Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Solingen, Đức 🇩🇪

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 05:49 57.2° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 21:25 302.6° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 15h 36m

Hướng mặt trời: Bắc

Độ cao của mặt trời: -19.55°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.921 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tại Solingen, Đức mặt trời mọc lúc 05:49 và lặn lúc 21:25, cho 15h 36m giờ ban ngày — 3 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox).

Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Solingen

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:20
50° NO
21:49
310° NW
16h 28m -0m 56s N.v.t. N.v.t. 03:23 23:47 04:33 22:37 13:35 152.08
2
05:21
50° NO
21:49
310° NW
16h 27m -1m 01s N.v.t. N.v.t. 03:24 23:46 04:34 22:36 13:35 152.08
3
05:22
50° NO
21:49
310° NW
16h 26m -1m 07s N.v.t. N.v.t. 03:25 23:45 04:35 22:36 13:35 152.08
4
05:23
50° NO
21:48
310° NW
16h 25m -1m 12s N.v.t. N.v.t. 03:26 23:44 04:36 22:35 13:36 152.09
5
05:23
51° NO
21:48
309° NW
16h 24m -1m 18s N.v.t. N.v.t. 03:28 23:43 04:37 22:34 13:36 152.09
6
05:24
51° NO
21:47
309° NW
16h 22m -1m 23s N.v.t. N.v.t. 03:29 23:41 04:38 22:34 13:36 152.09
7
05:25
51° NO
21:47
309° NW
16h 21m -1m 28s N.v.t. N.v.t. 03:31 23:40 04:39 22:33 13:36 152.09
8
05:26
51° NO
21:46
309° NW
16h 19m -1m 33s N.v.t. N.v.t. 03:33 23:39 04:40 22:32 13:36 152.09
9
05:27
51° NO
21:45
308° NW
16h 18m -1m 38s N.v.t. N.v.t. 03:34 23:37 04:41 22:31 13:36 152.09
10
05:28
52° NO
21:45
308° NW
16h 16m -1m 43s N.v.t. N.v.t. 03:36 23:36 04:42 22:30 13:37 152.08
11
05:29
52° NO
21:44
308° NW
16h 14m -1m 48s N.v.t. N.v.t. 03:38 23:34 04:43 22:29 13:37 152.08
12
05:30
52° NO
21:43
308° NW
16h 12m -1m 53s N.v.t. N.v.t. 03:40 23:33 04:45 22:28 13:37 152.08
13
05:31
52° NO
21:42
307° NW
16h 10m -1m 57s N.v.t. N.v.t. 03:41 23:31 04:46 22:27 13:37 152.07
14
05:32
53° NO
21:41
307° NW
16h 08m -2m 02s N.v.t. N.v.t. 03:43 23:29 04:47 22:26 13:37 152.06
15
05:34
53° NO
21:40
307° NW
16h 06m -2m 06s N.v.t. N.v.t. 03:45 23:28 04:49 22:25 13:37 152.06
16
05:35
53° NO
21:39
306° NW
16h 04m -2m 11s N.v.t. N.v.t. 03:47 23:26 04:50 22:24 13:37 152.05
17
05:36
54° NO
21:38
306° NW
16h 02m -2m 15s N.v.t. N.v.t. 03:49 23:24 04:51 22:22 13:37 152.04
18
05:37
54° NO
21:37
306° NW
15h 59m -2m 19s N.v.t. N.v.t. 03:51 23:22 04:53 22:21 13:37 152.03
19
05:38
54° NO
21:36
306° NW
15h 57m -2m 23s N.v.t. N.v.t. 03:53 23:20 04:54 22:20 13:37 152.02
20
05:40
54° NO
21:35
305° NW
15h 55m -2m 27s 02:08 N.v.t. 03:56 23:18 04:56 22:18 13:38 152.01
21
05:41
55° NO
21:33
305° NW
15h 52m -2m 30s 02:08 01:08 03:58 23:16 04:57 22:17 13:38 152.00
22
05:42
55° NO
21:32
304° NW
15h 49m -2m 34s 02:16 00:59 04:00 23:14 04:59 22:15 13:38 151.99
23
05:44
56° NO
21:31
304° NW
15h 47m -2m 37s 02:23 00:52 04:02 23:12 05:00 22:14 13:38 151.97
24
05:45
56° NO
21:30
304° WNW
15h 44m -2m 41s 02:30 00:46 04:04 23:10 05:02 22:12 13:38 151.96
25
05:46
56° NOO
21:28
303° WNW
15h 41m -2m 44s 02:35 00:40 04:06 23:07 05:04 22:11 13:38 151.95
26
05:48
57° NOO
21:27
303° WNW
15h 39m -2m 47s 02:41 00:35 04:09 23:05 05:05 22:09 13:38 151.93
27
05:49
57° NOO
21:25
303° WNW
15h 36m -2m 50s 02:46 00:30 04:11 23:03 05:07 22:07 13:38 151.91
28
05:51
58° NOO
21:24
302° WNW
15h 33m -2m 53s 02:51 00:25 04:13 23:01 05:09 22:06 13:38 151.90
29
05:52
58° NOO
21:22
302° WNW
15h 30m -2m 56s 02:55 00:21 04:15 22:58 05:10 22:04 13:38 151.88
30
05:53
58° NOO
21:21
301° WNW
15h 27m -2m 59s 02:59 00:16 04:17 22:56 05:12 22:02 13:38 151.87
31
05:55
59° NOO
21:19
301° WNW
15h 24m -3m 01s 03:04 00:12 04:20 22:54 05:14 22:00 13:38 151.85

Trong Solingen, bình minh sớm nhất của July là vào ngày tháng 7 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của July là vào ngày tháng 7 01 đến 03.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Solingen

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Solingen

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Solingen

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Đức:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Hai, 27 tháng 7 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Solingen

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Solingen.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Solingen?
Ở Solingen, Đức, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Solingen?
Mặt trời lặn hôm nay ở Solingen lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Solingen?
Độ dài ngày hôm nay ở Solingen là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Solingen là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Solingen là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Solingen là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Solingen, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Solingen?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí