Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Shāhjānpur, Ấn Độ 🇮🇳

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 06:05 ↑ 94.9° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 17:52 ↑ 264.9° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 46m

Hướng mặt trời: Đông Đông Nam

Độ cao của mặt trời: 22.45°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.667 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Shāhjānpur, Ấn Độ mặt trời mọc lúc 06:05 và lặn lúc 17:52, cho 11h 46m giờ ban ngày — 2 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Shāhjānpur

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:03
↑ 93° E
17:56
↑ 267° W
11m 53Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 38s 04:45 19:14 05:12 18:47 05:39 18:20 12:00 149.76
2
06:03
↑ 94° E
17:55
↑ 266° W
11m 51Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 38s 04:45 19:13 05:12 18:46 05:39 18:19 11:59 149.72
3
06:04
↑ 94° E
17:54
↑ 266° W
11m 50Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 38s 04:46 19:12 05:13 18:45 05:40 18:18 11:59 149.68
4
06:04
↑ 94° E
17:53
↑ 265° W
11m 48Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 38s 04:46 19:11 05:13 18:44 05:40 18:17 11:59 149.64
5
06:05
↑ 95° E
17:52
↑ 265° W
11m 46Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 37s 04:47 19:10 05:14 18:42 05:41 18:15 11:58 149.59
6
06:05
↑ 95° E
17:50
↑ 264° W
11m 45Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 37s 04:47 19:08 05:14 18:41 05:41 18:14 11:58 149.55
7
06:06
↑ 96° E
17:49
↑ 264° W
11m 43Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 37s 04:48 19:07 05:15 18:40 05:42 18:13 11:58 149.51
8
06:06
↑ 96° E
17:48
↑ 264° W
11m 41Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 37s 04:48 19:06 05:15 18:39 05:42 18:12 11:58 149.47
9
06:07
↑ 97° E
17:47
↑ 263° W
11m 40Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 37s 04:49 19:05 05:16 18:38 05:43 18:11 11:57 149.43
10
06:07
↑ 97° E
17:46
↑ 263° W
11m 38Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 37s 04:49 19:04 05:16 18:37 05:43 18:10 11:57 149.41
11
06:08
↑ 98° E
17:45
↑ 262° W
11m 37Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 36s 04:50 19:03 05:17 18:36 05:44 18:09 11:57 149.34
12
06:08
↑ 98° E
17:44
↑ 262° W
11m 35Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 36s 04:50 19:02 05:17 18:35 05:44 18:08 11:56 149.30
13
06:09
↑ 98° E
17:43
↑ 262° W
11m 33Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 36s 04:51 19:01 05:18 18:34 05:45 18:07 11:56 149.25
14
06:10
↑ 99° E
17:42
↑ 261° W
11m 32Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 35s 04:51 19:00 05:18 18:33 05:46 18:06 11:56 149.21
15
06:10
↑ 99° E
17:41
↑ 261° W
11m 30Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 35s 04:52 18:59 05:19 18:32 05:46 18:05 11:56 149.20
16
06:11
↑ 100° E
17:40
↑ 260° W
11m 29Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 35s 04:52 18:58 05:19 18:31 05:47 18:04 11:56 149.12
17
06:11
↑ 100° E
17:39
↑ 260° W
11m 27Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 34s 04:53 18:57 05:20 18:30 05:47 18:03 11:55 149.08
18
06:12
↑ 100° E
17:38
↑ 259° W
11m 25Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 34s 04:53 18:56 05:21 18:29 05:48 18:02 11:55 149.04
19
06:12
↑ 101° E
17:37
↑ 259° W
11m 24Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 34s 04:54 18:55 05:21 18:28 05:48 18:01 11:55 149.00
20
06:13
↑ 101° E
17:36
↑ 259° WSZ
11m 22Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 33s 04:54 18:54 05:22 18:27 05:49 18:00 11:55 148.95
21
06:14
↑ 102° ÉSE
17:35
↑ 258° WSZ
11m 21Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 33s 04:55 18:54 05:22 18:26 05:49 17:59 11:55 148.91
22
06:14
↑ 102° ÉSE
17:34
↑ 258° WSZ
11m 19Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 32s 04:56 18:53 05:23 18:26 05:50 17:58 11:54 148.87
23
06:15
↑ 102° ÉSE
17:33
↑ 257° WSZ
11m 18Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 32s 04:56 18:52 05:23 18:25 05:51 17:57 11:54 148.83
24
06:16
↑ 103° ÉSE
17:32
↑ 257° WSZ
11m 16Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 31s 04:57 18:51 05:24 18:24 05:51 17:56 11:54 148.79
25
06:16
↑ 103° ÉSE
17:31
↑ 257° WSZ
11m 15Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 31s 04:57 18:50 05:24 18:23 05:52 17:56 11:54 148.75
26
06:17
↑ 104° ÉSE
17:30
↑ 256° WSZ
11m 13Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 30s 04:58 18:49 05:25 18:22 05:52 17:55 11:54 148.71
27
06:17
↑ 104° ÉSE
17:30
↑ 256° WSZ
11m 12Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 30s 04:58 18:49 05:26 18:21 05:53 17:54 11:54 148.69
28
06:18
↑ 104° ÉSE
17:29
↑ 255° WSZ
11m 10Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 29s 04:59 18:48 05:26 18:21 05:54 17:53 11:54 148.63
29
06:19
↑ 105° ÉSE
17:28
↑ 255° WSZ
11m 09Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 28s 04:59 18:47 05:27 18:20 05:54 17:52 11:54 148.59
30
06:19
↑ 105° ÉSE
17:27
↑ 255° WSZ
11m 07Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 28s 05:00 18:47 05:27 18:19 05:55 17:52 11:53 148.55
31
06:20
↑ 106° ÉSE
17:26
↑ 254° WSZ
11m 06Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 27s 05:01 18:46 05:28 18:18 05:56 17:51 11:53 148.52

Trong Shāhjānpur, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc tháng 10 02 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Shāhjānpur

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Shāhjānpur

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Shāhjānpur

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Ấn Độ:

Abohar Achalpur Ādilābād Adoni Agartala Agra Ahmadnagar Ahmedabad Airoli Aizawl Akola Alandur Alappuzha Alwar Amaravati Amarnāth Ambāla Ambattūr Ambur Amreli Amritsar Amroha Anand Anantapur Arrah Ashoknagar Kalyangarh Āvadi Azamgarh Badlapur Bagaha Bahādurgarh Baharampur Bahrain Baidyabāti Balasore Bāli Balurghat Banda Bangalore Bangaon Bānkura Bānsbāria Bārākpur Baranagar Bārāsat Barddhamān Barnāla Barsi Bastī Bátala Bathinda Beāwar Begusarai Belagavi Bellary Bettiah Bhadrakh Bhadravati Bhadreswar Bhāgalpur Bharuch Bhātpāra Bhīlwāra Bhīmavaram Bhind Bhiwāni Bhopal Bhuj Bhusāval Bīdar Bihār Sharīf Bijapur Bilāspur Botad Brahmapur Budaun Bulandshahr Bundi Burhānpur Chānda Chandannagar Chandīgarh Chanduasi Chāpra Chās Chennai Chhatarpur Chhindwāra Chikmagalūr Chirmiri Chitradurga Chittaurgarh Chūru Coimbatore Cuddalore Damoh Darbhanga Darjeeling Davangere Dehri Delhi Deoghar Deoli Deoria Dewas Dhanbad Dharashiv Dharmavara Dhaulpur Dhūlia Dibrugarh Dimāpur Dina Pur Dindigul Dombivli Durg Đầm Đầm Ellore Etāwah Faridabad Farrukhābād Fatehpur Ferozepore Fīrozābād Fyzābād Gadag Gadag-Betageri Gajuwaka Gāndhīdhām Gandhinagar Ganga Pur Gangānagar Gangaṭi Gaya Ghāziābād Ghazīpur Godhra Gondā Gondal Gondia Gosāba Greater Noida Gudivāda Guna Guntakal Junction Gurgaon Gyānpur Hàbra Hājīpur Haldia Haldwani Hālīsahar Hanumāngarh Haora Hāpur Hardoī Haridwar Hassan Hathras Hazāribāgh Hindupur Hisar Hoshiārpur Hospet Hosūr Hugli Ichalkaranji Imphāl Indore Ingrāj Bāzār Itārsi Jabalpur Jagādhri Jagtiāl Jaigaon Jaipur Jalgaon Jālna Jalpāiguri Jammu Jamnagar Jamshedpur Jāmuria Jaunpur Jetpur Jhānsi Jhunjhunu Jīnd Jūnāgadh Kadapa Kaithal Kākināda Kalaburagi Kallakurichi Kalyān Kāmārhāti Kanchipuram Kānchrāpāra Kanpur Kāraikkudi Karīmnagar Karnāl Karur Kasganj Kasipur Katihar Khammam Khandwa Khanna Kharagpur Khordah Khurja Kishangarh Kolkata Kolkata Kollam Korba Krishnanagar Kūkatpalli Kulti Kumarapalayam Kumbakonam Kurnool Lakhīmpur Lal Bahadur Nagar Lalitpur Latur Loni Lucknow Ludhiāna Machilīpatnam Madanapalle Madhyamgram Madurai Mahbūbnagar Maheshtala Malappuram Mālegaon Māler Kotla Malkajgiri Mandsaur Mandya Mangalore Mathura Màu Medinīpur Meerut Miriālgūda Mirzāpur Moga Mohali Monghyr Morbi Morena Mormugao Mothīhāri Mulugu Mumbai Murwara Muzaffarnagar Muzaffarpur Nadiād Nagda Nāgercoil Nagpur Naihāti Najafgarh Nalgonda Nandurbar Nandyāl Nāngloi Jāt Narmadapuram Nashik Navadwīp Navi Mumbai Navsari Nellore Neyveli Nizāmābād Noida Nowrangapur Ongole Ooty Orai Palakkad Pālanpur Pāli Pallāvaram Palwal Panchkula Pānihāti Pānīpat Panvel Parbhani Pathānkot Patiāla Patna Phagwāra Phusro Pīlibhīt Pimpri Ponnāni Porbandar Port Blair Prayagraj Proddatur Pudukkottai Punāsa Pune Puri Purnia Puruliya Quthbullapur Raebareli Rāichūr Rāiganj Raigarh Rāj-Nāndgaon Rājahmundry Rajapalayam Rājkot Rajpur Sonarpur Ramagundam Rāmgundam Rāmpur Ranchi Rānībennur Rānīganj Rānipet Ratlām Rewa Rewari Rishra Robertsonpet Rohtak Rưki Sahāranpur Saharsa Sambalpur Sambhaji Nagar Sambhal Satara Satna Saugor Sawāi Mādhopur Secunderabad Sehore Seoni Serilingampalle Shahuwadi Shāntipur Shikohābād Shillong Shimla Shimoga Shivaji Nagar Shivpuri Sholapur Shrīrāmpur Shyamnagar Sikar Silchar Singrauli Sirsa Sītāpur Sivakasi Siwān Sonīpat Soyībug Srikakulam Srinagar Sūjāngarh Sultānpur Surat Surendranagar Suriāpet Tādepallegūdem Tambaram Teni Thāne Thānesar Thanjavur Thoothukudi Thrissur Tiruchirappalli Tirunelveli Tirupati Tiruppur Tiruvannāmalai Tiruvottiyūr Titāgarh Tonk Tumkūr Udaipur Udgīr Udupi Ujjain Unnāo Uppal Kalan Vadodara Varanasi Vasco da Gama Vejalpur Vellore Vērāval Vidisha Virār Visakhapatnam Vizianagaram Wardha Yamunānagar Yavatmāl Yelahanka
⏱️ giờ.com

00:00:00
Chủ Nhật, 4 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Shāhjānpur

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Shāhjānpur.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Shāhjānpur?
Ở Shāhjānpur, Ấn Độ, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Shāhjānpur?
Mặt trời lặn ngày mai ở Shāhjānpur lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Shāhjānpur?
Độ dài ngày ngày mai ở Shāhjānpur là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Shāhjānpur là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Shāhjānpur là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Shāhjānpur là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Shāhjānpur, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Shāhjānpur?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí