Tháng 12 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Kiel, Đức 🇩🇪

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 04:52 46.7° Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 21:54 313.2° Bắc Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 17h 02m

Hướng mặt trời: Nam Đông Đông

Độ cao của mặt trời: 58.08°

Khoảng cách đến mặt trời: 152.086 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 12 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Kiel

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
08:16
128° Nam Đông Nam
15:59
232° Tây Nam
7h 42m -2m 22s 06:05 18:11 06:48 17:28 07:33 16:43 12:08 147.53
2
08:18
128° Nam Đông Nam
15:58
231° Tây Nam
7h 40m -2m 17s 06:06 18:10 06:49 17:27 07:34 16:42 12:08 147.50
3
08:20
129° Nam Đông Nam
15:58
231° Tây Nam
7h 38m -2m 11s 06:07 18:10 06:50 17:27 07:36 16:42 12:09 147.47
4
08:21
129° Nam Đông Nam
15:57
231° Tây Nam
7h 36m -2m 05s 06:08 18:10 06:51 17:27 07:37 16:41 12:09 147.46
5
08:22
129° Nam Đông Nam
15:56
231° Tây Nam
7h 34m -1m 59s 06:09 18:09 06:53 17:26 07:38 16:41 12:09 147.43
6
08:24
130° Nam Đông Nam
15:56
230° Tây Nam
7h 32m -1m 53s 06:10 18:09 06:54 17:26 07:40 16:40 12:10 147.41
7
08:25
130° Nam Đông Nam
15:55
230° Tây Nam
7h 30m -1m 46s 06:12 18:09 06:55 17:26 07:41 16:40 12:10 147.40
8
08:26
130° Nam Đông Nam
15:55
230° Tây Nam
7h 28m -1m 40s 06:13 18:09 06:56 17:26 07:42 16:40 12:11 147.37
9
08:28
130° Nam Đông Nam
15:55
230° Tây Nam
7h 27m -1m 33s 06:14 18:09 06:57 17:25 07:43 16:39 12:11 147.35
10
08:29
130° Nam Đông Nam
15:55
230° Tây Nam
7h 25m -1m 26s 06:15 18:09 06:58 17:25 07:44 16:39 12:12 147.34
11
08:30
131° Nam Đông Nam
15:54
229° Tây Nam
7h 24m -1m 20s 06:16 18:09 06:59 17:25 07:45 16:39 12:12 147.31
12
08:31
131° Nam Đông Nam
15:54
229° Tây Nam
7h 23m -1m 13s 06:16 18:09 07:00 17:25 07:46 16:39 12:12 147.30
13
08:32
131° Nam Đông Nam
15:54
229° Tây Nam
7h 22m -1m 06s 06:17 18:09 07:01 17:25 07:47 16:39 12:13 147.28
14
08:33
131° Nam Đông Nam
15:54
229° Tây Nam
7h 21m -0m 58s 06:18 18:09 07:02 17:25 07:48 16:39 12:13 147.27
15
08:34
131° Nam Đông Nam
15:54
229° Tây Nam
7h 20m -0m 51s 06:19 18:09 07:02 17:26 07:49 16:39 12:14 147.25
16
08:35
131° Nam Đông Nam
15:54
229° Tây Nam
7h 19m -0m 44s 06:20 18:09 07:03 17:26 07:50 16:39 12:14 147.23
17
08:36
131° Nam Đông Nam
15:54
229° Tây Nam
7h 18m -0m 36s 06:20 18:10 07:04 17:26 07:50 16:40 12:15 147.22
18
08:36
131° Nam Đông Nam
15:55
229° Tây Nam
7h 18m -0m 29s 06:21 18:10 07:05 17:26 07:51 16:40 12:15 147.21
19
08:37
132° Nam Đông Nam
15:55
228° Tây Nam
7h 18m -0m 21s 06:22 18:10 07:05 17:27 07:52 16:40 12:16 147.19
20
08:38
132° Nam Đông Nam
15:55
228° Tây Nam
7h 17m -0m 14s 06:22 18:11 07:06 17:27 07:52 16:41 12:16 147.18
21
08:38
132° Nam Đông Nam
15:56
228° Tây Nam
7h 17m -0m 06s 06:23 18:11 07:06 17:28 07:53 16:41 12:17 147.17
22
08:39
132° Nam Đông Nam
15:56
228° Tây Nam
7h 17m +0m 00s 06:23 18:12 07:07 17:28 07:53 16:42 12:17 147.16
23
08:39
132° Nam Đông Nam
15:57
228° Tây Nam
7h 17m +0m 08s 06:24 18:12 07:07 17:29 07:54 16:42 12:18 147.15
24
08:40
132° Nam Đông Nam
15:58
228° Tây Nam
7h 18m +0m 15s 06:24 18:13 07:08 17:29 07:54 16:43 12:18 147.14
25
08:40
131° Nam Đông Nam
15:58
229° Tây Nam
7h 18m +0m 23s 06:25 18:14 07:08 17:30 07:55 16:44 12:19 147.13
26
08:40
131° Nam Đông Nam
15:59
229° Tây Nam
7h 18m +0m 31s 06:25 18:14 07:08 17:31 07:55 16:44 12:19 147.13
27
08:40
131° Nam Đông Nam
16:00
229° Tây Nam
7h 19m +0m 38s 06:25 18:15 07:09 17:31 07:55 16:45 12:20 147.12
28
08:40
131° Nam Đông Nam
16:01
229° Tây Nam
7h 20m +0m 45s 06:25 18:16 07:09 17:32 07:55 16:46 12:20 147.12
29
08:40
131° Nam Đông Nam
16:02
229° Tây Nam
7h 21m +0m 53s 06:26 18:17 07:09 17:33 07:55 16:47 12:21 147.11
30
08:40
131° Nam Đông Nam
16:03
229° Tây Nam
7h 22m +1m 00s 06:26 18:17 07:09 17:34 07:55 16:48 12:21 147.11
31
08:40
131° Nam Đông Nam
16:04
229° Tây Nam
7h 23m +1m 07s 06:26 18:18 07:09 17:35 07:55 16:49 12:22 147.11

Trong Kiel, bình minh sớm nhất của December là vào ngày tháng 12 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của December là vào ngày tháng 12 31.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Kiel

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Kiel

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Kiel

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Đức:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 4 tháng 7 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Kiel

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Kiel.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Kiel?
Ở Kiel, Đức, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Kiel?
Mặt trời lặn hôm nay ở Kiel lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Kiel?
Độ dài ngày hôm nay ở Kiel là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Kiel là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Kiel là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Kiel là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Kiel, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Kiel?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí