Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Назрань, Nga 🇷🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 05:54 ↑ 92.0° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 17:47 ↑ 267.7° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 52m

Hướng mặt trời: Bắc Tây Bắc

Độ cao của mặt trời: -36.14°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.890 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Назрань, Nga mặt trời mọc lúc 05:54 và lặn lúc 17:47, cho 11h 52m giờ ban ngày — 3 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 9 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Назрань

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:25
↑ 78° ΒΒΑ
18:36
↑ 282° W
13ώρες 11λεπτά -2m 49s 03:42 20:17 04:20 19:40 04:55 19:05 12:01 150.98
2
05:26
↑ 78° ΒΒΑ
18:34
↑ 281° W
13ώρες 08λεπτά -2m 50s 03:44 20:15 04:21 19:38 04:56 19:04 12:00 150.95
3
05:27
↑ 79° Α
18:32
↑ 281° WSW
13ώρες 05λεπτά -2m 50s 03:45 20:13 04:22 19:37 04:57 19:02 12:00 150.91
4
05:28
↑ 79° Α
18:30
↑ 280° WSW
13ώρες 02λεπτά -2m 50s 03:47 20:11 04:23 19:35 04:58 19:00 12:00 150.88
5
05:29
↑ 80° Α
18:29
↑ 280° WSW
12ώρες 59λεπτά -2m 51s 03:48 20:09 04:25 19:33 04:59 18:58 11:59 150.84
6
05:30
↑ 80° Α
18:27
↑ 279° WSW
12ώρες 56λεπτά -2m 51s 03:50 20:07 04:26 19:31 05:00 18:56 11:59 150.81
7
05:31
↑ 81° Α
18:25
↑ 279° WSW
12ώρες 53λεπτά -2m 52s 03:51 20:05 04:27 19:29 05:02 18:55 11:59 150.77
8
05:32
↑ 81° Α
18:23
↑ 278° WSW
12ώρες 51λεπτά -2m 52s 03:53 20:03 04:28 19:27 05:03 18:53 11:58 150.73
9
05:33
↑ 82° Α
18:22
↑ 278° WSW
12ώρες 48λεπτά -2m 52s 03:54 20:00 04:30 19:25 05:04 18:51 11:58 150.70
10
05:34
↑ 82° Α
18:20
↑ 277° WSW
12ώρες 45λεπτά -2m 53s 03:55 19:58 04:31 19:23 05:05 18:49 11:58 150.66
11
05:36
↑ 83° Α
18:18
↑ 277° WSW
12ώρες 42λεπτά -2m 53s 03:57 19:56 04:32 19:21 05:06 18:47 11:57 150.62
12
05:37
↑ 84° Α
18:16
↑ 276° WSW
12ώρες 39λεπτά -2m 53s 03:58 19:54 04:33 19:19 05:07 18:45 11:57 150.58
13
05:38
↑ 84° Α
18:14
↑ 276° WSW
12ώρες 36λεπτά -2m 54s 03:59 19:52 04:35 19:17 05:08 18:44 11:57 150.54
14
05:39
↑ 84° Α
18:13
↑ 275° WSW
12ώρες 33λεπτά -2m 54s 04:01 19:50 04:36 19:15 05:10 18:42 11:56 150.50
15
05:40
↑ 85° Α
18:11
↑ 275° WSW
12ώρες 30λεπτά -2m 54s 04:02 19:48 04:37 19:13 05:11 18:40 11:56 150.46
16
05:41
↑ 86° Α
18:09
↑ 274° WSW
12ώρες 27λεπτά -2m 54s 04:03 19:46 04:38 19:11 05:12 18:38 11:55 150.42
17
05:42
↑ 86° Α
18:07
↑ 274° WSW
12ώρες 24λεπτά -2m 54s 04:05 19:44 04:39 19:10 05:13 18:36 11:55 150.38
18
05:43
↑ 87° Α
18:05
↑ 273° WSW
12ώρες 22λεπτά -2m 55s 04:06 19:42 04:41 19:08 05:14 18:34 11:55 150.34
19
05:44
↑ 87° Α
18:03
↑ 272° WSW
12ώρες 19λεπτά -2m 55s 04:07 19:40 04:42 19:06 05:15 18:32 11:54 150.29
20
05:45
↑ 88° Α
18:02
↑ 272° WSW
12ώρες 16λεπτά -2m 55s 04:09 19:38 04:43 19:04 05:16 18:31 11:54 150.25
21
05:47
↑ 88° Α
18:00
↑ 272° WSW
12ώρες 13λεπτά -2m 55s 04:10 19:36 04:44 19:02 05:18 18:29 11:54 150.21
22
05:48
↑ 89° Α
17:58
↑ 271° WSW
12ώρες 10λεπτά -2m 55s 04:11 19:34 04:45 19:00 05:19 18:27 11:53 150.17
23
05:49
↑ 89° Α
17:56
↑ 270° WSW
12ώρες 07λεπτά -2m 55s 04:13 19:32 04:47 18:58 05:20 18:25 11:53 150.13
24
05:50
↑ 90° Α
17:54
↑ 270° WSW
12ώρες 04λεπτά -2m 55s 04:14 19:30 04:48 18:56 05:21 18:23 11:53 150.08
25
05:51
↑ 90° Α
17:53
↑ 269° WSW
12ώρες 01λεπτά -2m 55s 04:15 19:28 04:49 18:54 05:22 18:21 11:52 150.04
26
05:52
↑ 91° Α
17:51
↑ 269° WSW
11ώρες 58λεπτά -2m 55s 04:16 19:26 04:50 18:53 05:23 18:20 11:52 150.00
27
05:53
↑ 92° Α
17:49
↑ 268° WSW
11ώρες 55λεπτά -2m 55s 04:18 19:24 04:51 18:51 05:24 18:18 11:52 149.96
28
05:54
↑ 92° Α
17:47
↑ 268° WSW
11ώρες 52λεπτά -2m 55s 04:19 19:22 04:52 18:49 05:25 18:16 11:51 149.90
29
05:55
↑ 92° Α
17:45
↑ 267° WSW
11ώρες 49λεπτά -2m 55s 04:20 19:21 04:54 18:47 05:27 18:14 11:51 149.86
30
05:57
↑ 93° Α
17:44
↑ 267° WSW
11ώρες 46λεπτά -2m 55s 04:21 19:19 04:55 18:45 05:28 18:12 11:51 149.82

Trong Назрань, bình minh sớm nhất của September là vào ngày tháng 9 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của September là vào ngày tháng 9 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Назрань

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Назрань

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Назрань

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Hai, 28 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Назрань

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Назрань.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Назрань?
Ở Назрань, Nga, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Назрань?
Mặt trời lặn hôm nay ở Назрань lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Назрань?
Độ dài ngày hôm nay ở Назрань là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Назрань là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Назрань là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Назрань là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Назрань, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Назрань?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí