Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Chemnitz, Đức 🇩🇪

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 07:10 ↑ 94.7° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 18:44 ↑ 265.0° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 33m

Hướng mặt trời: Nam

Độ cao của mặt trời: 35.79°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.779 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Chemnitz, Đức mặt trời mọc lúc 07:10 và lặn lúc 18:44, cho 11h 33m giờ ban ngày — 4 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Hai, 21 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Chemnitz

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:08
↑ 94° E
18:46
↑ 266° W
11m 37Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 49s 05:18 20:36 05:57 19:57 06:35 19:19 12:58 149.79
2
07:10
↑ 95° E
18:44
↑ 265° W
11m 33Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 48s 05:19 20:34 05:58 19:55 06:36 19:17 12:57 149.75
3
07:11
↑ 95° E
18:41
↑ 264° W
11m 29Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 48s 05:21 20:31 06:00 19:53 06:38 19:15 12:57 149.71
4
07:13
↑ 96° E
18:39
↑ 264° W
11m 26Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 48s 05:23 20:29 06:02 19:50 06:40 19:12 12:57 149.67
5
07:15
↑ 96° E
18:37
↑ 263° W
11m 22Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 48s 05:24 20:27 06:03 19:48 06:41 19:10 12:56 149.62
6
07:16
↑ 97° E
18:35
↑ 263° W
11m 18Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 48s 05:26 20:24 06:05 19:46 06:43 19:08 12:56 149.58
7
07:18
↑ 98° E
18:33
↑ 262° W
11m 14Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 48s 05:28 20:22 06:06 19:44 06:44 19:06 12:56 149.54
8
07:19
↑ 98° E
18:30
↑ 261° W
11m 10Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 47s 05:29 20:20 06:08 19:42 06:46 19:04 12:55 149.50
9
07:21
↑ 99° E
18:28
↑ 261° W
11m 07Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 47s 05:31 20:18 06:10 19:39 06:47 19:02 12:55 149.46
10
07:23
↑ 100° E
18:26
↑ 260° W
11m 03Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 47s 05:33 20:16 06:11 19:37 06:49 19:00 12:55 149.40
11
07:24
↑ 100° E
18:24
↑ 260° W
10m 59Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 46s 05:34 20:13 06:13 19:35 06:51 18:57 12:55 149.37
12
07:26
↑ 101° E
18:22
↑ 259° W
10m 55Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 46s 05:36 20:11 06:14 19:33 06:52 18:55 12:54 149.33
13
07:28
↑ 101° ÉSE
18:20
↑ 258° WSZ
10m 51Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 45s 05:38 20:09 06:16 19:31 06:54 18:53 12:54 149.28
14
07:29
↑ 102° ÉSE
18:17
↑ 258° WSZ
10m 48Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 45s 05:39 20:07 06:18 19:29 06:55 18:51 12:54 149.24
15
07:31
↑ 103° ÉSE
18:15
↑ 257° WSZ
10m 44Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 45s 05:41 20:05 06:19 19:27 06:57 18:49 12:54 149.19
16
07:33
↑ 103° ÉSE
18:13
↑ 257° WSZ
10m 40Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 44s 05:43 20:03 06:21 19:25 06:59 18:47 12:53 149.16
17
07:34
↑ 104° ÉSE
18:11
↑ 256° WSZ
10m 36Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 43s 05:44 20:01 06:22 19:23 07:00 18:45 12:53 149.11
18
07:36
↑ 104° ÉSE
18:09
↑ 255° WSZ
10m 33Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 43s 05:46 19:59 06:24 19:21 07:02 18:43 12:53 149.07
19
07:38
↑ 105° ÉSE
18:07
↑ 255° WSZ
10m 29Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 42s 05:47 19:57 06:25 19:19 07:03 18:41 12:53 149.03
20
07:39
↑ 106° ÉSE
18:05
↑ 254° WSZ
10m 25Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 42s 05:49 19:55 06:27 19:17 07:05 18:39 12:53 148.98
21
07:41
↑ 106° ÉSE
18:03
↑ 254° WSZ
10m 22Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 41s 05:51 19:53 06:29 19:15 07:07 18:37 12:52 148.94
22
07:43
↑ 107° ÉSE
18:01
↑ 253° WSZ
10m 18Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 40s 05:52 19:51 06:30 19:13 07:08 18:35 12:52 148.90
23
07:44
↑ 107° ÉSE
17:59
↑ 252° WSZ
10m 14Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 39s 05:54 19:50 06:32 19:12 07:10 18:33 12:52 148.86
24
07:46
↑ 108° ÉSE
17:57
↑ 252° WSZ
10m 11Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 38s 05:55 19:48 06:33 19:10 07:11 18:32 12:52 148.81
25
06:48
↑ 108° ÉSE
16:55
↑ 251° WSZ
10m 07Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 37s 04:57 18:46 05:35 18:08 06:13 17:30 11:52 148.77
26
06:49
↑ 109° ÉSE
16:53
↑ 251° WSZ
10m 03Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 36s 04:58 18:44 05:36 18:06 06:15 17:28 11:52 148.73
27
06:51
↑ 110° ÉSE
16:51
↑ 250° WSZ
10m 00Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 35s 05:00 18:42 05:38 18:04 06:16 17:26 11:52 148.67
28
06:53
↑ 110° ÉSE
16:50
↑ 250° WSZ
9m 56Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 34s 05:01 18:41 05:39 18:03 06:18 17:24 11:52 148.65
29
06:54
↑ 111° ÉSE
16:48
↑ 249° WSZ
9m 53Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 33s 05:03 18:39 05:41 18:01 06:19 17:23 11:51 148.61
30
06:56
↑ 111° ÉSE
16:46
↑ 249° WSZ
9m 49Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 32s 05:04 18:37 05:43 17:59 06:21 17:21 11:51 148.57
31
06:58
↑ 112° ÉSE
16:44
↑ 248° WSZ
9m 46Hiba ISO sztring konvertálásakor -3m 30s 05:06 18:36 05:44 17:58 06:23 17:19 11:51 148.51

Trong Chemnitz, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 25 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Chemnitz

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Chemnitz

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Chemnitz

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Đức:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Năm, 1 tháng 10 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Chemnitz

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Chemnitz.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Chemnitz?
Ở Chemnitz, Đức, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Chemnitz?
Mặt trời lặn ngày mai ở Chemnitz lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Chemnitz?
Độ dài ngày ngày mai ở Chemnitz là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Chemnitz là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Chemnitz là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Chemnitz là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Chemnitz, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Chemnitz?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | JST | AEST | SAST | MSK | NZST

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí