Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Artëm, Nga 🇷🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
09:43:24 GMT+10
Chủ Nhật, 4 tháng 10 2026

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 07:11 ↑ 95.1° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:47 ↑ 264.7° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 35m

Hướng mặt trời: Đông Đông Nam

Độ cao của mặt trời: 25.05°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.673 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Artëm, Nga mặt trời mọc lúc 07:11 và lặn lúc 18:47, cho 11h 35m giờ ban ngày — 3 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Artëm

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:08
↑ 94° ESE
18:52
↑ 266° WNW
11h 44m -2m 56s 05:32 20:28 06:06 19:54 06:39 19:21 13:01 149.76
2
07:09
↑ 94° ESE
18:51
↑ 266° WNW
11h 41m -2m 55s 05:34 20:26 06:07 19:53 06:40 19:20 13:00 149.72
3
07:10
↑ 94° ESE
18:49
↑ 265° WNW
11h 38m -2m 55s 05:35 20:24 06:08 19:51 06:41 19:18 13:00 149.68
4
07:11
↑ 95° ESE
18:47
↑ 265° WNW
11h 35m -2m 55s 05:36 20:22 06:09 19:49 06:42 19:16 13:00 149.64
5
07:12
↑ 96° ESE
18:45
↑ 264° WNW
11h 32m -2m 55s 05:37 20:20 06:10 19:47 06:43 19:14 12:59 149.59
6
07:14
↑ 96° ESE
18:44
↑ 264° WNW
11h 30m -2m 55s 05:38 20:19 06:12 19:45 06:45 19:13 12:59 149.55
7
07:15
↑ 97° ESE
18:42
↑ 263° WNW
11h 27m -2m 55s 05:40 20:17 06:13 19:44 06:46 19:11 12:59 149.51
8
07:16
↑ 97° ESE
18:40
↑ 263° WNW
11h 24m -2m 54s 05:41 20:15 06:14 19:42 06:47 19:09 12:58 149.47
9
07:17
↑ 98° ESE
18:38
↑ 262° WNW
11h 21m -2m 54s 05:42 20:13 06:15 19:40 06:48 19:07 12:58 149.43
10
07:18
↑ 98° ESE
18:37
↑ 262° WNW
11h 18m -2m 54s 05:43 20:12 06:16 19:39 06:49 19:06 12:58 149.41
11
07:19
↑ 99° ESE
18:35
↑ 261° WNW
11h 15m -2m 53s 05:44 20:10 06:17 19:37 06:50 19:04 12:58 149.34
12
07:21
↑ 99° ESE
18:33
↑ 260° WNW
11h 12m -2m 53s 05:45 20:08 06:19 19:35 06:51 19:02 12:57 149.30
13
07:22
↑ 100° ESE
18:32
↑ 260° WNW
11h 09m -2m 53s 05:47 20:07 06:20 19:34 06:53 19:01 12:57 149.25
14
07:23
↑ 100° ESE
18:30
↑ 259° WNW
11h 06m -2m 52s 05:48 20:05 06:21 19:32 06:54 18:59 12:57 149.21
15
07:24
↑ 101° ESE
18:28
↑ 259° WNW
11h 03m -2m 52s 05:49 20:03 06:22 19:30 06:55 18:58 12:57 149.20
16
07:25
↑ 101° SE
18:27
↑ 258° W
11h 01m -2m 51s 05:50 20:02 06:23 19:29 06:56 18:56 12:56 149.12
17
07:27
↑ 102° SE
18:25
↑ 258° W
10h 58m -2m 51s 05:51 20:00 06:24 19:27 06:57 18:54 12:56 149.08
18
07:28
↑ 102° SE
18:23
↑ 257° W
10h 55m -2m 50s 05:52 19:59 06:25 19:26 06:58 18:53 12:56 149.04
19
07:29
↑ 103° SE
18:22
↑ 257° W
10h 52m -2m 50s 05:54 19:57 06:27 19:24 07:00 18:51 12:56 149.00
20
07:30
↑ 103° SE
18:20
↑ 256° W
10h 49m -2m 49s 05:55 19:56 06:28 19:23 07:01 18:50 12:56 148.95
21
07:32
↑ 104° SE
18:19
↑ 256° W
10h 46m -2m 48s 05:56 19:54 06:29 19:21 07:02 18:48 12:55 148.91
22
07:33
↑ 104° SE
18:17
↑ 255° W
10h 44m -2m 47s 05:57 19:53 06:30 19:20 07:03 18:47 12:55 148.87
23
07:34
↑ 105° SE
18:15
↑ 255° W
10h 41m -2m 47s 05:58 19:51 06:31 19:18 07:04 18:45 12:55 148.83
24
07:35
↑ 105° SE
18:14
↑ 254° W
10h 38m -2m 46s 05:59 19:50 06:32 19:17 07:06 18:44 12:55 148.79
25
07:37
↑ 106° SE
18:12
↑ 254° W
10h 35m -2m 45s 06:01 19:48 06:34 19:15 07:07 18:42 12:55 148.75
26
07:38
↑ 106° SE
18:11
↑ 254° W
10h 33m -2m 44s 06:02 19:47 06:35 19:14 07:08 18:41 12:55 148.71
27
07:39
↑ 107° SE
18:09
↑ 253° W
10h 30m -2m 43s 06:03 19:46 06:36 19:13 07:09 18:39 12:55 148.69
28
07:40
↑ 107° SE
18:08
↑ 252° W
10h 27m -2m 42s 06:04 19:44 06:37 19:11 07:10 18:38 12:55 148.63
29
07:42
↑ 108° SE
18:07
↑ 252° W
10h 24m -2m 41s 06:05 19:43 06:38 19:10 07:12 18:37 12:54 148.59
30
07:43
↑ 108° SE
18:05
↑ 252° W
10h 22m -2m 40s 06:06 19:42 06:39 19:09 07:13 18:35 12:54 148.55
31
07:44
↑ 109° SE
18:04
↑ 251° W
10h 19m -2m 39s 06:07 19:41 06:41 19:07 07:14 18:34 12:54 148.52

Trong Artëm, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Artëm

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Artëm

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Artëm

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Nga:

Abakan Achinsk Admiralteisky Akademicheskoe Almetyevsk Angarsk Arkhangel’sk Armavir Arzamas Balakovo Balashikha Bataysk Belgorod Berezniki Bibirevo Biryulëvo Biysk Blagoveshchensk Bogorodskoye Brateyevo Bratsk Bryansk Centralniy Cheboksary Chelyabinsk Cherëmushki Cherepovets Cherkessk Chertanovo Yuzhnoye Chita Derbent Dimitrovgrad Dzerzhinsk Elektrostal Elista Engels Glazov Golyanovo Grozny Ivanovo Ivanovskoye Izmailovo Kaliningrad Kaluga Kamensk-Ural Kamyshin Kansk Kazan Khanty-Mansiysk Khasavyurt Khimki Khoroševo-Mnevniki Kiselëvsk Kislovodsk Kolomna Kolpino Komsomolsk-on-Amur Korolev Kostroma Kovrov Krasnogvargeisky Krasnoyarsk Kurgan Kursk Kuzminki Kyzyl Leninsk-Kuznetsky Lyubertsy Lyublino Magnitogorsk Mar’ino Maykop Mezhdurechensk Miass Moscow Murmansk Murom Mytishchi Nakhodka Nalchik Nazran Neftekamsk Nefteyugansk Nevinnomyssk Nizhnekamsk Nizhnevartovsk Nizhniy Novgorod Nizhny Tagil Noginsk Norilsk Novo-Peredelkino Novocheboksarsk Novocherkassk Novokuybyshevsk Novomoskovsk Novorossiysk Novosakhtinsk Novosibirsk Novotroitsk Novye Kuz’minki Novyye Cherëmushki Noyabrsk Obninsk Ochakovo-Matveyevskoye Odintsovo Oktyabrsky Omsk Orekhovo-Borisovo Orekhovo-Borisovo Severnoye Orekhovo-Zuyevo Orël Orsk Perm Pervouralsk Petrogradka Petropavlovsk-Kamchatsky Petrozavodsk Podolsk Presnenskiy Prokop’yevsk Pskov Pushkino Pyatigorsk Ramenki Rostov-na-Donu Rubtsovsk Ryazanskiy Rybinsk Saint Petersburg Salavat Samara Saransk Sarapul Sergiyev Posad Serpukhov Severnyy Severodvinsk Seversk Shakhty Shchukino Shchyolkovo Smolensk Sochi Solikamsk Solntsevo Staryy Oskol Stavropol’ Sterlitamak Strogino Surgut Syktyvkar Syzran Taganrog Taganskiy Tambov Tekstil’shchiki Tobolsk Troparëvo Tsaritsyno Tula Tver Tyoply Stan Ufa Ukhta Ulan-Ude Ussuriysk Ust’-Ilimsk Vasyl'evsky Ostrov Velikiy Novgorod Velikiye Luki Veshnyaki Vladikavkaz Vladimir Volgodonsk Volgograd Vologda Volzhsky Voronezh Votkinsk Vykhino-Zhulebino Yakutsk Yasenevo Yekaterinburg Yelets Yoshkar-Ola Yuzhno-Sakhalinsk Zelenodolsk Zelenograd Zheleznodorozhnyy Zhulebino Zlatoust Zyablikovo Zyuzino
⏱️ giờ.com

00:00:00
Chủ Nhật, 4 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Artëm

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Artëm.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Artëm?
Ở Artëm, Nga, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Artëm?
Mặt trời lặn hôm nay ở Artëm lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Artëm?
Độ dài ngày hôm nay ở Artëm là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Artëm là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Artëm là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Artëm là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Artëm, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Artëm?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí