Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Solingen, Đức 🇩🇪

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 06:43 75.1° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 20:19 284.5° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 13h 36m

Hướng mặt trời: Tây Nam

Độ cao của mặt trời: 43.13°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.039 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tại Solingen, Đức mặt trời mọc lúc 06:43 và lặn lúc 20:19, cho 13h 36m giờ ban ngày — 4 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox).

Tháng 8 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Solingen

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:56
59° ΒΒΑ
21:18
300° W
15ώρες 21λεπτά -3m 04s 03:08 00:08 04:22 22:52 05:15 21:58 13:38 151.83
2
05:58
60° ΒΒΑ
21:16
300° W
15ώρες 18λεπτά -3m 06s 03:12 00:04 04:24 22:49 05:17 21:57 13:38 151.81
3
05:59
60° ΒΒΑ
21:14
300° W
15ώρες 15λεπτά -3m 09s 03:15 23:56 04:26 22:47 05:19 21:55 13:37 151.79
4
06:01
61° ΒΒΑ
21:13
299° W
15ώρες 11λεπτά -3m 11s 03:19 23:52 04:28 22:44 05:21 21:53 13:37 151.78
5
06:02
61° ΒΒΑ
21:11
299° W
15ώρες 08λεπτά -3m 13s 03:23 23:48 04:31 22:42 05:22 21:51 13:37 151.75
6
06:04
62° ΒΒΑ
21:09
298° W
15ώρες 05λεπτά -3m 15s 03:26 23:45 04:33 22:40 05:24 21:49 13:37 151.74
7
06:05
62° ΒΒΑ
21:08
298° W
15ώρες 02λεπτά -3m 17s 03:30 23:41 04:35 22:37 05:26 21:47 13:37 151.72
8
06:07
63° ΒΒΑ
21:06
297° W
14ώρες 58λεπτά -3m 19s 03:33 23:38 04:37 22:35 05:28 21:45 13:37 151.69
9
06:08
63° ΒΒΑ
21:04
297° W
14ώρες 55λεπτά -3m 21s 03:37 23:34 04:39 22:32 05:29 21:43 13:37 151.67
10
06:10
64° ΒΒΑ
21:02
296° W
14ώρες 52λεπτά -3m 23s 03:40 23:31 04:42 22:30 05:31 21:41 13:37 151.65
11
06:12
64° ΒΒΑ
21:00
296° W
14ώρες 48λεπτά -3m 24s 03:43 23:27 04:44 22:27 05:33 21:39 13:36 151.62
12
06:13
65° ΒΒΑ
20:58
295° W
14ώρες 45λεπτά -3m 26s 03:46 23:24 04:46 22:25 05:35 21:37 13:36 151.60
13
06:15
65° ΒΒΑ
20:56
295° W
14ώρες 41λεπτά -3m 27s 03:49 23:20 04:48 22:22 05:36 21:35 13:36 151.57
14
06:16
66° ΒΒΑ
20:54
294° W
14ώρες 38λεπτά -3m 29s 03:52 23:17 04:50 22:20 05:38 21:32 13:36 151.55
15
06:18
66° ΒΒΑ
20:53
294° W
14ώρες 34λεπτά -3m 30s 03:55 23:14 04:52 22:17 05:40 21:30 13:36 151.52
16
06:19
67° ΒΒΑ
20:51
293° W
14ώρες 31λεπτά -3m 31s 03:58 23:10 04:55 22:15 05:42 21:28 13:36 151.49
17
06:21
67° ΒΒΑ
20:49
292° W
14ώρες 27λεπτά -3m 33s 04:01 23:07 04:57 22:12 05:43 21:26 13:35 151.46
18
06:22
68° ΒΒΑ
20:47
292° W
14ώρες 24λεπτά -3m 34s 04:04 23:04 04:59 22:10 05:45 21:24 13:35 151.43
19
06:24
68° ΒΒΑ
20:45
291° W
14ώρες 20λεπτά -3m 35s 04:07 23:00 05:01 22:07 05:47 21:22 13:35 151.40
20
06:26
69° ΒΒΑ
20:42
291° W
14ώρες 16λεπτά -3m 36s 04:10 22:57 05:03 22:05 05:49 21:19 13:35 151.37
21
06:27
69° ΒΒΑ
20:40
290° W
14ώρες 13λεπτά -3m 37s 04:12 22:54 05:05 22:02 05:50 21:17 13:34 151.33
22
06:29
70° ΒΒΑ
20:38
290° W
14ώρες 09λεπτά -3m 38s 04:15 22:51 05:07 22:00 05:52 21:15 13:34 151.31
23
06:30
70° ΒΒΑ
20:36
289° W
14ώρες 05λεπτά -3m 39s 04:18 22:48 05:09 21:57 05:54 21:13 13:34 151.28
24
06:32
71° ΒΒΑ
20:34
289° W
14ώρες 02λεπτά -3m 40s 04:20 22:45 05:11 21:54 05:55 21:10 13:34 151.25
25
06:33
72° ΒΒΑ
20:32
288° W
13ώρες 58λεπτά -3m 41s 04:23 22:42 05:13 21:52 05:57 21:08 13:33 151.21
26
06:35
72° ΒΒΑ
20:30
287° W
13ώρες 54λεπτά -3m 42s 04:25 22:39 05:15 21:49 05:59 21:06 13:33 151.18
27
06:37
73° ΒΒΑ
20:28
287° W
13ώρες 51λεπτά -3m 42s 04:28 22:35 05:17 21:47 06:01 21:04 13:33 151.14
28
06:38
73° ΒΒΑ
20:26
286° W
13ώρες 47λεπτά -3m 43s 04:30 22:32 05:19 21:44 06:02 21:01 13:33 151.11
29
06:40
74° ΒΒΑ
20:23
286° W
13ώρες 43λεπτά -3m 44s 04:33 22:29 05:21 21:42 06:04 20:59 13:32 151.07
30
06:41
74° ΒΒΑ
20:21
285° W
13ώρες 39λεπτά -3m 44s 04:35 22:26 05:23 21:39 06:06 20:57 13:32 151.04
31
06:43
75° ΒΒΑ
20:19
284° W
13ώρες 36λεπτά -3m 45s 04:38 22:23 05:25 21:37 06:07 20:54 13:32 151.01

Trong Solingen, bình minh sớm nhất của August là vào ngày tháng 8 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của August là vào ngày tháng 8 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Solingen

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Solingen

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Solingen

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Đức:

⏱️ giờ.com

00:00:00
Chủ Nhật, 30 tháng 8 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Solingen

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Solingen.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Solingen?
Ở Solingen, Đức, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Solingen?
Mặt trời lặn ngày mai ở Solingen lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Solingen?
Độ dài ngày ngày mai ở Solingen là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Solingen là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Solingen là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Solingen là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Solingen, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Solingen?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí