Tháng 1 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Würzburg, Đức 🇩🇪

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 06:22 71.1° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 20:22 288.6° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 13h 59m

Hướng mặt trời: Đông

Độ cao của mặt trời: 9.76°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.281 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 1 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Würzburg

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
08:18
126° S
16:29
234° V
8klst 11mín +1m 01s 06:19 18:28 06:58 17:49 07:39 17:08 12:23 147.10
2
08:18
126° S
16:30
234° V
8klst 12mín +1m 06s 06:19 18:29 06:58 17:50 07:39 17:09 12:24 147.10
3
08:17
126° S
16:31
234° V
8klst 13mín +1m 12s 06:19 18:30 06:58 17:51 07:39 17:10 12:24 147.10
4
08:17
126° S
16:32
234° V
8klst 15mín +1m 17s 06:19 18:31 06:58 17:52 07:39 17:11 12:24 147.10
5
08:17
125° S
16:33
235° V
8klst 16mín +1m 23s 06:19 18:32 06:58 17:53 07:39 17:12 12:25 147.10
6
08:17
125° S
16:35
235° V
8klst 17mín +1m 28s 06:19 18:33 06:58 17:54 07:38 17:13 12:25 147.10
7
08:16
125° S
16:36
235° V
8klst 19mín +1m 33s 06:19 18:34 06:58 17:55 07:38 17:14 12:26 147.11
8
08:16
125° S
16:37
235° V
8klst 21mín +1m 38s 06:18 18:35 06:57 17:56 07:38 17:15 12:26 147.11
9
08:16
124° S
16:38
236° V
8klst 22mín +1m 43s 06:18 18:36 06:57 17:57 07:37 17:16 12:27 147.12
10
08:15
124° S
16:40
236° V
8klst 24mín +1m 48s 06:18 18:37 06:57 17:58 07:37 17:18 12:27 147.12
11
08:14
124° S
16:41
236° V
8klst 26mín +1m 53s 06:18 18:38 06:56 17:59 07:37 17:19 12:27 147.13
12
08:14
124° EAA
16:42
236° VNA
8klst 28mín +1m 57s 06:17 18:39 06:56 18:00 07:36 17:20 12:28 147.13
13
08:13
123° EAA
16:44
237° VNA
8klst 30mín +2m 02s 06:17 18:40 06:55 18:02 07:36 17:22 12:28 147.14
14
08:13
123° EAA
16:45
237° VNA
8klst 32mín +2m 06s 06:16 18:41 06:55 18:03 07:35 17:23 12:29 147.15
15
08:12
123° EAA
16:47
237° VNA
8klst 34mín +2m 11s 06:16 18:43 06:54 18:04 07:34 17:24 12:29 147.16
16
08:11
122° EAA
16:48
238° VNA
8klst 37mín +2m 15s 06:15 18:44 06:54 18:05 07:34 17:26 12:29 147.17
17
08:10
122° EAA
16:50
238° VNA
8klst 39mín +2m 19s 06:15 18:45 06:53 18:07 07:33 17:27 12:30 147.18
18
08:09
122° EAA
16:51
238° VNA
8klst 41mín +2m 23s 06:14 18:46 06:53 18:08 07:32 17:28 12:30 147.19
19
08:08
121° EAA
16:53
239° VNA
8klst 44mín +2m 27s 06:14 18:48 06:52 18:09 07:32 17:30 12:30 147.21
20
08:08
121° EAA
16:54
239° VNA
8klst 46mín +2m 30s 06:13 18:49 06:51 18:11 07:31 17:31 12:31 147.22
21
08:07
121° EAA
16:56
239° VNA
8klst 49mín +2m 34s 06:12 18:50 06:50 18:12 07:30 17:33 12:31 147.23
22
08:05
120° EAA
16:58
240° VNA
8klst 52mín +2m 37s 06:11 18:52 06:50 18:14 07:29 17:34 12:31 147.25
23
08:04
120° EAA
16:59
240° VNA
8klst 54mín +2m 41s 06:11 18:53 06:49 18:15 07:28 17:36 12:31 147.26
24
08:03
120° EAA
17:01
241° VNA
8klst 57mín +2m 44s 06:10 18:54 06:48 18:16 07:27 17:37 12:32 147.27
25
08:02
119° EAA
17:02
241° VNA
9klst 00mín +2m 47s 06:09 18:56 06:47 18:18 07:26 17:39 12:32 147.29
26
08:01
119° EAA
17:04
242° VNA
9klst 03mín +2m 50s 06:08 18:57 06:46 18:19 07:25 17:40 12:32 147.30
27
08:00
118° EAA
17:06
242° VNA
9klst 06mín +2m 53s 06:07 18:58 06:45 18:21 07:24 17:42 12:32 147.32
28
07:58
118° EAA
17:07
242° VNA
9klst 08mín +2m 56s 06:06 19:00 06:44 18:22 07:23 17:43 12:33 147.34
29
07:57
117° EAA
17:09
243° VNA
9klst 11mín +2m 58s 06:05 19:01 06:43 18:24 07:21 17:45 12:33 147.35
30
07:56
117° EAA
17:11
243° VNA
9klst 14mín +3m 01s 06:04 19:03 06:42 18:25 07:20 17:46 12:33 147.37
31
07:54
116° EAA
17:12
244° VNA
9klst 18mín +3m 03s 06:03 19:04 06:40 18:27 07:19 17:48 12:33 147.39

Trong Würzburg, bình minh sớm nhất của January là vào ngày tháng 1 31 hoặc hoàng hôn muộn nhất của January là vào ngày tháng 1 31.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Würzburg

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Würzburg

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Würzburg

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Đức:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Chủ Nhật, 23 tháng 8 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Würzburg

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Würzburg.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Würzburg?
Ở Würzburg, Đức, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Würzburg?
Mặt trời lặn hôm nay ở Würzburg lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Würzburg?
Độ dài ngày hôm nay ở Würzburg là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Würzburg là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Würzburg là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Würzburg là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Würzburg, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Würzburg?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí