305° NW
15שעה 52דקה -2m 42s 01:31 N 03:30 22:51 04:30 21:51 13:11 151.97
24
05:16
56° צפון-מזרח
21:05
304° NW
15שעה 49דקה -2m 45s 01:43 00:40 03:32 22:48 04:32 21:49 13:11 151.96
25
05:17
56° צפון-מזרח
21:04
304° NW
15שעה 46דקה -2m 49s 01:52 00:31 03:34 22:46 04:34 21:47 13:11 151.94
26
05:19
56° מזרח
21:03
303° צפון-צפון מערב
15שעה 43דקה -2m 52s 01:59 00:24 03:37 22:44 04:35 21:46 13:11 151.93
27
05:20
57° מזרח
21:01
303° צפון-צפון מערב
15שעה 41דקה -2m 55s 02:06 00:17 03:39 22:41 04:37 21:44 13:11 151.92
28
05:22
57° מזרח
21:00
303° צפון-צפון מערב
15שעה 38דקה -2m 58s 02:11 00:11 03:41 22:39 04:39 21:42 13:11 151.90
29
05:23
58° מזרח
20:58
302° צפון-צפון מערב
15שעה 35דקה -3m 01s 02:17 00:06 03:44 22:37 04:41 21:40 13:11 151.88
30
05:25
58° מזרח
20:56
302° צפון-צפון מערב
15שעה 31דקה -3m 03s 02:22 23:56 03:46 22:34 04:42 21:38 13:11 151.87
31
05:26
58° מזרח
20:55
301° צפון-צפון מערב
15שעה 28דקה -3m 06s 02:27 23:51 03:48 22:32 04:44 21:37 13:11 151.85

Trong Oxford, bình minh sớm nhất của July là vào ngày tháng 7 01 hoặc tháng 7 02 hoặc hoàng hôn muộn nhất của July là vào ngày tháng 7 01 hoặc tháng 7 02.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Oxford

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Oxford

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Oxford

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Vương quốc Anh:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Chủ Nhật, 5 tháng 7 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Oxford

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Oxford.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Oxford?
Ở Oxford, Vương quốc Anh, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Oxford?
Mặt trời lặn ngày mai ở Oxford lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Oxford?
Độ dài ngày ngày mai ở Oxford là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Oxford là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Oxford là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Oxford là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Oxford, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Oxford?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí