Thời gian hiện tại trong Hungary 🇭🇺

121234567891011
00:02:36 CET
Thứ Hai, 13 tháng 4 2026

Thành phố thủ đô: Budapest

Các thành phố lớn nhất:
  • Budapest (Dân số 1,750,000)
  • Debrecen (Dân số 202,402)
  • Szeged (Dân số 160,766)
  • Miskolc (Dân số 154,521)
  • Pécs (Dân số 145,347)

Mã ISO Alpha-2: HU

Mã ISO Alpha-3: HUN

Múi giờ IANA: Europe/Budapest (UTC+01:00)

Các múi giờ: CEST, CET

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Hungary

Thành phốThời gian hiện tại
Budapest Mon 00:02:36
Budapest Mon 00:02:36
Budapest Mon 00:02:36
Budapest II. kerület Mon 00:02:36
Budapest III. kerület Mon 00:02:36
Budapest IV. kerület Mon 00:02:36
Budapest VIII. kerület Mon 00:02:36
Budapest XV. kerület Mon 00:02:36
Budapest XVII. kerület Mon 00:02:36
Budapest XVIII. kerület Mon 00:02:36
Győr Mon 00:02:36
Jozsefváros Mon 00:02:36
Kecskemét Mon 00:02:36
Kőbánya Mon 00:02:36
Nyíregyháza Mon 00:02:36
Parádsasvár Mon 00:02:36
Székesfehérvár Mon 00:02:36
Szolnok Mon 00:02:36
Szombathely Mon 00:02:36
XIII. kerület Mon 00:02:36
Zugló Mon 00:02:36

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Hungary

Múi giờThời gian hiện tại
Europe/Budapest Mon 00:02:36

Bộ chuyển đổi múi giờ sử dụng trong Hungary

Chuyển đổi thời gian giữa các múi giờ của Hungary và các địa điểm khác trên toàn thế giới.

Mặt Trời mọc và lặn ở Hungary (25 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Budapest
5:59 AM
7:30 PM
Budapest
5:59 AM
7:29 PM
Budapest
5:59 AM
7:29 PM
Budapest II. kerület
5:59 AM
7:30 PM
Budapest III. kerület
5:59 AM
7:30 PM
Budapest IV. kerület
5:59 AM
7:29 PM
Budapest VIII. kerület
5:59 AM
7:29 PM
Budapest XV. kerület
5:59 AM
7:29 PM
Budapest XVII. kerület
5:58 AM
7:29 PM
Budapest XVIII. kerület
5:59 AM
7:29 PM
Debrecen
5:49 AM
7:19 PM
Győr
6:04 AM
7:35 PM
Jozsefváros
5:59 AM
7:29 PM
Kecskemét
5:57 AM
7:26 PM
Kőbánya
5:59 AM
7:29 PM
Miskolc
5:51 AM
7:23 PM
Nyíregyháza
5:48 AM
7:19 PM
Parádsasvár
5:55 AM
7:26 PM
Pécs
6:04 AM
7:31 PM
Szeged
5:57 AM
7:23 PM
Székesfehérvár
6:02 AM
7:32 PM
Szolnok
5:55 AM
7:24 PM
Szombathely
6:09 AM
7:39 PM
XIII. kerület
5:59 AM
7:29 PM
Zugló
5:59 AM
7:29 PM

Thời tiết hiện tại ở Hungary (25 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Hungary

Dân số 9,768,785
Diện tích 93,030 km²
Mã số ISO Numeric 348
Mã FIPS HU
Tên miền cấp cao nhất .hu
Tiền tệ Forint (HUF)
Mã vùng điện thoại +36
Mã quốc gia +36
Định dạng mã bưu chính ####
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{4})$
Ngôn ngữ HU-HU (hu-HU)
Các quốc gia lân cận 🇦🇹 Áo, 🇭🇷 Croatia, 🇷🇴 Rumani, 🇷🇸 Serbia, 🇸🇰 Slovakia, 🇸🇮 Slovenia, 🇺🇦 Ukraina

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Hungary

Năm nay, Hungary tổ chức 16 ngày lễ công cộng, với 13 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Labor Day vào ngày 01 May. Ngày lễ gần đây nhất là Easter Monday. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Hungary để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí