Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Bochum, Đức 🇩🇪

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 05:47 56.9° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 21:26 302.8° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 15h 38m

Hướng mặt trời: Bắc Bắc Tây

Độ cao của mặt trời: -16.53°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.922 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tại Bochum, Đức mặt trời mọc lúc 05:47 và lặn lúc 21:26, cho 15h 38m giờ ban ngày — 3 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox).

Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Bochum

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:18
50° É
21:51
310° NW
16m 32Hiba ISO sztring konvertálásakor -0m 57s N/A N/A 03:18 23:50 04:30 22:38 13:34 152.08
2
05:19
50° É
21:50
310° NW
16m 31Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 02s N/A N/A 03:19 23:49 04:31 22:38 13:35 152.08
3
05:20
50° É
21:50
310° NW
16m 30Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 08s N/A N/A 03:20 23:48 04:32 22:37 13:35 152.08
4
05:20
50° É
21:49
310° NW
16m 28Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 14s N/A N/A 03:22 23:47 04:33 22:37 13:35 152.09
5
05:21
50° É
21:49
310° NW
16m 27Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 19s N/A N/A 03:23 23:46 04:34 22:36 13:35 152.09
6
05:22
50° É
21:48
309° NW
16m 26Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 24s N/A N/A 03:25 23:45 04:35 22:35 13:35 152.09
7
05:23
51° É
21:48
309° NW
16m 24Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 30s N/A N/A 03:26 23:43 04:36 22:35 13:36 152.09
8
05:24
51° É
21:47
309° NW
16m 23Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 35s N/A N/A 03:28 23:42 04:37 22:34 13:36 152.09
9
05:25
51° É
21:46
309° NW
16m 21Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 40s N/A N/A 03:30 23:41 04:38 22:33 13:36 152.09
10
05:26
51° É
21:46
308° NW
16m 19Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 45s N/A N/A 03:32 23:39 04:39 22:32 13:36 152.08
11
05:27
52° É
21:45
308° NW
16m 17Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 50s N/A N/A 03:33 23:37 04:41 22:31 13:36 152.08
12
05:28
52° É
21:44
308° NW
16m 15Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 55s N/A N/A 03:35 23:36 04:42 22:30 13:36 152.08
13
05:29
52° É
21:43
308° NW
16m 13Hiba ISO sztring konvertálásakor -1m 59s N/A N/A 03:37 23:34 04:43 22:29 13:36 152.07
14
05:30
52° É
21:42
307° NW
16m 11Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 04s N/A N/A 03:39 23:32 04:45 22:28 13:36 152.06
15
05:31
53° É
21:41
307° NW
16m 09Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 08s N/A N/A 03:41 23:30 04:46 22:26 13:37 152.06
16
05:33
53° É
21:40
307° NW
16m 07Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 13s N/A N/A 03:43 23:28 04:47 22:25 13:37 152.05
17
05:34
53° É
21:39
306° NW
16m 05Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 17s N/A N/A 03:45 23:27 04:49 22:24 13:37 152.04
18
05:35
54° É
21:38
306° NW
16m 02Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 21s N/A N/A 03:48 23:25 04:50 22:22 13:37 152.03
19
05:36
54° É
21:37
306° NW
16m 00Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 25s N/A N/A 03:50 23:23 04:52 22:21 13:37 152.02
20
05:38
54° É
21:36
306° NW
15m 57Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 29s N/A N/A 03:52 23:20 04:53 22:20 13:37 152.01
21
05:39
55° É
21:34
305° NW
15m 55Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 33s 01:44 N/A 03:54 23:18 04:55 22:18 13:37 152.00
22
05:40
55° É
21:33
305° NW
15m 52Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 36s 02:01 N/A 03:56 23:16 04:56 22:17 13:37 151.99
23
05:42
55° É
21:32
304° NW
15m 50Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 40s 02:11 01:03 03:58 23:14 04:58 22:15 13:37 151.97
24
05:43
56° É
21:30
304° NW
15m 47Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 43s 02:20 00:55 04:01 23:12 05:00 22:13 13:37 151.96
25
05:44
56° É
21:29
304° WNW
15m 44Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 46s 02:26 00:48 04:03 23:10 05:01 22:12 13:37 151.95
26
05:46
56° ÉÉ
21:28
303° WNW
15m 41Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 50s 02:33 00:42 04:05 23:07 05:03 22:10 13:37 151.93
27
05:47
57° ÉÉ
21:26
303° WNW
15m 38Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 53s 02:38 00:37 04:07 23:05 05:05 22:08 13:37 151.91
28
05:49
57° ÉÉ
21:25
302° WNW
15m 35Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 56s 02:44 00:31 04:10 23:03 05:06 22:07 13:37 151.90
29
05:50
58° ÉÉ
21:23
302° WNW
15m 32Hiba ISO sztring konvertálásakor -2m 58s 02:49 00:26 04:12 23:00 05:08 22:05 13:37 151.88
30
05:52
58° ÉÉ
21:22
302° WNW
15m 29Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 01s 02:53 00:21 04:14 22:58 05:10 22:03 13:37 151.87
31
05:53
59° ÉÉ
21:20
301° WNW
15m 26Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 04s 02:58 00:17 04:17 22:56 05:12 22:01 13:37 151.85

Trong Bochum, bình minh sớm nhất của July là vào ngày tháng 7 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của July là vào ngày tháng 7 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Bochum

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Bochum

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Bochum

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Đức:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Hai, 27 tháng 7 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Bochum

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Bochum.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Bochum?
Ở Bochum, Đức, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Bochum?
Mặt trời lặn hôm nay ở Bochum lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Bochum?
Độ dài ngày hôm nay ở Bochum là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Bochum là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Bochum là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Bochum là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Bochum, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Bochum?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí