Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Woking, Vương quốc Anh 🇬🇧

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 07:02 ↑ 94.1° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:39 ↑ 265.6° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 36m

Hướng mặt trời: Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: -27.76°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.834 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Woking, Vương quốc Anh mặt trời mọc lúc 07:02 và lặn lúc 18:39, cho 11h 36m giờ ban ngày — 4 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 9 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Woking

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:15
↑ 76° ENE
19:48
↑ 284° WNW
13h 32m -3m 47s 04:10 21:52 04:57 21:05 05:39 20:23 13:02 150.98
2
06:16
↑ 76° ENE
19:45
↑ 283° WNW
13h 29m -3m 47s 04:12 21:49 04:59 21:03 05:41 20:21 13:02 150.95
3
06:18
↑ 77° ENE
19:43
↑ 283° WNW
13h 25m -3m 48s 04:14 21:46 05:01 21:00 05:43 20:18 13:01 150.91
4
06:20
↑ 78° ENE
19:41
↑ 282° WNW
13h 21m -3m 48s 04:17 21:43 05:03 20:58 05:44 20:16 13:01 150.88
5
06:21
↑ 78° ENE
19:39
↑ 282° WNW
13h 17m -3m 49s 04:19 21:40 05:04 20:55 05:46 20:14 13:01 150.84
6
06:23
↑ 79° ENE
19:36
↑ 281° W
13h 13m -3m 49s 04:21 21:37 05:06 20:52 05:48 20:11 13:00 150.81
7
06:24
↑ 79° E
19:34
↑ 280° W
13h 09m -3m 49s 04:23 21:34 05:08 20:50 05:49 20:09 13:00 150.77
8
06:26
↑ 80° E
19:32
↑ 280° W
13h 06m -3m 50s 04:26 21:31 05:10 20:47 05:51 20:07 13:00 150.73
9
06:27
↑ 80° E
19:30
↑ 279° W
13h 02m -3m 50s 04:28 21:29 05:12 20:45 05:53 20:04 12:59 150.70
10
06:29
↑ 81° E
19:27
↑ 279° W
12h 58m -3m 51s 04:30 21:26 05:14 20:42 05:54 20:02 12:59 150.66
11
06:31
↑ 82° E
19:25
↑ 278° W
12h 54m -3m 51s 04:32 21:23 05:16 20:40 05:56 19:59 12:59 150.62
12
06:32
↑ 82° E
19:23
↑ 277° W
12h 50m -3m 51s 04:34 21:20 05:17 20:37 05:58 19:57 12:58 150.58
13
06:34
↑ 83° E
19:21
↑ 277° W
12h 46m -3m 51s 04:36 21:17 05:19 20:35 05:59 19:55 12:58 150.54
14
06:35
↑ 84° E
19:18
↑ 276° W
12h 42m -3m 52s 04:38 21:15 05:21 20:32 06:01 19:52 12:58 150.50
15
06:37
↑ 84° E
19:16
↑ 276° W
12h 39m -3m 52s 04:40 21:12 05:23 20:30 06:03 19:50 12:57 150.46
16
06:39
↑ 85° E
19:14
↑ 275° W
12h 35m -3m 52s 04:42 21:09 05:25 20:27 06:04 19:48 12:57 150.42
17
06:40
↑ 85° E
19:11
↑ 274° W
12h 31m -3m 52s 04:44 21:07 05:26 20:25 06:06 19:45 12:56 150.38
18
06:42
↑ 86° E
19:09
↑ 274° W
12h 27m -3m 52s 04:46 21:04 05:28 20:22 06:08 19:43 12:56 150.34
19
06:43
↑ 87° E
19:07
↑ 273° W
12h 23m -3m 52s 04:48 21:01 05:30 20:20 06:09 19:41 12:56 150.29
20
06:45
↑ 87° E
19:05
↑ 272° W
12h 19m -3m 52s 04:50 20:59 05:32 20:18 06:11 19:38 12:55 150.25
21
06:46
↑ 88° E
19:02
↑ 272° W
12h 15m -3m 53s 04:52 20:56 05:33 20:15 06:13 19:36 12:55 150.21
22
06:48
↑ 88° E
19:00
↑ 271° W
12h 11m -3m 53s 04:54 20:53 05:35 20:13 06:14 19:34 12:55 150.17
23
06:50
↑ 89° E
18:58
↑ 270° W
12h 08m -3m 53s 04:56 20:51 05:37 20:10 06:16 19:31 12:54 150.13
24
06:51
↑ 90° E
18:55
↑ 270° W
12h 04m -3m 53s 04:58 20:48 05:38 20:08 06:17 19:29 12:54 150.08
25
06:53
↑ 90° E
18:53
↑ 269° W
12h 00m -3m 53s 05:00 20:46 05:40 20:06 06:19 19:27 12:54 150.04
26
06:54
↑ 91° E
18:51
↑ 269° W
11h 56m -3m 53s 05:02 20:43 05:42 20:03 06:21 19:24 12:53 150.00
27
06:56
↑ 92° E
18:48
↑ 268° W
11h 52m -3m 53s 05:03 20:41 05:44 20:01 06:22 19:22 12:53 149.96
28
06:58
↑ 92° E
18:46
↑ 267° W
11h 48m -3m 53s 05:05 20:38 05:45 19:58 06:24 19:20 12:53 149.90
29
06:59
↑ 93° E
18:44
↑ 267° W
11h 44m -3m 53s 05:07 20:36 05:47 19:56 06:25 19:18 12:52 149.86
30
07:01
↑ 94° E
18:42
↑ 266° W
11h 40m -3m 53s 05:09 20:33 05:49 19:54 06:27 19:15 12:52 149.82

Trong Woking, bình minh sớm nhất của September là vào ngày tháng 9 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của September là vào ngày tháng 9 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Woking

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Woking

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Woking

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Vương quốc Anh:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Tư, 30 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Woking

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Woking.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Woking?
Ở Woking, Vương quốc Anh, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Woking?
Mặt trời lặn ngày mai ở Woking lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Woking?
Độ dài ngày ngày mai ở Woking là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Woking là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Woking là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Woking là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Woking, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Woking?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí