Thời gian hiện tại trong Kazakhstan 🇰🇿

121234567891011
14:28:50 GMT+5
Thứ Tư, 14 tháng 1 2026

Thành phố thủ đô: Nur-Sultan

Các thành phố lớn nhất:
  • Almaty (Dân số 1,977,011)
  • Shymkent (Dân số 1,200,000)
  • Nur-Sultan (Dân số 1,130,000)
  • Aktobe (Dân số 500,757)
  • Karagandy (Dân số 497,777)

Mã ISO Alpha-2: KZ

Mã ISO Alpha-3: KAZ

Múi giờ IANA: Asia/Almaty (UTC+05:00)

Thời gian hiện tại ở Các thành phố lớn trong Kazakhstan

Thành phốThời gian hiện tại
Almaty Wed 14:28:50
Atyrau Wed 14:28:50
Balqash Wed 14:28:50
Kokshetau Wed 14:28:50
Kyzylorda Wed 14:28:50
Miệng Wed 14:28:50
Nur-Sultan Wed 14:28:50
Pavlodar Wed 14:28:50
Saraqand Wed 14:28:50
Semey Wed 14:28:50
Shevchenko Wed 14:28:50
Shymkent Wed 14:28:50
Taldykorgan Wed 14:28:50
Temirtau Wed 14:28:50
Ust-Kamenogorsk Wed 14:28:50
Байқоңыр Wed 14:28:50
Жанаозен Wed 14:28:50
Жезказған Wed 14:28:50
Рудний Wed 14:28:50
Экибастуз Wed 14:28:50

Thời gian hiện tại ở Tất cả các múi giờ IANA cho Kazakhstan

Múi giờThời gian hiện tại
Asia/Almaty Wed 14:28:50
Asia/Aqtau Wed 14:28:50
Asia/Oral Wed 14:28:50
Asia/Qostanay Wed 14:28:50
Asia/Qyzylorda Wed 14:28:50
Asia/Aqtobe Wed 14:28:50
Asia/Atyrau Wed 14:28:50

Mặt Trời mọc và lặn ở Kazakhstan (26 Vị trí)

Thành phố ↑ Mặt trời mọc ↓ Mặt trời lặn
Aktobe
9:06 AM
5:34 PM
Almaty
8:22 AM
5:40 PM
Atyrau
9:15 AM
6:08 PM
Balqash
N/A
N/A
Karagandy
N/A
N/A
Kokshetau
9:30 AM
5:32 PM
Kostanay
9:53 AM
5:55 PM
Kyzylorda
N/A
N/A
Miệng
9:33 AM
5:53 PM
Nur-Sultan
N/A
N/A
Pavlodar
N/A
N/A
Petropavl
9:40 AM
5:25 PM
Saraqand
8:17 AM
5:21 PM
Semey
N/A
N/A
Shevchenko
9:06 AM
6:22 PM
Shymkent
N/A
N/A
Taldykorgan
8:22 AM
5:29 PM
Taraz
N/A
N/A
Temirtau
N/A
N/A
Thổ Nhĩ Kỳ
N/A
N/A
Ust-Kamenogorsk
N/A
N/A
Байқоңыр
N/A
N/A
Жанаозен
8:58 AM
6:16 PM
Жезказған
N/A
N/A
Рудний
9:54 AM
5:58 PM
Экибастуз
N/A
N/A

Thời tiết hiện tại ở Kazakhstan (26 Vị trí)

Thành phố Điều kiện Nhiệt độ.

Thông tin về Kazakhstan

Dân số 18,276,499
Diện tích 2,717,300 km²
Mã số ISO Numeric 398
Mã FIPS KZ
Tên miền cấp cao nhất .kz
Tiền tệ Tenge (KZT)
Mã vùng điện thoại +7
Mã quốc gia +7
Định dạng mã bưu chính ######
Biểu thức chính quy mã bưu chính ^(\d{6})$
Ngôn ngữ KK (kk), RU (ru)
Các quốc gia lân cận 🇰🇬 Kyrgyzstan, 🇷🇺 Nga, 🇨🇳 Trung Quốc, 🇹🇲 Turkmenistan, 🇺🇿 Uzbekistan

Ngày lễ công cộng sắp tới trong Kazakhstan

Năm nay, Kazakhstan tổ chức 21 ngày lễ công cộng, với 19 ngày dự kiến cho 2027. Ngày lễ tiếp theo là International Women's Day vào ngày 08 Mar. Ngày lễ gần đây nhất là Orthodox Christmas. Khám phá lịch đầy đủ của Ngày lễ công cộng tại Kazakhstan để lên kế hoạch cho lịch trình của bạn.

⏱️ giờ.com

00:00:00

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí