Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Lakhīmpur, Ấn Độ 🇮🇳

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 06:00 ↑ 94.0° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 17:50 ↑ 265.8° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 50m

Hướng mặt trời: Tây Tây Nam

Độ cao của mặt trời: 40.39°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.697 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Lakhīmpur, Ấn Độ mặt trời mọc lúc 06:00 và lặn lúc 17:50, cho 11h 50m giờ ban ngày — 2 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Lakhīmpur

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:59
↑ 93° E
17:53
↑ 267° VNA
11klst 53mín -1m 38s 04:41 19:11 05:08 18:43 05:35 18:16 11:56 149.76
2
06:00
↑ 94° E
17:51
↑ 266° VNA
11klst 51mín -1m 38s 04:42 19:09 05:09 18:42 05:36 18:15 11:56 149.72
3
06:00
↑ 94° E
17:50
↑ 266° VNA
11klst 50mín -1m 38s 04:42 19:08 05:09 18:41 05:36 18:14 11:56 149.68
4
06:01
↑ 94° E
17:49
↑ 265° VNA
11klst 48mín -1m 38s 04:43 19:07 05:10 18:40 05:37 18:13 11:55 149.64
5
06:01
↑ 95° E
17:48
↑ 265° VNA
11klst 46mín -1m 38s 04:43 19:06 05:10 18:39 05:37 18:12 11:55 149.59
6
06:02
↑ 95° E
17:47
↑ 264° VNA
11klst 45mín -1m 38s 04:44 19:05 05:11 18:38 05:38 18:11 11:55 149.55
7
06:02
↑ 96° E
17:46
↑ 264° VNA
11klst 43mín -1m 37s 04:44 19:04 05:11 18:37 05:38 18:10 11:54 149.51
8
06:03
↑ 96° E
17:45
↑ 264° VNA
11klst 41mín -1m 37s 04:45 19:03 05:12 18:36 05:39 18:09 11:54 149.47
9
06:03
↑ 97° E
17:44
↑ 263° VNA
11klst 40mín -1m 37s 04:45 19:02 05:12 18:35 05:39 18:08 11:54 149.43
10
06:04
↑ 97° E
17:43
↑ 263° VNA
11klst 38mín -1m 37s 04:46 19:01 05:13 18:34 05:40 18:07 11:54 149.41
11
06:04
↑ 98° E
17:41
↑ 262° VNA
11klst 37mín -1m 37s 04:46 19:00 05:13 18:33 05:40 18:05 11:53 149.34
12
06:05
↑ 98° E
17:40
↑ 262° VNA
11klst 35mín -1m 36s 04:47 18:59 05:14 18:31 05:41 18:04 11:53 149.30
13
06:06
↑ 98° E
17:39
↑ 262° VNA
11klst 33mín -1m 36s 04:47 18:58 05:14 18:30 05:42 18:03 11:53 149.25
14
06:06
↑ 99° E
17:38
↑ 261° VNA
11klst 32mín -1m 36s 04:48 18:57 05:15 18:29 05:42 18:02 11:52 149.21
15
06:07
↑ 99° E
17:37
↑ 261° VNA
11klst 30mín -1m 35s 04:48 18:56 05:15 18:28 05:43 18:01 11:52 149.20
16
06:07
↑ 100° E
17:36
↑ 260° VNA
11klst 28mín -1m 35s 04:49 18:55 05:16 18:28 05:43 18:00 11:52 149.12
17
06:08
↑ 100° E
17:35
↑ 260° VNA
11klst 27mín -1m 35s 04:49 18:54 05:17 18:27 05:44 17:59 11:52 149.08
18
06:08
↑ 100° E
17:34
↑ 259° VNA
11klst 25mín -1m 34s 04:50 18:53 05:17 18:26 05:44 17:58 11:52 149.04
19
06:09
↑ 101° E
17:33
↑ 259° VNA
11klst 24mín -1m 34s 04:50 18:52 05:18 18:25 05:45 17:57 11:51 149.00
20
06:10
↑ 101° E
17:32
↑ 259° VNA
11klst 22mín -1m 34s 04:51 18:51 05:18 18:24 05:45 17:57 11:51 148.95
21
06:10
↑ 102° EAA
17:31
↑ 258° VNA
11klst 21mín -1m 33s 04:52 18:50 05:19 18:23 05:46 17:56 11:51 148.91
22
06:11
↑ 102° EAA
17:30
↑ 258° VNA
11klst 19mín -1m 33s 04:52 18:49 05:19 18:22 05:47 17:55 11:51 148.87
23
06:12
↑ 102° EAA
17:30
↑ 257° VNA
11klst 18mín -1m 32s 04:53 18:48 05:20 18:21 05:47 17:54 11:51 148.83
24
06:12
↑ 103° EAA
17:29
↑ 257° VNA
11klst 16mín -1m 32s 04:53 18:48 05:20 18:20 05:48 17:53 11:51 148.79
25
06:13
↑ 103° EAA
17:28
↑ 257° VNA
11klst 14mín -1m 31s 04:54 18:47 05:21 18:19 05:48 17:52 11:50 148.75
26
06:13
↑ 104° EAA
17:27
↑ 256° VNA
11klst 13mín -1m 30s 04:54 18:46 05:22 18:19 05:49 17:51 11:50 148.71
27
06:14
↑ 104° EAA
17:26
↑ 256° VNA
11klst 11mín -1m 30s 04:55 18:45 05:22 18:18 05:50 17:50 11:50 148.69
28
06:15
↑ 104° EAA
17:25
↑ 255° VNA
11klst 10mín -1m 29s 04:55 18:44 05:23 18:17 05:50 17:50 11:50 148.63
29
06:15
↑ 105° EAA
17:24
↑ 255° VNA
11klst 08mín -1m 29s 04:56 18:44 05:23 18:16 05:51 17:49 11:50 148.59
30
06:16
↑ 105° EAA
17:24
↑ 255° VNA
11klst 07mín -1m 28s 04:57 18:43 05:24 18:16 05:52 17:48 11:50 148.55
31
06:17
↑ 106° EAA
17:23
↑ 254° VNA
11klst 06mín -1m 27s 04:57 18:42 05:25 18:15 05:52 17:47 11:50 148.52

Trong Lakhīmpur, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Lakhīmpur

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Lakhīmpur

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Lakhīmpur

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 3 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Lakhīmpur

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Lakhīmpur.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Lakhīmpur?
Ở Lakhīmpur, Ấn Độ, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Lakhīmpur?
Mặt trời lặn hôm nay ở Lakhīmpur lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Lakhīmpur?
Độ dài ngày hôm nay ở Lakhīmpur là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Lakhīmpur là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Lakhīmpur là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Lakhīmpur là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Lakhīmpur, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Lakhīmpur?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí