Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Krasnogvargeisky, Nga 🇷🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 07:10 ↑ 97.3° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:21 ↑ 262.3° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 11m

Hướng mặt trời: Tây Nam

Độ cao của mặt trời: 13.46°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.690 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Krasnogvargeisky, Nga mặt trời mọc lúc 07:10 và lặn lúc 18:21, cho 11h 11m giờ ban ngày — 5 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Krasnogvargeisky

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:03
↑ 95° E
18:30
↑ 265° W
11m 27Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 23s 04:41 20:52 05:32 20:01 06:21 19:12 12:47 149.78
2
07:05
↑ 96° E
18:27
↑ 264° W
11m 21Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 23s 04:44 20:48 05:35 19:57 06:23 19:09 12:47 149.74
3
07:08
↑ 96° E
18:24
↑ 263° W
11m 16Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 23s 04:46 20:45 05:37 19:54 06:26 19:06 12:47 149.70
4
07:10
↑ 97° E
18:21
↑ 262° W
11m 11Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 23s 04:49 20:42 05:40 19:51 06:28 19:03 12:46 149.66
5
07:13
↑ 98° E
18:18
↑ 262° W
11m 05Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 23s 04:52 20:38 05:42 19:48 06:30 19:00 12:46 149.62
6
07:15
↑ 99° E
18:15
↑ 261° W
11m 00Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 23s 04:54 20:35 05:45 19:45 06:33 18:57 12:46 149.57
7
07:17
↑ 100° E
18:12
↑ 260° W
10m 54Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 22s 04:57 20:32 05:47 19:42 06:35 18:54 12:46 149.53
8
07:20
↑ 100° E
18:09
↑ 259° W
10m 49Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 22s 05:00 20:29 05:49 19:39 06:37 18:52 12:45 149.49
9
07:22
↑ 101° E
18:06
↑ 258° WSZ
10m 44Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 22s 05:02 20:26 05:52 19:36 06:40 18:49 12:45 149.45
10
07:25
↑ 102° ÉSE
18:03
↑ 258° WSZ
10m 38Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 22s 05:05 20:23 05:54 19:34 06:42 18:46 12:45 149.41
11
07:27
↑ 103° ÉSE
18:00
↑ 257° WSZ
10m 33Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 22s 05:07 20:20 05:57 19:31 06:44 18:43 12:44 149.36
12
07:29
↑ 104° ÉSE
17:57
↑ 256° WSZ
10m 27Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 22s 05:10 20:17 05:59 19:28 06:47 18:40 12:44 149.32
13
07:32
↑ 104° ÉSE
17:55
↑ 255° WSZ
10m 22Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 22s 05:12 20:14 06:01 19:25 06:49 18:37 12:44 149.28
14
07:34
↑ 105° ÉSE
17:52
↑ 255° WSZ
10m 17Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 21s 05:15 20:11 06:04 19:22 06:51 18:34 12:44 149.23
15
07:37
↑ 106° ÉSE
17:49
↑ 254° WSZ
10m 11Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 21s 05:17 20:08 06:06 19:19 06:54 18:32 12:43 149.20
16
07:39
↑ 106° ÉSE
17:46
↑ 253° WSZ
10m 06Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 21s 05:20 20:05 06:08 19:17 06:56 18:29 12:43 149.15
17
07:42
↑ 107° ÉSE
17:43
↑ 252° WSZ
10m 01Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 21s 05:22 20:02 06:11 19:14 06:59 18:26 12:43 149.10
18
07:44
↑ 108° ÉSE
17:40
↑ 252° WSZ
9m 55Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 20s 05:25 19:59 06:13 19:11 07:01 18:23 12:43 149.06
19
07:47
↑ 109° ÉSE
17:37
↑ 251° WSZ
9m 50Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 20s 05:27 19:57 06:15 19:09 07:03 18:21 12:43 149.02
20
07:49
↑ 110° ÉSE
17:34
↑ 250° WSZ
9m 45Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 20s 05:29 19:54 06:18 19:06 07:06 18:18 12:42 148.98
21
07:52
↑ 110° ÉSE
17:32
↑ 249° WSZ
9m 39Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 19s 05:32 19:51 06:20 19:03 07:08 18:15 12:42 148.93
22
07:54
↑ 111° ÉSE
17:29
↑ 249° WSZ
9m 34Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 19s 05:34 19:49 06:22 19:01 07:10 18:13 12:42 148.89
23
07:57
↑ 112° ÉSE
17:26
↑ 248° WSZ
9m 29Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 18s 05:36 19:46 06:24 18:58 07:13 18:10 12:42 148.85
24
07:59
↑ 112° ÉSE
17:23
↑ 247° WSZ
9m 23Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 17s 05:39 19:44 06:27 18:56 07:15 18:07 12:42 148.81
25
08:02
↑ 113° ÉSE
17:20
↑ 246° WSZ
9m 18Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 17s 05:41 19:41 06:29 18:53 07:17 18:05 12:42 148.77
26
08:04
↑ 114° ÉSE
17:18
↑ 246° WSZ
9m 13Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 16s 05:43 19:39 06:31 18:51 07:20 18:02 12:42 148.73
27
08:07
↑ 115° ÉSE
17:15
↑ 245° WSZ
9m 08Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 15s 05:45 19:36 06:33 18:48 07:22 18:00 12:41 148.68
28
08:09
↑ 116° ÉSE
17:12
↑ 244° WSZ
9m 02Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 14s 05:48 19:34 06:36 18:46 07:24 17:57 12:41 148.65
29
08:12
↑ 116° ÉSE
17:10
↑ 244° WSZ
8m 57Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 14s 05:50 19:31 06:38 18:44 07:27 17:55 12:41 148.61
30
08:15
↑ 117° ÉSE
17:07
↑ 243° WSZ
8m 52Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 12s 05:52 19:29 06:40 18:41 07:29 17:52 12:41 148.57
31
08:17
↑ 118° ÉSE
17:04
↑ 242° WSZ
8m 47Hiba ISO sztring konvertálásakor -5m 11s 05:54 19:27 06:42 18:39 07:31 17:50 12:41 148.51

Trong Krasnogvargeisky, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Krasnogvargeisky

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Krasnogvargeisky

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Krasnogvargeisky

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Nga:

Abakan Achinsk Admiralteisky Akademicheskoe Almetyevsk Angarsk Arkhangel’sk Armavir Artëm Arzamas Balakovo Balashikha Bataysk Belgorod Berezniki Bibirevo Biryulëvo Biysk Blagoveshchensk Bogorodskoye Brateyevo Bratsk Bryansk Centralniy Cheboksary Chelyabinsk Cherëmushki Cherepovets Cherkessk Chertanovo Yuzhnoye Chita Derbent Dimitrovgrad Dzerzhinsk Elektrostal Elista Engels Glazov Golyanovo Grozny Ivanovo Ivanovskoye Izmailovo Kaliningrad Kaluga Kamensk-Ural Kamyshin Kansk Kazan Khanty-Mansiysk Khasavyurt Khimki Khoroševo-Mnevniki Kiselëvsk Kislovodsk Kolomna Kolpino Komsomolsk-on-Amur Korolev Kostroma Kovrov Krasnoyarsk Kurgan Kursk Kuzminki Kyzyl Leninsk-Kuznetsky Lyubertsy Lyublino Magnitogorsk Mar’ino Maykop Mezhdurechensk Miass Moscow Murmansk Murom Mytishchi Nakhodka Nalchik Nazran Neftekamsk Nefteyugansk Nevinnomyssk Nizhnekamsk Nizhnevartovsk Nizhniy Novgorod Nizhny Tagil Noginsk Norilsk Novo-Peredelkino Novocheboksarsk Novocherkassk Novokuybyshevsk Novomoskovsk Novorossiysk Novosakhtinsk Novosibirsk Novotroitsk Novye Kuz’minki Novyye Cherëmushki Noyabrsk Obninsk Ochakovo-Matveyevskoye Odintsovo Oktyabrsky Omsk Orekhovo-Borisovo Orekhovo-Borisovo Severnoye Orekhovo-Zuyevo Orël Orsk Perm Pervouralsk Petrogradka Petropavlovsk-Kamchatsky Petrozavodsk Podolsk Presnenskiy Prokop’yevsk Pskov Pushkino Pyatigorsk Ramenki Rostov-na-Donu Rubtsovsk Ryazanskiy Rybinsk Saint Petersburg Salavat Samara Saransk Sarapul Sergiyev Posad Serpukhov Severnyy Severodvinsk Seversk Shakhty Shchukino Shchyolkovo Smolensk Sochi Solikamsk Solntsevo Staryy Oskol Stavropol’ Sterlitamak Strogino Surgut Syktyvkar Syzran Taganrog Taganskiy Tambov Tekstil’shchiki Tobolsk Troparëvo Tsaritsyno Tula Tver Tyoply Stan Ufa Ukhta Ulan-Ude Ussuriysk Ust’-Ilimsk Vasyl'evsky Ostrov Velikiy Novgorod Velikiye Luki Veshnyaki Vladikavkaz Vladimir Volgodonsk Volgograd Vologda Volzhsky Voronezh Votkinsk Vykhino-Zhulebino Yakutsk Yasenevo Yekaterinburg Yelets Yoshkar-Ola Yuzhno-Sakhalinsk Zelenodolsk Zelenograd Zheleznodorozhnyy Zhulebino Zlatoust Zyablikovo Zyuzino
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 3 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Krasnogvargeisky

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Krasnogvargeisky.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Krasnogvargeisky?
Ở Krasnogvargeisky, Nga, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Krasnogvargeisky?
Mặt trời lặn ngày mai ở Krasnogvargeisky lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Krasnogvargeisky?
Độ dài ngày ngày mai ở Krasnogvargeisky là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Krasnogvargeisky là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Krasnogvargeisky là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Krasnogvargeisky là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Krasnogvargeisky, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Krasnogvargeisky?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí