Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Enshi, Trung Quốc 🇨🇳

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 05:40 63.0° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 19:41 297.0° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 14h 01m

Hướng mặt trời: Bắc Bắc Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: -32.28°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.759 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 6 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Enshi

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:41
64° Đông Đông Bắc
19:38
296° Tây Tây Bắc
13h 57m +0m 47s 04:05 21:14 04:40 20:39 05:13 20:06 12:39 151.68
2
05:40
64° Đông Đông Bắc
19:39
296° Tây Tây Bắc
13h 58m +0m 45s 04:05 21:15 04:40 20:39 05:13 20:07 12:40 151.70
3
05:40
63° Đông Đông Bắc
19:39
297° Tây Tây Bắc
13h 59m +0m 43s 04:05 21:15 04:40 20:40 05:12 20:07 12:40 151.73
4
05:40
63° Đông Đông Bắc
19:40
297° Tây Tây Bắc
13h 59m +0m 41s 04:04 21:16 04:39 20:41 05:12 20:08 12:40 151.75
5
05:40
63° Đông Đông Bắc
19:40
297° Tây Tây Bắc
14h 00m +0m 39s 04:04 21:17 04:39 20:41 05:12 20:08 12:40 151.77
6
05:40
63° Đông Đông Bắc
19:41
297° Tây Tây Bắc
14h 01m +0m 36s 04:04 21:17 04:39 20:42 05:12 20:09 12:40 151.79
7
05:40
63° Đông Đông Bắc
19:41
297° Tây Tây Bắc
14h 01m +0m 34s 04:03 21:18 04:39 20:42 05:12 20:09 12:40 151.81
8
05:40
63° Đông Đông Bắc
19:42
297° Tây Tây Bắc
14h 02m +0m 32s 04:03 21:18 04:39 20:43 05:12 20:10 12:41 151.83
9
05:39
63° Đông Đông Bắc
19:42
297° Tây Tây Bắc
14h 02m +0m 30s 04:03 21:19 04:38 20:43 05:12 20:10 12:41 151.85
10
05:39
63° Đông Đông Bắc
19:43
298° Tây Tây Bắc
14h 03m +0m 27s 04:03 21:20 04:38 20:44 05:11 20:11 12:41 151.87
11
05:39
62° Đông Đông Bắc
19:43
298° Tây Tây Bắc
14h 03m +0m 25s 04:03 21:20 04:38 20:44 05:11 20:11 12:41 151.89
12
05:39
62° Đông Đông Bắc
19:44
298° Tây Tây Bắc
14h 04m +0m 23s 04:02 21:21 04:38 20:45 05:11 20:12 12:41 151.90
13
05:39
62° Đông Đông Bắc
19:44
298° Tây Tây Bắc
14h 04m +0m 20s 04:02 21:21 04:38 20:45 05:11 20:12 12:42 151.93
14
05:39
62° Đông Đông Bắc
19:44
298° Tây Tây Bắc
14h 04m +0m 18s 04:02 21:21 04:38 20:46 05:11 20:12 12:42 151.94
15
05:40
62° Đông Đông Bắc
19:45
298° Tây Tây Bắc
14h 05m +0m 16s 04:02 21:22 04:38 20:46 05:11 20:13 12:42 151.95
16
05:40
62° Đông Đông Bắc
19:45
298° Tây Tây Bắc
14h 05m +0m 13s 04:02 21:22 04:38 20:46 05:12 20:13 12:42 151.97
17
05:40
62° Đông Đông Bắc
19:45
298° Tây Tây Bắc
14h 05m +0m 11s 04:02 21:23 04:38 20:47 05:12 20:13 12:42 151.98
18
05:40
62° Đông Đông Bắc
19:45
298° Tây Tây Bắc
14h 05m +0m 08s 04:02 21:23 04:38 20:47 05:12 20:14 12:43 151.99
19
05:40
62° Đông Đông Bắc
19:46
298° Tây Tây Bắc
14h 05m +0m 06s 04:03 21:23 04:39 20:47 05:12 20:14 12:43 152.00
20
05:40
62° Đông Đông Bắc
19:46
298° Tây Tây Bắc
14h 05m +0m 03s 04:03 21:23 04:39 20:48 05:12 20:14 12:43 152.01
21
05:40
62° Đông Đông Bắc
19:46
298° Tây Tây Bắc
14h 05m +0m 01s 04:03 21:24 04:39 20:48 05:12 20:14 12:43 152.02
22
05:41
62° Đông Đông Bắc
19:46
298° Tây Tây Bắc
14h 05m -0m 00s 04:03 21:24 04:39 20:48 05:13 20:15 12:44 152.03
23
05:41
62° Đông Đông Bắc
19:47
298° Tây Tây Bắc
14h 05m -0m 03s 04:03 21:24 04:39 20:48 05:13 20:15 12:44 152.04
24
05:41
62° Đông Đông Bắc
19:47
298° Tây Tây Bắc
14h 05m -0m 05s 04:04 21:24 04:40 20:48 05:13 20:15 12:44 152.04
25
05:41
62° Đông Đông Bắc
19:47
298° Tây Tây Bắc
14h 05m -0m 08s 04:04 21:24 04:40 20:48 05:13 20:15 12:44 152.05
26
05:42
62° Đông Đông Bắc
19:47
298° Tây Tây Bắc
14h 05m -0m 10s 04:04 21:24 04:40 20:48 05:14 20:15 12:44 152.06
27
05:42
62° Đông Đông Bắc
19:47
298° Tây Tây Bắc
14h 05m -0m 12s 04:05 21:24 04:41 20:49 05:14 20:15 12:45 152.06
28
05:42
62° Đông Đông Bắc
19:47
298° Tây Tây Bắc
14h 04m -0m 15s 04:05 21:24 04:41 20:49 05:14 20:15 12:45 152.07
29
05:43
62° Đông Đông Bắc
19:47
298° Tây Tây Bắc
14h 04m -0m 17s 04:06 21:24 04:41 20:49 05:15 20:15 12:45 152.07
30
05:43
62° Đông Đông Bắc
19:47
298° Tây Tây Bắc
14h 04m -0m 20s 04:06 21:24 04:42 20:49 05:15 20:15 12:45 152.07

Trong Enshi, bình minh sớm nhất của June là vào ngày tháng 6 09 đến 14 hoặc hoàng hôn muộn nhất của June là vào ngày tháng 6 23 đến 30.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Enshi

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Enshi

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Enshi

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Trung Quốc:

Acheng Altay Anbu Anda Ankang Anliu Anning Anqiu Anshan Anyang Aral Atush Bắc Kinh Bachuan Baicheng Baisha Baiyin Bảo Định Baoji Baotou Bashan Basuo Bayan Nur Bei’an Beibei Beipiao Bengbu Benxi Bijie Bình Liêu Binhe Bishan Bole Boshan Bozhou Buhe Chân Giang Changde Changle Chángshu Changyi Changyuan Chao Hu Chaoyang Chengde Chenggu Chenghua Chengtangcun Chengzhong Chifeng Chóngqìng Chongzuo Chúng tôi Chung-ho Chungxiang Chương Châu Cixi Dali Dalian Daliang Daqing Dasha Dawukou Daxing Dazhou Dehui Dengzhou Didao Dingxi Dingzhou Dunhua Dương Châu Duyun Đạt Tôn Đông Dương Đông Dương Đông Hải Đông Lăng Đồng Quan Đông Thái Đồng Thắng Đông Tông Fangchenggang Fendou Fengcheng Foshan Fu'an Fuding Fuling Fushun Fuyang Fuyu Gangu Chengguanzhen Ganzhou Gaomi Gaoping Gaozhou Gejiu Giang Dư Gongzhuling Guangshui Guankou Guigang Guilin Guixi Guiyang Gulin Gunan Guyuan Hạ Khẩu Haicheng Hailar Hailun Haimen Handan Hanfeng Hàng Châu Hàng Châu Hangu Hanjia Hanzhong Harbin Hê-pô Hechi Hechuan Hedong Hefei Heihe Hejiang Hengshan Hengyang Hepu Heyuan Heze Hezhou Hồ Lâm Hohhot Honggang Hotan Huadian Huai'an Huaibei Huainan Huanggang Huangshan Huayin Huicheng Huixing Huizhou Hulan Hulan Ergi Hulun Buir Humen Hưng Thành Huocheng Huyện Longling Huzhou Jalai Nur Jiagedaqi Jianchang Jiangmen Jiangyin Jianshui Jiaohe Jiaojiang Jiashan Jiashí Jiawang Jiaxing Jiayuguan Jiazi Jieshou Jieyang Jijiang Jilin Jinan Jinchang Jincheng Jingdezhen Jinghong Jingzhi Jingzhou Jinhua Jining Jinjiang Jinzhong Jishu Jiujiang Jiupu Jiuquan Jiutai Jixi Jiyuan Jizhou Kaili Kaiyuan Karamay Khẩu Phường Kunming Kunshan Laiwu Laixi Laiyang Lanzhou Laohekou Lệ Dương Lecheng Léngshuǐjiāng Lhasa Lianghu Liangping Lianshan Liaocheng Licheng Lichuan Liên Giang Liên Hợp Liên Vũ Giang Lijiang Lincang Linh Hà Lĩnh Xí Linhfen Linqu Linshui Linxia Chengguanzhen Linyi Lishui Liupanshui Liuzhi Liuzhou Lizhi Longfeng Longjiang Longjing Longshan Longshui Longyan Loudi Lư Dương Lu’an Luohe Luojiang Luzhou Maba Macheng Majie Maoming Meihekou Meishan Meizhou Menghuan Mengmao Mentougou Mianyang Mingshui Nada Nam Kinh Nam Kinh Nam Trường Nam Xương Nanbin Nanchuan Nanning Nanpiao Nanping Nantong Nanxun Nanyang Nehe Neijiang Nianbo Ningbo Ningde Ordos Pailou Peicheng Pengze Phúc Châu Pingdingshan Pingshan Pingwu County Pizhou Pu-yang Pulandian Puqi Putian Qianzhou Qiaotou Qingnian Qingyang Qingyuan Qingzhou Qinzhou Qitaihe Quảng Châu Quanzhou Qujing Rugao Sanhe Sānshuī Sanya Shangqiu Shangrao Shangri-La Shantou Shanwei Shaoguan Shaowu Shaoxing Shaping Shenglilu Shilong Shiqi Shiqiao Shizuishan Shouguang Shuangcheng Shuanglonghu Shuizhai Shunyi Simao Songyuan Suicheng Suihua Sujiatun Suqian Tai’an Taizhou Tangshan Taonan Tây Ninh Tengyue Thái Nguyên Thẩm Dương Thâm Quyến Thanh Đảo Thành phố Shijiazhuang Thành phố Tongchuan Thành phố Trường Xuân Thành phố Turpan Thành phố Wenshan Thành phố Zhu Cheng Thiên Tân Thử nghiệm Thượng Giang Thượng Hải Tianshui Tieli Tieling Tiếng leng keng Tô Châu Tongchuan Tongliao Tongling Tongshan Trấn Bình Thành Triều Châu Triệu Khánh Triệu Khê Trịnh Châu Trùng Khánh Trung Sơn Trường Sa Tumxuk Ürümqi Vạn Thạnh Vô vi Vũ Đa Vũ Hải Vũ Hán Vũ Hựu Wafangdian Wayaobu Weifang Weinan Wenzhou Wuchuan Wuhu Wushan Wuxue Wuzhishan Xi'an Xiamen Xiangcheng Xiangjiaba Xiangtan Xiangyang Xiantao Xianyang Xiaogang Xiazhen Xichang Xigang Xilin Hot Xindi Xinghua Xingning Xingyi Xinle Xintai Xinxiang Xinyang Xinyi Xinyuan Xinzhai Xiuying Xixiang Xuanhua Xuchang Xunchang Xuyong Xuzhou Yan'an Yancheng Yangcheng Yangchun Yangjiang Yangshuo Yanji Yantai Yanzhou Yezhou Yichang Yichun Yidu Yili Yinchuan Yingtan Yintai Yiwu Yixing Yiyang Yizhou Yong’an Yongchuan Yongzhou Yuci Yueyang Yulin Yunfu Yunlong Yushu Yuxi Yuyao Zaoyang Zhalantun Zhangjiagang Zhangjiajie Zhaodong Zhaoyuan Zhicheng Zhoucun Zhucheng Zhuhai Zhuji Zhuzhou Zibo Zigong Zitong Zoucheng Zunyi เรงฉิว เอ็นเชง 乌兰浩特 乌鲁木齐 凤凰 华城 塔城 天府 宋城 山海关 库车 康定 敦煌 新ジ 昌吉 武冈 武夷山 沙河城 泰山 泰白 淡水 白山 秦城 莎车 莱州 通州 郑丁 郑州 钱江 雅克什 韶山
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Sáu, 5 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Enshi

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Enshi.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Enshi?
Ở Enshi, Trung Quốc, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Enshi?
Mặt trời lặn ngày mai ở Enshi lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Enshi?
Độ dài ngày ngày mai ở Enshi là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Enshi là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Enshi là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Enshi là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Enshi, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Enshi?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí