Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Orël, Nga 🇷🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng thiên văn

Mặt trời mọc hôm nay: 05:23 67.3° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 19:53 292.4° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 14h 30m

Hướng mặt trời: Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: -12.81°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.412 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tại Orël, Nga mặt trời mọc lúc 05:23 và lặn lúc 19:53, cho 14h 30m giờ ban ngày — 4 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox).

Tháng 8 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Orël

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
04:53
58° NAA
20:29
302° WNW
15klst 35mín -3m 19s 01:35 23:42 03:11 22:10 04:09 21:12 12:42 151.83
2
04:55
58° NAA
20:27
301° WNW
15klst 32mín -3m 21s 01:42 23:35 03:13 22:08 04:11 21:10 12:42 151.82
3
04:56
59° NAA
20:25
301° WNW
15klst 28mín -3m 24s 01:48 23:30 03:16 22:05 04:13 21:08 12:41 151.79
4
04:58
59° NAA
20:24
300° WNW
15klst 25mín -3m 26s 01:54 23:24 03:18 22:02 04:15 21:06 12:41 151.78
5
05:00
60° NAA
20:22
300° WNW
15klst 22mín -3m 28s 01:59 23:19 03:21 22:00 04:17 21:04 12:41 151.75
6
05:01
60° NAA
20:20
299° WNW
15klst 18mín -3m 31s 02:04 23:14 03:23 21:57 04:19 21:02 12:41 151.73
7
05:03
61° NAA
20:18
299° WNW
15klst 14mín -3m 33s 02:09 23:09 03:26 21:54 04:21 21:00 12:41 151.71
8
05:05
61° NAA
20:16
298° WNW
15klst 11mín -3m 35s 02:13 23:04 03:28 21:51 04:23 20:57 12:41 151.69
9
05:06
62° NAA
20:14
298° WNW
15klst 07mín -3m 36s 02:18 23:00 03:31 21:49 04:25 20:55 12:41 151.67
10
05:08
62° NAA
20:12
297° WNW
15klst 04mín -3m 38s 02:22 22:55 03:33 21:46 04:27 20:53 12:41 151.64
11
05:10
63° NAA
20:10
297° WNW
15klst 00mín -3m 40s 02:26 22:51 03:36 21:43 04:29 20:51 12:40 151.62
12
05:11
63° NAA
20:08
296° WNW
14klst 56mín -3m 42s 02:30 22:47 03:38 21:40 04:31 20:49 12:40 151.59
13
05:13
64° NAA
20:06
296° WNW
14klst 53mín -3m 43s 02:34 22:43 03:41 21:38 04:32 20:46 12:40 151.57
14
05:15
64° NAA
20:04
295° WNW
14klst 49mín -3m 45s 02:38 22:39 03:43 21:35 04:34 20:44 12:40 151.54
15
05:16
65° NAA
20:02
295° WNW
14klst 45mín -3m 46s 02:41 22:35 03:45 21:32 04:36 20:42 12:40 151.51
16
05:18
66° NAA
20:00
294° WNW
14klst 41mín -3m 47s 02:45 22:31 03:48 21:29 04:38 20:39 12:40 151.49
17
05:20
66° NAA
19:58
294° WNW
14klst 37mín -3m 49s 02:48 22:27 03:50 21:27 04:40 20:37 12:39 151.46
18
05:21
67° NAA
19:56
293° WNW
14klst 34mín -3m 50s 02:52 22:23 03:53 21:24 04:42 20:35 12:39 151.43
19
05:23
67° NAA
19:53
292° WNW
14klst 30mín -3m 51s 02:55 22:20 03:55 21:21 04:44 20:32 12:39 151.40
20
05:25
68° NAA
19:51
292° WNW
14klst 26mín -3m 52s 03:02 22:16 03:57 21:18 04:46 20:30 12:39 151.37
21
05:27
68° NAA
19:49
291° WNW
14klst 22mín -3m 53s 03:02 22:12 03:59 21:15 04:48 20:28 12:38 151.35
22
05:28
69° NAA
19:47
291° WNW
14klst 18mín -3m 54s 03:05 22:09 04:02 21:13 04:50 20:25 12:38 151.31
23
05:30
70° NAA
19:45
290° WNW
14klst 14mín -3m 55s 03:08 22:05 04:04 21:10 04:52 20:23 12:38 151.27
24
05:32
70° NAA
19:42
289° WNW
14klst 10mín -3m 56s 03:11 22:02 04:06 21:07 04:53 20:20 12:38 151.24
25
05:33
71° NAA
19:40
289° WNW
14klst 06mín -3m 57s 03:14 21:58 04:08 21:04 04:55 20:18 12:37 151.21
26
05:35
71° NAA
19:38
288° WNW
14klst 02mín -3m 57s 03:17 21:55 04:11 21:02 04:57 20:16 12:37 151.18
27
05:37
72° NAA
19:36
288° WNW
13klst 58mín -3m 58s 03:20 21:51 04:13 20:59 04:59 20:13 12:37 151.14
28
05:38
73° NAA
19:33
287° WNW
13klst 54mín -3m 59s 03:22 21:48 04:15 20:56 05:01 20:11 12:37 151.11
29
05:40
73° NAA
19:31
286° WNW
13klst 50mín -3m 59s 03:25 21:45 04:17 20:53 05:03 20:08 12:36 151.08
30
05:42
74° NAA
19:29
286° WNW
13klst 46mín -4m 00s 03:28 21:41 04:19 20:51 05:05 20:06 12:36 151.04
31
05:44
74° NAA
19:26
285° WNW
13klst 42mín -4m 01s 03:31 21:38 04:22 20:48 05:06 20:03 12:36 151.01

Trong Orël, bình minh sớm nhất của August là vào ngày tháng 8 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của August là vào ngày tháng 8 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Orël

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Orël

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Orël

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Nga:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Tư, 19 tháng 8 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Orël

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Orël.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Orël?
Ở Orël, Nga, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Orël?
Mặt trời lặn hôm nay ở Orël lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Orël?
Độ dài ngày hôm nay ở Orël là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Orël là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Orël là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Orël là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Orël, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Orël?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí