Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại 홍성, Hàn Quốc 🇰🇷

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 06:25 ↑ 91.8° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:21 ↑ 268.0° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 55m

Hướng mặt trời: Tây Tây Bắc

Độ cao của mặt trời: -30.13°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.903 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại 홍성, Hàn Quốc mặt trời mọc lúc 06:25 và lặn lúc 18:21, cho 11h 55m giờ ban ngày — 2 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 9 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại 홍성

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:04
↑ 79° Α
19:01
↑ 281° WSW
12ώρες 57λεπτά -2m 13s 04:33 20:32 05:06 19:59 05:37 19:28 12:33 150.98
2
06:05
↑ 79° Α
19:00
↑ 280° WSW
12ώρες 55λεπτά -2m 13s 04:34 20:30 05:07 19:58 05:38 19:27 12:33 150.95
3
06:05
↑ 80° Α
18:59
↑ 280° WSW
12ώρες 53λεπτά -2m 14s 04:35 20:28 05:08 19:56 05:39 19:25 12:32 150.91
4
06:06
↑ 80° Α
18:57
↑ 279° WSW
12ώρες 50λεπτά -2m 14s 04:36 20:27 05:08 19:55 05:39 19:24 12:32 150.88
5
06:07
↑ 81° Α
18:56
↑ 279° WSW
12ώρες 48λεπτά -2m 14s 04:37 20:25 05:09 19:53 05:40 19:22 12:32 150.84
6
06:08
↑ 81° Α
18:54
↑ 278° WSW
12ώρες 46λεπτά -2m 15s 04:38 20:23 05:10 19:52 05:41 19:21 12:31 150.81
7
06:09
↑ 82° Α
18:53
↑ 278° WSW
12ώρες 44λεπτά -2m 15s 04:39 20:22 05:11 19:50 05:42 19:19 12:31 150.77
8
06:09
↑ 82° Α
18:51
↑ 278° WSW
12ώρες 41λεπτά -2m 16s 04:40 20:20 05:12 19:48 05:43 19:18 12:31 150.73
9
06:10
↑ 83° Α
18:50
↑ 277° WSW
12ώρες 39λεπτά -2m 16s 04:41 20:18 05:13 19:47 05:44 19:16 12:30 150.70
10
06:11
↑ 83° Α
18:48
↑ 277° WSW
12ώρες 37λεπτά -2m 16s 04:42 20:17 05:14 19:45 05:44 19:15 12:30 150.66
11
06:12
↑ 84° Α
18:47
↑ 276° WSW
12ώρες 34λεπτά -2m 16s 04:43 20:15 05:15 19:44 05:45 19:13 12:30 150.62
12
06:13
↑ 84° Α
18:45
↑ 276° WSW
12ώρες 32λεπτά -2m 17s 04:44 20:13 05:16 19:42 05:46 19:12 12:29 150.58
13
06:13
↑ 84° Α
18:44
↑ 275° WSW
12ώρες 30λεπτά -2m 17s 04:45 20:12 05:16 19:41 05:47 19:10 12:29 150.54
14
06:14
↑ 85° Α
18:42
↑ 275° WSW
12ώρες 28λεπτά -2m 17s 04:46 20:10 05:17 19:39 05:48 19:09 12:29 150.50
15
06:15
↑ 86° Α
18:41
↑ 274° WSW
12ώρες 25λεπτά -2m 17s 04:47 20:08 05:18 19:37 05:49 19:07 12:28 150.46
16
06:16
↑ 86° Α
18:39
↑ 274° WSW
12ώρες 23λεπτά -2m 17s 04:48 20:07 05:19 19:36 05:49 19:06 12:28 150.42
17
06:17
↑ 86° Α
18:38
↑ 273° WSW
12ώρες 21λεπτά -2m 18s 04:49 20:05 05:20 19:34 05:50 19:04 12:28 150.38
18
06:17
↑ 87° Α
18:36
↑ 273° WSW
12ώρες 18λεπτά -2m 18s 04:50 20:03 05:21 19:33 05:51 19:03 12:27 150.34
19
06:18
↑ 87° Α
18:35
↑ 272° WSW
12ώρες 16λεπτά -2m 18s 04:51 20:02 05:22 19:31 05:52 19:01 12:27 150.29
20
06:19
↑ 88° Α
18:33
↑ 272° WSW
12ώρες 14λεπτά -2m 18s 04:52 20:00 05:23 19:30 05:53 19:00 12:26 150.25
21
06:20
↑ 88° Α
18:32
↑ 271° WSW
12ώρες 11λεπτά -2m 18s 04:53 19:59 05:23 19:28 05:53 18:58 12:26 150.21
22
06:21
↑ 89° Α
18:30
↑ 271° WSW
12ώρες 09λεπτά -2m 18s 04:54 19:57 05:24 19:26 05:54 18:56 12:26 150.17
23
06:21
↑ 89° Α
18:29
↑ 270° WSW
12ώρες 07λεπτά -2m 18s 04:55 19:55 05:25 19:25 05:55 18:55 12:25 150.13
24
06:22
↑ 90° Α
18:27
↑ 270° WSW
12ώρες 05λεπτά -2m 18s 04:55 19:54 05:26 19:23 05:56 18:53 12:25 150.08
25
06:23
↑ 90° Α
18:26
↑ 269° WSW
12ώρες 02λεπτά -2m 18s 04:56 19:52 05:27 19:22 05:57 18:52 12:25 150.04
26
06:24
↑ 91° Α
18:24
↑ 269° WSW
12ώρες 00λεπτά -2m 18s 04:57 19:51 05:28 19:20 05:58 18:50 12:24 150.00
27
06:25
↑ 91° Α
18:23
↑ 268° WSW
11ώρες 58λεπτά -2m 18s 04:58 19:49 05:28 19:19 05:58 18:49 12:24 149.96
28
06:25
↑ 92° Α
18:21
↑ 268° WSW
11ώρες 55λεπτά -2m 18s 04:59 19:47 05:29 19:17 05:59 18:47 12:24 149.90
29
06:26
↑ 92° Α
18:20
↑ 268° WSW
11ώρες 53λεπτά -2m 18s 05:00 19:46 05:30 19:16 06:00 18:46 12:23 149.86
30
06:27
↑ 93° Α
18:18
↑ 267° WSW
11ώρες 51λεπτά -2m 18s 05:01 19:44 05:31 19:14 06:01 18:44 12:23 149.82

Trong 홍성, bình minh sớm nhất của September là vào ngày tháng 9 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của September là vào ngày tháng 9 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho 홍성

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho 홍성

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại 홍성

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Hàn Quốc:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Hai, 28 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — 홍성

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại 홍성.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở 홍성?
Ở 홍성, Hàn Quốc, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở 홍성?
Mặt trời lặn hôm nay ở 홍성 lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở 홍성?
Độ dài ngày hôm nay ở 홍성 là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở 홍성 là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở 홍성 là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở 홍성 là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở 홍성, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở 홍성?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí