Tháng 5 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Sievierodonetsk, Ukraina 🇺🇦

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 04:52 58.8° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 20:11 300.9° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 15h 19m

Hướng mặt trời: Đông Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: 7.25°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.918 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 5 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Sievierodonetsk

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:06
66° NAA
19:41
295° WNW
14klst 35mín +3m 11s 02:52 21:56 03:44 21:02 04:29 20:17 12:23 150.73
2
05:04
65° NAA
19:42
295° WNW
14klst 38mín +3m 09s 02:49 21:58 03:42 21:04 04:27 20:19 12:23 150.77
3
05:02
65° NAA
19:44
296° WNW
14klst 41mín +3m 07s 02:46 22:01 03:40 21:06 04:26 20:20 12:22 150.81
4
05:01
64° NAA
19:45
296° WNW
14klst 44mín +3m 06s 02:43 22:04 03:38 21:08 04:24 20:22 12:22 150.82
5
04:59
64° NAA
19:47
296° WNW
14klst 47mín +3m 04s 02:40 22:06 03:36 21:10 04:22 20:24 12:22 150.86
6
04:57
63° NAA
19:48
297° WNW
14klst 50mín +3m 02s 02:37 22:09 03:34 21:12 04:20 20:25 12:22 150.91
7
04:56
63° NAA
19:49
297° WNW
14klst 53mín +3m 00s 02:35 22:12 03:32 21:14 04:18 20:27 12:22 150.95
8
04:54
62° NAA
19:51
298° WNW
14klst 56mín +2m 58s 02:32 22:15 03:29 21:16 04:17 20:29 12:22 150.98
9
04:53
62° NAA
19:52
298° WNW
14klst 59mín +2m 56s 02:29 22:18 03:27 21:18 04:15 20:30 12:22 151.03
10
04:51
62° NAA
19:54
299° WNW
15klst 02mín +2m 54s 02:26 22:21 03:25 21:20 04:13 20:32 12:22 151.06
11
04:50
61° NAA
19:55
299° WNW
15klst 05mín +2m 51s 02:23 22:23 03:23 21:22 04:12 20:33 12:22 151.09
12
04:48
61° NAA
19:56
300° WNW
15klst 08mín +2m 49s 02:20 22:26 03:21 21:24 04:10 20:35 12:22 151.12
13
04:47
60° NAA
19:58
300° WNW
15klst 11mín +2m 47s 02:17 22:29 03:19 21:26 04:08 20:36 12:22 151.16
14
04:45
60° NAA
19:59
300° WNW
15klst 13mín +2m 44s 02:14 22:32 03:17 21:28 04:07 20:38 12:22 151.19
15
04:44
60° NAA
20:01
301° WNW
15klst 16mín +2m 41s 02:11 22:35 03:15 21:30 04:05 20:40 12:22 151.23
16
04:43
59° NAA
20:02
301° WNW
15klst 19mín +2m 39s 02:08 22:38 03:14 21:32 04:04 20:41 12:22 151.25
17
04:41
59° NAA
20:03
302° WNW
15klst 21mín +2m 36s 02:05 22:42 03:12 21:34 04:02 20:43 12:22 151.29
18
04:40
58° NAA
20:05
302° WNW
15klst 24mín +2m 33s 02:02 22:45 03:10 21:36 04:01 20:44 12:22 151.31
19
04:39
58° NAA
20:06
302° WNW
15klst 26mín +2m 30s 01:59 22:48 03:08 21:37 03:59 20:46 12:22 151.34
20
04:38
58° NAA
20:07
303° WNW
15klst 29mín +2m 27s 01:56 22:51 03:06 21:39 03:58 20:47 12:22 151.38
21
04:37
57° NAA
20:08
303° WNW
15klst 31mín +2m 23s 01:53 22:54 03:05 21:41 03:57 20:48 12:22 151.40
22
04:36
57° NAA
20:10
303° WNW
15klst 33mín +2m 20s 01:50 22:58 03:03 21:43 03:55 20:50 12:22 151.43
23
04:35
57° NAA
20:11
304° WNW
15klst 36mín +2m 17s 01:47 23:01 03:01 21:45 03:54 20:51 12:22 151.46
24
04:34
56° NAA
20:12
304° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 38mín +2m 13s 01:43 23:04 03:00 21:47 03:53 20:53 12:22 151.49
25
04:33
56° NA
20:13
304° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 40mín +2m 10s 01:40 23:08 02:58 21:48 03:52 20:54 12:22 151.52
26
04:32
56° NA
20:14
304° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 42mín +2m 06s 01:37 23:11 02:56 21:50 03:51 20:55 12:23 151.54
27
04:31
55° NA
20:15
305° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 44mín +2m 02s 01:34 23:15 02:55 21:52 03:50 20:57 12:23 151.57
28
04:30
55° NA
20:17
305° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 46mín +1m 58s 01:31 23:18 02:53 21:53 03:49 20:58 12:23 151.59
29
04:29
55° NA
20:18
305° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 48mín +1m 54s 01:27 23:22 02:52 21:55 03:48 20:59 12:23 151.61
30
04:28
54° NA
20:19
306° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 50mín +1m 50s 01:24 23:25 02:51 21:57 03:47 21:00 12:23 151.63
31
04:27
54° NA
20:20
306° Tunglið er stöðugt yfir sjóndeildarhringnum
15klst 52mín +1m 46s 01:21 23:29 02:49 21:58 03:46 21:02 12:23 151.66

Trong Sievierodonetsk, bình minh sớm nhất của May là vào ngày tháng 5 31 hoặc hoàng hôn muộn nhất của May là vào ngày tháng 5 31.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Sievierodonetsk

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Sievierodonetsk

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Sievierodonetsk

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Ukraina:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Hai, 27 tháng 7 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Sievierodonetsk

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Sievierodonetsk.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Sievierodonetsk?
Ở Sievierodonetsk, Ukraina, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Sievierodonetsk?
Mặt trời lặn hôm nay ở Sievierodonetsk lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Sievierodonetsk?
Độ dài ngày hôm nay ở Sievierodonetsk là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Sievierodonetsk là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Sievierodonetsk là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Sievierodonetsk là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Sievierodonetsk, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Sievierodonetsk?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí