Tháng 1 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại 서산, Hàn Quốc 🇰🇷

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 05:15 60.1° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 19:52 299.9° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 14h 37m

Hướng mặt trời: Tây

Độ cao của mặt trời: 40.42°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.871 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 1 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại 서산

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:47
119° Đông Đông Nam
17:28
242° Tây Tây Nam
9h 41m +0m 34s 06:14 19:01 06:45 18:29 07:17 17:57 12:37 147.10
2
07:47
118° Đông Đông Nam
17:29
242° Tây Tây Nam
9h 41m +0m 37s 06:14 19:01 06:45 18:30 07:17 17:58 12:38 147.10
3
07:47
118° Đông Đông Nam
17:29
242° Tây Tây Nam
9h 42m +0m 40s 06:14 19:02 06:45 18:31 07:18 17:59 12:38 147.10
4
07:47
118° Đông Đông Nam
17:30
242° Tây Tây Nam
9h 43m +0m 44s 06:14 19:03 06:46 18:32 07:18 17:59 12:38 147.10
5
07:47
118° Đông Đông Nam
17:31
242° Tây Tây Nam
9h 43m +0m 47s 06:14 19:04 06:46 18:32 07:18 18:00 12:39 147.10
6
07:47
118° Đông Đông Nam
17:32
242° Tây Tây Nam
9h 44m +0m 50s 06:14 19:04 06:46 18:33 07:18 18:01 12:39 147.10
7
07:47
118° Đông Đông Nam
17:33
242° Tây Tây Nam
9h 45m +0m 53s 06:15 19:05 06:46 18:34 07:18 18:02 12:40 147.11
8
07:47
118° Đông Đông Nam
17:34
242° Tây Tây Nam
9h 46m +0m 56s 06:15 19:06 06:46 18:35 07:18 18:03 12:40 147.11
9
07:47
117° Đông Đông Nam
17:35
243° Tây Tây Nam
9h 47m +0m 59s 06:15 19:07 06:46 18:36 07:18 18:04 12:41 147.12
10
07:47
117° Đông Đông Nam
17:36
243° Tây Tây Nam
9h 48m +1m 02s 06:15 19:08 06:46 18:36 07:18 18:05 12:41 147.12
11
07:47
117° Đông Đông Nam
17:36
243° Tây Tây Nam
9h 49m +1m 05s 06:15 19:09 06:46 18:37 07:18 18:05 12:41 147.13
12
07:47
117° Đông Đông Nam
17:37
243° Tây Tây Nam
9h 50m +1m 08s 06:15 19:09 06:46 18:38 07:18 18:06 12:42 147.13
13
07:46
117° Đông Đông Nam
17:38
244° Tây Tây Nam
9h 52m +1m 11s 06:15 19:10 06:46 18:39 07:17 18:07 12:42 147.14
14
07:46
116° Đông Đông Nam
17:39
244° Tây Tây Nam
9h 53m +1m 13s 06:14 19:11 06:46 18:40 07:17 18:08 12:43 147.15
15
07:46
116° Đông Đông Nam
17:40
244° Tây Tây Nam
9h 54m +1m 16s 06:14 19:12 06:45 18:41 07:17 18:09 12:43 147.16
16
07:46
116° Đông Đông Nam
17:41
244° Tây Tây Nam
9h 55m +1m 19s 06:14 19:13 06:45 18:42 07:17 18:10 12:43 147.17
17
07:45
116° Đông Đông Nam
17:42
244° Tây Tây Nam
9h 57m +1m 21s 06:14 19:14 06:45 18:43 07:16 18:11 12:44 147.18
18
07:45
115° Đông Đông Nam
17:43
245° Tây Tây Nam
9h 58m +1m 24s 06:14 19:15 06:45 18:44 07:16 18:12 12:44 147.19
19
07:44
115° Đông Đông Nam
17:45
245° Tây Tây Nam
10h 00m +1m 26s 06:13 19:16 06:44 18:45 07:16 18:13 12:44 147.21
20
07:44
115° Đông Đông Nam
17:46
245° Tây Tây Nam
10h 01m +1m 28s 06:13 19:16 06:44 18:46 07:15 18:14 12:45 147.22
21
07:44
115° Đông Đông Nam
17:47
246° Tây Tây Nam
10h 03m +1m 31s 06:13 19:17 06:44 18:47 07:15 18:15 12:45 147.22
22
07:43
114° Đông Đông Nam
17:48
246° Tây Tây Nam
10h 04m +1m 33s 06:12 19:18 06:43 18:47 07:15 18:16 12:45 147.24
23
07:42
114° Đông Đông Nam
17:49
246° Tây Tây Nam
10h 06m +1m 35s 06:12 19:19 06:43 18:48 07:14 18:17 12:45 147.25
24
07:42
114° Đông Đông Nam
17:50
246° Tây Tây Nam
10h 07m +1m 37s 06:12 19:20 06:42 18:49 07:14 18:18 12:46 147.26
25
07:41
113° Đông Đông Nam
17:51
247° Tây Tây Nam
10h 09m +1m 39s 06:11 19:21 06:42 18:50 07:13 18:19 12:46 147.28
26
07:41
113° Đông Đông Nam
17:52
247° Tây Tây Nam
10h 11m +1m 41s 06:11 19:22 06:41 18:51 07:13 18:20 12:46 147.30
27
07:40
113° Đông Đông Nam
17:53
247° Tây Tây Nam
10h 12m +1m 43s 06:10 19:23 06:41 18:52 07:12 18:21 12:46 147.31
28
07:39
112° Đông Đông Nam
17:54
248° Tây Tây Nam
10h 14m +1m 45s 06:10 19:24 06:40 18:53 07:11 18:22 12:47 147.33
29
07:39
112° Đông Đông Nam
17:55
248° Tây Tây Nam
10h 16m +1m 47s 06:09 19:25 06:40 18:54 07:11 18:23 12:47 147.36
30
07:38
112° Đông Đông Nam
17:56
248° Tây Tây Nam
10h 18m +1m 49s 06:09 19:26 06:39 18:55 07:10 18:24 12:47 147.37
31
07:37
111° Đông Đông Nam
17:57
249° Tây Tây Nam
10h 20m +1m 50s 06:08 19:27 06:38 18:56 07:09 18:25 12:47 147.39

Trong 서산, bình minh sớm nhất của January là vào ngày tháng 1 31 hoặc hoàng hôn muộn nhất của January là vào ngày tháng 1 31.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho 서산

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho 서산

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại 서산

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Hàn Quốc:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Tư, 10 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — 서산

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại 서산.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở 서산?
Ở 서산, Hàn Quốc, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở 서산?
Mặt trời lặn hôm nay ở 서산 lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở 서산?
Độ dài ngày hôm nay ở 서산 là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở 서산 là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở 서산 là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở 서산 là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở 서산, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở 서산?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí