Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Нові Черемушки, Nga 🇷🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 06:24 ↑ 91.7° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:15 ↑ 268.0° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 51m

Hướng mặt trời: Tây

Độ cao của mặt trời: -8.26°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.978 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Нові Черемушки, Nga mặt trời mọc lúc 06:24 và lặn lúc 18:15, cho 11h 51m giờ ban ngày — 5 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 9 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Нові Черемушки

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:34
↑ 74° Đông Đông Bắc
19:23
↑ 286° Tây Tây Bắc
13h 49m -4m 28s 03:08 21:48 04:05 20:51 04:54 20:03 12:29 150.96
2
05:36
↑ 75° Đông Đông Bắc
19:21
↑ 285° Tây Tây Bắc
13h 44m -4m 29s 03:11 21:44 04:08 20:48 04:56 20:00 12:29 150.93
3
05:38
↑ 75° Đông Đông Bắc
19:18
↑ 284° Tây Tây Bắc
13h 40m -4m 29s 03:14 21:40 04:10 20:45 04:58 19:57 12:29 150.89
4
05:40
↑ 76° Đông Đông Bắc
19:15
↑ 284° Tây Tây Bắc
13h 35m -4m 30s 03:18 21:36 04:12 20:42 05:00 19:55 12:28 150.86
5
05:42
↑ 77° Đông Đông Bắc
19:13
↑ 283° Tây Tây Bắc
13h 31m -4m 30s 03:21 21:33 04:15 20:39 05:02 19:52 12:28 150.82
6
05:44
↑ 77° Đông Đông Bắc
19:10
↑ 282° Tây Tây Bắc
13h 26m -4m 30s 03:24 21:29 04:17 20:36 05:05 19:49 12:28 150.78
7
05:46
↑ 78° Đông Đông Bắc
19:08
↑ 282° Tây Tây Bắc
13h 22m -4m 31s 03:27 21:25 04:20 20:33 05:07 19:46 12:27 150.75
8
05:48
↑ 79° Đông Đông Bắc
19:05
↑ 281° Tây
13h 17m -4m 31s 03:30 21:22 04:22 20:30 05:09 19:44 12:27 150.71
9
05:49
↑ 79° Đông
19:02
↑ 280° Tây
13h 12m -4m 31s 03:32 21:18 04:24 20:27 05:11 19:41 12:27 150.67
10
05:51
↑ 80° Đông
19:00
↑ 280° Tây
13h 08m -4m 31s 03:35 21:15 04:27 20:24 05:13 19:38 12:26 150.63
11
05:53
↑ 81° Đông
18:57
↑ 279° Tây
13h 03m -4m 32s 03:38 21:11 04:29 20:21 05:15 19:36 12:26 150.60
12
05:55
↑ 81° Đông
18:55
↑ 278° Tây
12h 59m -4m 32s 03:41 21:08 04:31 20:18 05:17 19:33 12:26 150.56
13
05:57
↑ 82° Đông
18:52
↑ 278° Tây
12h 54m -4m 32s 03:43 21:05 04:33 20:15 05:19 19:30 12:25 150.52
14
05:59
↑ 83° Đông
18:49
↑ 277° Tây
12h 50m -4m 32s 03:46 21:01 04:36 20:12 05:21 19:27 12:25 150.48
15
06:01
↑ 83° Đông
18:47
↑ 276° Tây
12h 45m -4m 32s 03:49 20:58 04:38 20:09 05:23 19:25 12:25 150.44
16
06:03
↑ 84° Đông
18:44
↑ 276° Tây
12h 41m -4m 33s 03:51 20:55 04:40 20:07 05:25 19:22 12:24 150.40
17
06:05
↑ 85° Đông
18:41
↑ 275° Tây
12h 36m -4m 33s 03:54 20:52 04:42 20:04 05:27 19:19 12:24 150.35
18
06:07
↑ 86° Đông
18:39
↑ 274° Tây
12h 32m -4m 33s 03:56 20:48 04:44 20:01 05:29 19:17 12:24 150.31
19
06:09
↑ 86° Đông
18:36
↑ 274° Tây
12h 27m -4m 33s 03:59 20:45 04:47 19:58 05:31 19:14 12:23 150.27
20
06:11
↑ 87° Đông
18:34
↑ 273° Tây
12h 22m -4m 33s 04:01 20:42 04:49 19:55 05:33 19:11 12:23 150.23
21
06:13
↑ 88° Đông
18:31
↑ 272° Tây
12h 18m -4m 33s 04:04 20:39 04:51 19:52 05:35 19:08 12:22 150.19
22
06:14
↑ 88° Đông
18:28
↑ 271° Tây
12h 13m -4m 33s 04:06 20:36 04:53 19:49 05:37 19:06 12:22 150.14
23
06:16
↑ 89° Đông
18:26
↑ 271° Tây
12h 09m -4m 33s 04:09 20:33 04:55 19:47 05:39 19:03 12:22 150.10
24
06:18
↑ 90° Đông
18:23
↑ 270° Tây
12h 04m -4m 33s 04:11 20:30 04:57 19:44 05:41 19:00 12:21 150.06
25
06:20
↑ 90° Đông
18:20
↑ 269° Tây
12h 00m -4m 33s 04:13 20:27 04:59 19:41 05:43 18:58 12:21 150.02
26
06:22
↑ 91° Đông
18:18
↑ 269° Tây
11h 55m -4m 33s 04:16 20:24 05:01 19:38 05:45 18:55 12:21 149.97
27
06:24
↑ 92° Đông
18:15
↑ 268° Tây
11h 51m -4m 33s 04:18 20:21 05:03 19:36 05:47 18:53 12:20 149.93
28
06:26
↑ 92° Đông
18:13
↑ 267° Tây
11h 46m -4m 33s 04:20 20:18 05:05 19:33 05:49 18:50 12:20 149.89
29
06:28
↑ 93° Đông
18:10
↑ 267° Tây
11h 41m -4m 33s 04:23 20:15 05:08 19:30 05:51 18:47 12:20 149.85
30
06:30
↑ 94° Đông
18:07
↑ 266° Tây
11h 37m -4m 33s 04:25 20:12 05:10 19:27 05:53 18:45 12:19 149.81

Trong Нові Черемушки, bình minh sớm nhất của September là vào ngày tháng 9 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của September là vào ngày tháng 9 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Нові Черемушки

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Нові Черемушки

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Нові Черемушки

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 26 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Нові Черемушки

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Нові Черемушки.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Нові Черемушки?
Ở Нові Черемушки, Nga, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Нові Черемушки?
Mặt trời lặn ngày mai ở Нові Черемушки lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Нові Черемушки?
Độ dài ngày ngày mai ở Нові Черемушки là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Нові Черемушки là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Нові Черемушки là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Нові Черемушки là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Нові Черемушки, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Нові Черемушки?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí