Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Şişli, Thổ Nhĩ Kỳ 🇹🇷

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
16:47:17 GMT+3
Thứ Tư, 30 tháng 9 2026

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 07:00 ↑ 93.5° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:46 ↑ 266.2° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 45m

Hướng mặt trời: Tây Tây Nam

Độ cao của mặt trời: 21.25°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.815 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Şişli, Thổ Nhĩ Kỳ mặt trời mọc lúc 07:00 và lặn lúc 18:46, cho 11h 45m giờ ban ngày — 3 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 9 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Şişli

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:30
↑ 78° ÉÉ
19:36
↑ 282° WNW
13m 06Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 36s 04:52 21:14 05:28 20:38 06:01 20:05 13:04 150.98
2
06:31
↑ 79° E
19:35
↑ 281° W
13m 03Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 37s 04:54 21:12 05:29 20:37 06:02 20:03 13:03 150.95
3
06:32
↑ 79° E
19:33
↑ 280° W
13m 00Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 37s 04:55 21:10 05:30 20:35 06:03 20:02 13:03 150.91
4
06:33
↑ 80° E
19:31
↑ 280° W
12m 58Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 38s 04:56 21:08 05:31 20:33 06:05 20:00 13:03 150.88
5
06:34
↑ 80° E
19:30
↑ 280° W
12m 55Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 38s 04:58 21:06 05:32 20:31 06:06 19:58 13:02 150.84
6
06:35
↑ 81° E
19:28
↑ 279° W
12m 52Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 39s 04:59 21:04 05:33 20:30 06:07 19:56 13:02 150.81
7
06:36
↑ 81° E
19:26
↑ 278° W
12m 50Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 39s 05:00 21:02 05:35 20:28 06:08 19:55 13:02 150.77
8
06:37
↑ 82° E
19:25
↑ 278° W
12m 47Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 39s 05:01 21:00 05:36 20:26 06:09 19:53 13:01 150.73
9
06:38
↑ 82° E
19:23
↑ 278° W
12m 44Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 40s 05:03 20:58 05:37 20:24 06:10 19:51 13:01 150.70
10
06:39
↑ 83° E
19:21
↑ 277° W
12m 42Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 40s 05:04 20:56 05:38 20:22 06:11 19:50 13:01 150.66
11
06:40
↑ 83° E
19:20
↑ 276° W
12m 39Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 40s 05:05 20:54 05:39 20:20 06:12 19:48 13:00 150.62
12
06:41
↑ 84° E
19:18
↑ 276° W
12m 36Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 41s 05:06 20:52 05:40 20:19 06:13 19:46 13:00 150.58
13
06:42
↑ 84° E
19:16
↑ 276° W
12m 34Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 41s 05:08 20:50 05:41 20:17 06:14 19:44 13:00 150.54
14
06:43
↑ 85° E
19:15
↑ 275° W
12m 31Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 41s 05:09 20:48 05:42 20:15 06:15 19:43 12:59 150.50
15
06:44
↑ 85° E
19:13
↑ 274° W
12m 28Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 41s 05:10 20:47 05:43 20:13 06:16 19:41 12:59 150.46
16
06:45
↑ 86° E
19:11
↑ 274° W
12m 26Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 41s 05:11 20:45 05:45 20:11 06:17 19:39 12:59 150.42
17
06:46
↑ 86° E
19:09
↑ 273° W
12m 23Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 42s 05:12 20:43 05:46 20:10 06:18 19:37 12:58 150.38
18
06:47
↑ 87° E
19:08
↑ 273° W
12m 20Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 42s 05:14 20:41 05:47 20:08 06:19 19:36 12:58 150.34
19
06:48
↑ 87° E
19:06
↑ 272° W
12m 17Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 42s 05:15 20:39 05:48 20:06 06:20 19:34 12:58 150.29
20
06:49
↑ 88° E
19:04
↑ 272° W
12m 15Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 42s 05:16 20:37 05:49 20:04 06:21 19:32 12:57 150.25
21
06:50
↑ 88° E
19:03
↑ 271° W
12m 12Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 42s 05:17 20:35 05:50 20:03 06:22 19:31 12:57 150.21
22
06:51
↑ 89° E
19:01
↑ 271° W
12m 09Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 42s 05:18 20:33 05:51 20:01 06:23 19:29 12:56 150.17
23
06:52
↑ 89° E
18:59
↑ 270° W
12m 07Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 42s 05:19 20:32 05:52 19:59 06:24 19:27 12:56 150.13
24
06:53
↑ 90° E
18:57
↑ 270° W
12m 04Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 42s 05:20 20:30 05:53 19:57 06:25 19:25 12:56 150.08
25
06:54
↑ 90° E
18:56
↑ 269° W
12m 01Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 42s 05:22 20:28 05:54 19:56 06:26 19:24 12:55 150.04
26
06:55
↑ 91° E
18:54
↑ 269° W
11m 58Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 42s 05:23 20:26 05:55 19:54 06:27 19:22 12:55 150.00
27
06:56
↑ 92° E
18:52
↑ 268° W
11m 56Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 42s 05:24 20:24 05:56 19:52 06:28 19:20 12:55 149.96
28
06:57
↑ 92° E
18:51
↑ 268° W
11m 53Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 42s 05:25 20:23 05:57 19:50 06:29 19:19 12:54 149.90
29
06:58
↑ 92° E
18:49
↑ 267° W
11m 50Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 42s 05:26 20:21 05:58 19:49 06:30 19:17 12:54 149.86
30
06:59
↑ 93° E
18:47
↑ 267° W
11m 48Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 42s 05:27 20:19 05:59 19:47 06:31 19:15 12:54 149.82

Trong Şişli, bình minh sớm nhất của September là vào ngày tháng 9 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của September là vào ngày tháng 9 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Şişli

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Şişli

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Şişli

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Thổ Nhĩ Kỳ:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Tư, 30 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Şişli

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Şişli.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Şişli?
Ở Şişli, Thổ Nhĩ Kỳ, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Şişli?
Mặt trời lặn ngày mai ở Şişli lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Şişli?
Độ dài ngày ngày mai ở Şişli là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Şişli là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Şişli là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Şişli là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Şişli, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Şişli?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí