Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Bryansk, Nga 🇷🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 06:45 ↑ 94.9° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:17 ↑ 264.8° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 31m

Hướng mặt trời: Đông Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: -15.72°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.794 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Bryansk, Nga mặt trời mọc lúc 06:45 và lặn lúc 18:17, cho 11h 31m giờ ban ngày — 4 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Bryansk

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:44
↑ 94° Đông
18:19
↑ 265° Tây
11h 35m -4m 09s 04:46 20:16 05:28 19:34 06:08 18:54 12:32 149.78
2
06:45
↑ 95° Đông
18:17
↑ 265° Tây
11h 31m -4m 09s 04:48 20:13 05:30 19:32 06:10 18:52 12:32 149.74
3
06:47
↑ 96° Đông
18:14
↑ 264° Tây
11h 27m -4m 09s 04:50 20:11 05:32 19:29 06:12 18:49 12:31 149.70
4
06:49
↑ 96° Đông
18:12
↑ 264° Tây
11h 22m -4m 09s 04:52 20:08 05:33 19:27 06:14 18:47 12:31 149.66
5
06:51
↑ 97° Đông
18:09
↑ 263° Tây
11h 18m -4m 09s 04:54 20:06 05:35 19:25 06:15 18:45 12:31 149.62
6
06:52
↑ 98° Đông
18:07
↑ 262° Tây
11h 14m -4m 09s 04:56 20:03 05:37 19:22 06:17 18:42 12:30 149.57
7
06:54
↑ 98° Đông
18:05
↑ 262° Tây
11h 10m -4m 08s 04:58 20:01 05:39 19:20 06:19 18:40 12:30 149.53
8
06:56
↑ 99° Đông
18:02
↑ 261° Tây
11h 06m -4m 08s 05:00 19:58 05:40 19:18 06:21 18:38 12:30 149.49
9
06:58
↑ 99° Đông
18:00
↑ 260° Tây
11h 02m -4m 08s 05:02 19:56 05:42 19:15 06:22 18:35 12:29 149.45
10
07:00
↑ 100° Đông
17:58
↑ 260° Tây
10h 58m -4m 08s 05:03 19:53 05:44 19:13 06:24 18:33 12:29 149.41
11
07:01
↑ 101° Đông
17:55
↑ 259° Tây
10h 53m -4m 07s 05:05 19:51 05:46 19:11 06:26 18:31 12:29 149.36
12
07:03
↑ 101° Đông Đông Nam
17:53
↑ 258° Tây Tây Nam
10h 49m -4m 07s 05:07 19:49 05:48 19:08 06:28 18:28 12:29 149.32
13
07:05
↑ 102° Đông Đông Nam
17:51
↑ 258° Tây Tây Nam
10h 45m -4m 07s 05:09 19:46 05:49 19:06 06:29 18:26 12:28 149.28
14
07:07
↑ 103° Đông Đông Nam
17:48
↑ 257° Tây Tây Nam
10h 41m -4m 06s 05:11 19:44 05:51 19:04 06:31 18:24 12:28 149.23
15
07:09
↑ 103° Đông Đông Nam
17:46
↑ 256° Tây Tây Nam
10h 37m -4m 06s 05:12 19:42 05:53 19:02 06:33 18:22 12:28 149.20
16
07:10
↑ 104° Đông Đông Nam
17:44
↑ 256° Tây Tây Nam
10h 33m -4m 05s 05:14 19:40 05:55 19:00 06:35 18:20 12:28 149.15
17
07:12
↑ 104° Đông Đông Nam
17:42
↑ 255° Tây Tây Nam
10h 29m -4m 05s 05:16 19:38 05:56 18:57 06:36 18:17 12:27 149.10
18
07:14
↑ 105° Đông Đông Nam
17:39
↑ 255° Tây Tây Nam
10h 25m -4m 04s 05:18 19:35 05:58 18:55 06:38 18:15 12:27 149.06
19
07:16
↑ 106° Đông Đông Nam
17:37
↑ 254° Tây Tây Nam
10h 21m -4m 03s 05:20 19:33 06:00 18:53 06:40 18:13 12:27 149.02
20
07:18
↑ 106° Đông Đông Nam
17:35
↑ 253° Tây Tây Nam
10h 17m -4m 03s 05:21 19:31 06:01 18:51 06:42 18:11 12:27 148.98
21
07:20
↑ 107° Đông Đông Nam
17:33
↑ 253° Tây Tây Nam
10h 13m -4m 02s 05:23 19:29 06:03 18:49 06:43 18:09 12:27 148.93
22
07:22
↑ 108° Đông Đông Nam
17:31
↑ 252° Tây Tây Nam
10h 08m -4m 01s 05:25 19:27 06:05 18:47 06:45 18:07 12:27 148.89
23
07:23
↑ 108° Đông Đông Nam
17:28
↑ 252° Tây Tây Nam
10h 04m -4m 01s 05:27 19:25 06:07 18:45 06:47 18:05 12:26 148.85
24
07:25
↑ 109° Đông Đông Nam
17:26
↑ 251° Tây Tây Nam
10h 00m -4m 00s 05:28 19:23 06:08 18:43 06:49 18:03 12:26 148.81
25
07:27
↑ 109° Đông Đông Nam
17:24
↑ 250° Tây Tây Nam
9h 56m -3m 59s 05:30 19:21 06:10 18:41 06:51 18:01 12:26 148.77
26
07:29
↑ 110° Đông Đông Nam
17:22
↑ 250° Tây Tây Nam
9h 53m -3m 58s 05:32 19:19 06:12 18:39 06:52 17:59 12:26 148.73
27
07:31
↑ 111° Đông Đông Nam
17:20
↑ 249° Tây Tây Nam
9h 49m -3m 57s 05:33 19:17 06:14 18:37 06:54 17:57 12:26 148.68
28
07:33
↑ 111° Đông Đông Nam
17:18
↑ 249° Tây Tây Nam
9h 45m -3m 56s 05:35 19:15 06:15 18:35 06:56 17:55 12:26 148.65
29
07:35
↑ 112° Đông Đông Nam
17:16
↑ 248° Tây Tây Nam
9h 41m -3m 54s 05:37 19:14 06:17 18:34 06:58 17:53 12:26 148.61
30
07:37
↑ 112° Đông Đông Nam
17:14
↑ 248° Tây Tây Nam
9h 37m -3m 53s 05:38 19:12 06:19 18:32 06:59 17:51 12:26 148.57
31
07:38
↑ 113° Đông Đông Nam
17:12
↑ 247° Tây Tây Nam
9h 33m -3m 52s 05:40 19:10 06:20 18:30 07:01 17:49 12:26 148.51

Trong Bryansk, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Bryansk

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Bryansk

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Bryansk

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Nga:

Abakan Achinsk Admiralteisky Akademicheskoe Almetyevsk Angarsk Arkhangel’sk Armavir Artëm Arzamas Balakovo Balashikha Bataysk Belgorod Berezniki Bibirevo Biryulëvo Biysk Blagoveshchensk Bogorodskoye Brateyevo Bratsk Centralniy Cheboksary Chelyabinsk Cherëmushki Cherepovets Cherkessk Chertanovo Yuzhnoye Chita Derbent Dimitrovgrad Dzerzhinsk Elektrostal Elista Engels Glazov Golyanovo Grozny Ivanovo Ivanovskoye Izmailovo Kaliningrad Kaluga Kamensk-Ural Kamyshin Kansk Kazan Khanty-Mansiysk Khasavyurt Khimki Khoroševo-Mnevniki Kiselëvsk Kislovodsk Kolomna Kolpino Komsomolsk-on-Amur Korolev Kostroma Kovrov Krasnogvargeisky Krasnoyarsk Kurgan Kursk Kuzminki Kyzyl Leninsk-Kuznetsky Lyubertsy Lyublino Magnitogorsk Mar’ino Maykop Mezhdurechensk Miass Moscow Murmansk Murom Mytishchi Nakhodka Nalchik Nazran Neftekamsk Nefteyugansk Nevinnomyssk Nizhnekamsk Nizhnevartovsk Nizhniy Novgorod Nizhny Tagil Noginsk Norilsk Novo-Peredelkino Novocheboksarsk Novocherkassk Novokuybyshevsk Novomoskovsk Novorossiysk Novosakhtinsk Novosibirsk Novotroitsk Novye Kuz’minki Novyye Cherëmushki Noyabrsk Obninsk Ochakovo-Matveyevskoye Odintsovo Oktyabrsky Omsk Orekhovo-Borisovo Orekhovo-Borisovo Severnoye Orekhovo-Zuyevo Orël Orsk Perm Pervouralsk Petrogradka Petropavlovsk-Kamchatsky Petrozavodsk Podolsk Presnenskiy Prokop’yevsk Pskov Pushkino Pyatigorsk Ramenki Rostov-na-Donu Rubtsovsk Ryazanskiy Rybinsk Saint Petersburg Salavat Samara Saransk Sarapul Sergiyev Posad Serpukhov Severnyy Severodvinsk Seversk Shakhty Shchukino Shchyolkovo Smolensk Sochi Solikamsk Solntsevo Staryy Oskol Stavropol’ Sterlitamak Strogino Surgut Syktyvkar Syzran Taganrog Taganskiy Tambov Tekstil’shchiki Tobolsk Troparëvo Tsaritsyno Tula Tver Tyoply Stan Ufa Ukhta Ulan-Ude Ussuriysk Ust’-Ilimsk Vasyl'evsky Ostrov Velikiy Novgorod Velikiye Luki Veshnyaki Vladikavkaz Vladimir Volgodonsk Volgograd Vologda Volzhsky Voronezh Votkinsk Vykhino-Zhulebino Yakutsk Yasenevo Yekaterinburg Yelets Yoshkar-Ola Yuzhno-Sakhalinsk Zelenodolsk Zelenograd Zheleznodorozhnyy Zhulebino Zlatoust Zyablikovo Zyuzino
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Năm, 1 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Bryansk

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Bryansk.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Bryansk?
Ở Bryansk, Nga, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Bryansk?
Mặt trời lặn ngày mai ở Bryansk lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Bryansk?
Độ dài ngày ngày mai ở Bryansk là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Bryansk là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Bryansk là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Bryansk là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Bryansk, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Bryansk?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí