Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Qincheng, Trung Quốc 🇨🇳

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 06:05 ↑ 92.2° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:02 ↑ 267.6° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 57m

Hướng mặt trời: Đông

Độ cao của mặt trời: 13.29°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.882 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Qincheng, Trung Quốc mặt trời mọc lúc 06:05 và lặn lúc 18:02, cho 11h 57m giờ ban ngày — 2 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 9 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Qincheng

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:53
↑ 80° E
18:34
↑ 280° VNA
12klst 41mín -1m 32s 04:32 19:54 05:01 19:26 05:28 18:58 12:14 150.98
2
05:53
↑ 81° E
18:33
↑ 279° VNA
12klst 39mín -1m 32s 04:33 19:53 05:01 19:25 05:29 18:57 12:13 150.95
3
05:54
↑ 81° E
18:32
↑ 279° VNA
12klst 38mín -1m 32s 04:34 19:52 05:02 19:23 05:29 18:56 12:13 150.91
4
05:54
↑ 81° E
18:31
↑ 278° VNA
12klst 36mín -1m 33s 04:34 19:50 05:02 19:22 05:30 18:55 12:13 150.88
5
05:54
↑ 82° E
18:30
↑ 278° VNA
12klst 35mín -1m 33s 04:35 19:49 05:03 19:21 05:30 18:54 12:12 150.84
6
05:55
↑ 82° E
18:28
↑ 278° VNA
12klst 33mín -1m 33s 04:35 19:48 05:03 19:20 05:31 18:52 12:12 150.81
7
05:55
↑ 83° E
18:27
↑ 277° VNA
12klst 32mín -1m 33s 04:36 19:47 05:04 19:19 05:31 18:51 12:12 150.77
8
05:56
↑ 83° E
18:26
↑ 277° VNA
12klst 30mín -1m 34s 04:36 19:45 05:04 19:17 05:32 18:50 12:11 150.73
9
05:56
↑ 84° E
18:25
↑ 276° VNA
12klst 28mín -1m 34s 04:37 19:44 05:05 19:16 05:32 18:49 12:11 150.70
10
05:57
↑ 84° E
18:24
↑ 276° VNA
12klst 27mín -1m 34s 04:38 19:43 05:05 19:15 05:33 18:48 12:11 150.66
11
05:57
↑ 84° E
18:23
↑ 275° VNA
12klst 25mín -1m 34s 04:38 19:42 05:06 19:14 05:33 18:47 12:10 150.62
12
05:57
↑ 85° E
18:22
↑ 275° VNA
12klst 24mín -1m 34s 04:39 19:40 05:06 19:13 05:34 18:45 12:10 150.58
13
05:58
↑ 85° E
18:21
↑ 275° VNA
12klst 22mín -1m 35s 04:39 19:39 05:07 19:12 05:34 18:44 12:10 150.54
14
05:58
↑ 86° E
18:19
↑ 274° VNA
12klst 21mín -1m 35s 04:40 19:38 05:07 19:10 05:35 18:43 12:09 150.50
15
05:59
↑ 86° E
18:18
↑ 274° VNA
12klst 19mín -1m 35s 04:40 19:37 05:08 19:09 05:35 18:42 12:09 150.46
16
05:59
↑ 86° E
18:17
↑ 273° VNA
12klst 17mín -1m 35s 04:41 19:35 05:08 19:08 05:35 18:41 12:08 150.42
17
06:00
↑ 87° E
18:16
↑ 273° VNA
12klst 16mín -1m 35s 04:41 19:34 05:09 19:07 05:36 18:40 12:08 150.38
18
06:00
↑ 87° E
18:15
↑ 272° VNA
12klst 14mín -1m 35s 04:42 19:33 05:09 19:06 05:36 18:38 12:08 150.34
19
06:01
↑ 88° E
18:14
↑ 272° VNA
12klst 13mín -1m 35s 04:42 19:32 05:10 19:04 05:37 18:37 12:07 150.29
20
06:01
↑ 88° E
18:12
↑ 272° VNA
12klst 11mín -1m 35s 04:43 19:30 05:10 19:03 05:37 18:36 12:07 150.25
21
06:01
↑ 89° E
18:11
↑ 271° VNA
12klst 09mín -1m 35s 04:43 19:29 05:11 19:02 05:38 18:35 12:07 150.21
22
06:02
↑ 89° E
18:10
↑ 271° VNA
12klst 08mín -1m 35s 04:44 19:28 05:11 19:01 05:38 18:34 12:06 150.17
23
06:02
↑ 90° E
18:09
↑ 270° VNA
12klst 06mín -1m 35s 04:44 19:27 05:12 19:00 05:39 18:33 12:06 150.13
24
06:03
↑ 90° E
18:08
↑ 270° VNA
12klst 05mín -1m 35s 04:45 19:26 05:12 18:58 05:39 18:32 12:06 150.08
25
06:03
↑ 90° E
18:07
↑ 269° VNA
12klst 03mín -1m 35s 04:45 19:24 05:13 18:57 05:40 18:30 12:05 150.04
26
06:04
↑ 91° E
18:06
↑ 269° VNA
12klst 01mín -1m 35s 04:46 19:23 05:13 18:56 05:40 18:29 12:05 150.00
27
06:04
↑ 91° E
18:04
↑ 268° VNA
12klst 00mín -1m 35s 04:46 19:22 05:14 18:55 05:40 18:28 12:05 149.96
28
06:05
↑ 92° E
18:03
↑ 268° VNA
11klst 58mín -1m 35s 04:47 19:21 05:14 18:54 05:41 18:27 12:04 149.90
29
06:05
↑ 92° E
18:02
↑ 268° VNA
11klst 57mín -1m 35s 04:47 19:20 05:14 18:53 05:41 18:26 12:04 149.86
30
06:06
↑ 93° E
18:01
↑ 267° VNA
11klst 55mín -1m 35s 04:48 19:19 05:15 18:52 05:42 18:25 12:04 149.82

Trong Qincheng, bình minh sớm nhất của September là vào ngày tháng 9 01 hoặc tháng 9 02 hoặc hoàng hôn muộn nhất của September là vào ngày tháng 9 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Qincheng

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Qincheng

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Qincheng

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Trung Quốc:

Acheng Altay Anbu Anda Ankang Anliu Anning Anqiu Anshan Anyang Aral Atush Bắc Kinh Bạch Sơn Bachuan Baicheng Baisha Baiyin Bảo Định Baoji Baotou Bashan Basuo Bayan Nur Bei’an Beibei Beipiao Bengbu Benxi Bijie Bình Liêu Binhe Bishan Bole Boshan Bozhou Buhe Chấn Châu Chân Giang Changde Changle Chángshu Changyi Changyuan Chao Hu Chaoyang Chengde Chenggu Chenghua Chengtangcun Chengzhong Chifeng Chính Định Chóngqìng Chongzuo Chung-ho Chungxiang Chương Châu Cixi Dali Dalian Daliang Danshui Daqing Dasha Dawukou Daxing Dazhou Dehui Dengzhou Didao Dingxi Dingzhou Dunhua Dương Châu Duyun Đạt Tôn Đôn Hoàng Đồng Châu Đông Dương Đông Dương Đông Hải Đông Lăng Đồng Quan Đông Thái Đồng Thắng Đông Tông En Thành Enshi Fangchenggang Fendou Fengcheng Foshan Fu'an Fuding Fuling Fushun Fuyang Fuyu Gangu Chengguanzhen Ganzhou Gaomi Gaoping Gaozhou Gejiu Giang Dư Gongzhuling Guangshui Guankou Guigang Guilin Guixi Guiyang Gulin Gunan Guyuan Hạ Khẩu Haicheng Hailar Hailun Haimen Hami Handan Hanfeng Hàng Châu Hàng Châu Hangu Hanjia Hanzhong Harbin Hê-pô Hechi Hechuan Hedong Hefei Heihe Hejiang Hengshan Hengyang Hepu Heyuan Heze Hezhou Hồ Lâm Hohhot Honggang Hotan Huacheng Huadian Huai'an Huaibei Huainan Huanggang Huangshan Huayin Huicheng Huixing Huizhou Hulan Hulan Ergi Hulun Buir Humen Hưng Thành Huocheng Huyện Longling Huzhou Jalai Nur Jiagedaqi Jianchang Jiangmen Jiangyin Jianshui Jiaohe Jiaojiang Jiashan Jiashí Jiawang Jiaxing Jiayuguan Jiazi Jieshou Jieyang Jijiang Jilin Jinan Jinchang Jincheng Jingdezhen Jinghong Jingzhi Jingzhou Jinhua Jining Jinjiang Jinzhong Jishu Jiujiang Jiupu Jiuquan Jiutai Jixi Jiyuan Jizhou Kaili Kaiyuan Kangding Karamay Khẩu Phường Kunming Kunshan Kuqa Lai Châu Laiwu Laixi Laiyang Lanzhou Laohekou Lệ Dương Lecheng Léngshuǐjiāng Lhasa Lianghu Liangping Lianshan Liaocheng Licheng Lichuan Liên Giang Liên Hợp Liên Vũ Giang Lijiang Lincang Linh Hà Lĩnh Xí Linhfen Linqu Linshui Linxia Chengguanzhen Linyi Lishui Liupanshui Liuzhi Liuzhou Lizhi Longfeng Longjiang Longjing Longshan Longshui Longyan Loudi Lư Dương Lu’an Luohe Luojiang Luzhou Maba Macheng Majie Maoming Meihekou Meishan Meizhou Menghuan Mengmao Mentougou Mianyang Mingshui Nada Nam Kinh Nam Kinh Nam Trường Nam Xương Nanbin Nanchuan Nanning Nanpiao Nanping Nantong Nanxun Nanyang Nehe Neijiang Nhân Khâu Nianbo Ningbo Ningde Ordos Ôrumsi Pailou Peicheng Pengze Phúc Châu Phượng Hoàng Pingdingshan Pingshan Pingwu County Pizhou Pu-yang Pulandian Puqi Putian Qianzhou Qiaotou Qingnian Qingyang Qingyuan Qingzhou Qinzhou Qitaihe Quảng Châu Quanzhou Qujing Rugao Sanhe Sānshuī Sanya Shache Shahecheng Shangqiu Shangrao Shangri-La Shantou Shanwei Shaoguan Shaowu Shaoxing Shaping Shenglilu Shilong Shiqi Shiqiao Shizuishan Shouguang Shuangcheng Shuanglonghu Shuizhai Shunyi Simao Sơn Hải Quan Song Thành Songyuan Suicheng Suihua Sujiatun Suqian Tai’an Taizhou Tân Cát Tangshan Taonan Tây Ninh Tengyue Thái Bạch Thái Nguyên Thái Sơn Thẩm Dương Thâm Quyến Thanh Đảo Thành Đô Thành phố Shijiazhuang Thành phố Tongchuan Thành phố Trường Xuân Thành phố Turpan Thành phố Wenshan Thành phố Zhu Cheng Tháp Thành Thập Yển Thiên Phủ Thiên Tân Thiệu Sơn Thượng Giang Thượng Hải Tianshui Tieli Tieling Tiền Giang Tiếng leng keng Tô Châu Tongchuan Tongliao Tongling Tongshan Trấn Bình Thành Triều Châu Triệu Khánh Triệu Khê Trịnh Châu Trung Sơn Trường Sa Tumxuk Ulanhot Ürümqi Vạn Thạnh Vô vi Vũ Cương Vũ Di Sơn Vũ Đa Vũ Hải Vũ Hán Vũ Hựu Wafangdian Wayaobu Weifang Weinan Wenzhou Wuchuan Wuhu Wushan Wuxue Wuzhishan Xi'an Xiamen Xiangcheng Xiangjiaba Xiangtan Xiangyang Xiantao Xianyang Xiaogang Xiazhen Xichang Xigang Xilin Hot Xindi Xinghua Xingning Xingyi Xinle Xintai Xinxiang Xinyang Xinyi Xinyuan Xinzhai Xiuying Xixiang Xuanhua Xuchang Xunchang Xương Tế Xuyong Xuzhou Yakeshi Yan'an Yancheng Yangcheng Yangchun Yangjiang Yangshuo Yanji Yantai Yanzhou Yezhou Yichang Yichun Yidu Yili Yinchuan Yingtan Yintai Yiwu Yixing Yiyang Yizhou Yong’an Yongchuan Yongzhou Yuci Yueyang Yulin Yunfu Yunlong Yushu Yuxi Yuyao Zaoyang Zhalantun Zhangjiagang Zhangjiajie Zhaodong Zhaoyuan Zhicheng Zhoucun Zhucheng Zhuhai Zhuji Zhuzhou Zibo Zigong Zitong Zoucheng Zunyi
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Ba, 29 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Qincheng

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Qincheng.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Qincheng?
Ở Qincheng, Trung Quốc, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Qincheng?
Mặt trời lặn hôm nay ở Qincheng lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Qincheng?
Độ dài ngày hôm nay ở Qincheng là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Qincheng là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Qincheng là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Qincheng là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Qincheng, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Qincheng?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí