Thời gian hiện tại trong Israel 🇮🇱

121234567891011
12:50:30 IDT
Thứ Tư, 20 tháng 5 2026

Thành phố thủ đô: Jerusalem

Các thành phố lớn nhất:
  • Jerusalem (Dân số 936,000)
  • Tel Aviv (Dân số 432,892)
  • Kinh Tây Jerusalem (Dân số 400,000)
  • Haifa (Dân số 285,316)
  • Rishon LeTsiyyon (Dân số 258,535)

Mã ISO Alpha-2: IL

Mã ISO Alpha-3: ISR

Các múi giờ: Giờ chuẩn Israel, IDT

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Israel

Thành phốThời gian hiện tại
Ashdod Wed 12:50:30
Ashkelon Wed 12:50:30
Bản đồ Tiqva Wed 12:50:30
Bat Yam Wed 12:50:30
Beersheba Wed 12:50:30
Bnei Brak Wed 12:50:30
Herzliya Wed 12:50:30
Jerusalem Wed 12:50:30
Kfar Saba Wed 12:50:30
Lod Wed 12:50:30
Modiin Ilit Wed 12:50:30
Nazerét Wed 12:50:30
Netanya Wed 12:50:30
Ra'anana Wed 12:50:30
Ramla Wed 12:50:30
Rehovot Wed 12:50:30
Rosh Ha‘Ayin Wed 12:50:30
Tel Aviv Wed 12:50:30
Yafo Wed 12:50:30
בית שמש Wed 12:50:30
חדורה Wed 12:50:30
חולון Wed 12:50:30
מודיעין מכבים רעות Wed 12:50:30
רמת גן Wed 12:50:30

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Israel

Múi giờThời gian hiện tại
Asia/Jerusalem Wed 12:50:30
Asia/Tel_Aviv Wed 12:50:30
Israel Wed 12:50:30

Mặt Trời mọc và lặn ở Israel (27 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Ashdod
5:41 AM
7:34 PM
Ashkelon
5:42 AM
7:34 PM
Bản đồ Tiqva
5:40 AM
7:34 PM
Bat Yam
5:40 AM
7:34 PM
Beersheba
5:42 AM
7:32 PM
Bnei Brak
5:40 AM
7:34 PM
Haifa
5:38 AM
7:35 PM
Herzliya
5:40 AM
7:34 PM
Jerusalem
5:39 AM
7:32 PM
Kfar Saba
5:39 AM
7:34 PM
Kinh Tây Jerusalem
5:39 AM
7:32 PM
Lod
5:40 AM
7:33 PM
Modiin Ilit
5:39 AM
7:33 PM
Nazerét
5:37 AM
7:33 PM
Netanya
5:39 AM
7:34 PM
Ra'anana
5:40 AM
7:34 PM
Ramla
5:40 AM
7:33 PM
Rehovot
5:40 AM
7:33 PM
Rishon LeTsiyyon
5:40 AM
7:34 PM
Rosh Ha‘Ayin
5:39 AM
7:33 PM
Tel Aviv
5:40 AM
7:34 PM
Yafo
5:40 AM
7:34 PM
בית שמש
5:40 AM
7:32 PM
חדורה
5:39 AM
7:34 PM
חולון
5:40 AM
7:34 PM
מודיעין מכבים רעות
5:40 AM
7:33 PM
רמת גן
5:40 AM
7:34 PM

Thời tiết hiện tại ở Israel (27 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Israel

Dân số 8,883,800
Diện tích 20,770 km²
Mã số ISO Numeric 376
Mã FIPS IS
Tên miền cấp cao nhất .il
Tiền tệ Shekel (ILS)
Mã vùng điện thoại +972
Mã quốc gia +972
Định dạng mã bưu chính #######
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{7}|\d{5})$
Ngôn ngữ AR-IL (ar-IL), EN-IL (en-IL), HE (he)
Các quốc gia lân cận 🇪🇬 Ai Cập, 🇯🇴 Jordan, 🇱🇧 Lebanon, 🇵🇸 Palestine, 🇸🇾 Syria

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Israel

Năm nay, Israel tổ chức 9 ngày lễ công cộng, với 9 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là Shavuot vào ngày 22 May. Ngày lễ gần đây nhất là Independence Day. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Israel để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí