Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Академическое, Nga 🇷🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng dân sự

Mặt trời mọc hôm nay: 03:45 37.0° Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 22:19 322.8° Bắc Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 18h 33m

Hướng mặt trời: Bắc Bắc Đông Bắc

Độ cao của mặt trời: -5.86°

Khoảng cách đến mặt trời: 152.087 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Академическое

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
07:03
95° Đông
18:31
265° Tây
11h 27m -5m 23s 04:41 20:52 05:33 20:01 06:21 19:13 12:48 149.78
2
07:06
96° Đông
18:28
264° Tây
11h 21m -5m 23s 04:44 20:49 05:35 19:58 06:24 19:10 12:47 149.74
3
07:08
96° Đông
18:25
263° Tây
11h 16m -5m 23s 04:47 20:45 05:38 19:55 06:26 19:07 12:47 149.69
4
07:11
97° Đông
18:22
262° Tây
11h 10m -5m 23s 04:49 20:42 05:40 19:52 06:28 19:04 12:47 149.65
5
07:13
98° Đông
18:19
262° Tây
11h 05m -5m 23s 04:52 20:39 05:42 19:49 06:31 19:01 12:47 149.61
6
07:15
99° Đông
18:16
261° Tây
11h 00m -5m 23s 04:55 20:36 05:45 19:46 06:33 18:58 12:46 149.57
7
07:18
100° Đông
18:13
260° Tây
10h 54m -5m 23s 04:57 20:32 05:47 19:43 06:35 18:55 12:46 149.53
8
07:20
100° Đông
18:10
259° Tây
10h 49m -5m 23s 05:00 20:29 05:50 19:40 06:38 18:52 12:46 149.49
9
07:23
101° Đông
18:07
258° Tây Tây Nam
10h 43m -5m 23s 05:03 20:26 05:52 19:37 06:40 18:49 12:45 149.44
10
07:25
102° Đông Đông Nam
18:04
258° Tây Tây Nam
10h 38m -5m 23s 05:05 20:23 05:54 19:34 06:42 18:46 12:45 149.40
11
07:27
103° Đông Đông Nam
18:01
257° Tây Tây Nam
10h 33m -5m 23s 05:08 20:20 05:57 19:31 06:45 18:43 12:45 149.34
12
07:30
104° Đông Đông Nam
17:58
256° Tây Tây Nam
10h 27m -5m 22s 05:10 20:17 05:59 19:28 06:47 18:40 12:45 149.31
13
07:32
104° Đông Đông Nam
17:55
255° Tây Tây Nam
10h 22m -5m 22s 05:13 20:14 06:02 19:25 06:50 18:38 12:44 149.27
14
07:35
105° Đông Đông Nam
17:52
255° Tây Tây Nam
10h 17m -5m 22s 05:15 20:11 06:04 19:23 06:52 18:35 12:44 149.24
15
07:37
106° Đông Đông Nam
17:49
254° Tây Tây Nam
10h 11m -5m 22s 05:18 20:08 06:06 19:20 06:54 18:32 12:44 149.19
16
07:40
107° Đông Đông Nam
17:46
253° Tây Tây Nam
10h 06m -5m 22s 05:20 20:05 06:09 19:17 06:57 18:29 12:44 149.16
17
07:42
107° Đông Đông Nam
17:43
252° Tây Tây Nam
10h 00m -5m 21s 05:22 20:03 06:11 19:14 06:59 18:26 12:43 149.10
18
07:45
108° Đông Đông Nam
17:40
252° Tây Tây Nam
9h 55m -5m 21s 05:25 20:00 06:13 19:12 07:01 18:24 12:43 149.04
19
07:47
109° Đông Đông Nam
17:37
251° Tây Tây Nam
9h 50m -5m 21s 05:27 19:57 06:16 19:09 07:04 18:21 12:43 149.02
20
07:50
110° Đông Đông Nam
17:35
250° Tây Tây Nam
9h 44m -5m 20s 05:30 19:54 06:18 19:06 07:06 18:18 12:43 148.96
21
07:52
110° Đông Đông Nam
17:32
249° Tây Tây Nam
9h 39m -5m 20s 05:32 19:52 06:20 19:04 07:08 18:16 12:43 148.94
22
07:55
111° Đông Đông Nam
17:29
249° Tây Tây Nam
9h 34m -5m 19s 05:34 19:49 06:22 19:01 07:11 18:13 12:42 148.89
23
07:57
112° Đông Đông Nam
17:26
248° Tây Tây Nam
9h 28m -5m 19s 05:37 19:46 06:25 18:58 07:13 18:10 12:42 148.85
24
08:00
113° Đông Đông Nam
17:23
247° Tây Tây Nam
9h 23m -5m 18s 05:39 19:44 06:27 18:56 07:15 18:08 12:42 148.80
25
08:02
113° Đông Đông Nam
17:21
246° Tây Tây Nam
9h 18m -5m 17s 05:41 19:41 06:29 18:53 07:18 18:05 12:42 148.76
26
08:05
114° Đông Đông Nam
17:18
246° Tây Tây Nam
9h 13m -5m 17s 05:43 19:39 06:32 18:51 07:20 18:03 12:42 148.72
27
08:07
115° Đông Đông Nam
17:15
245° Tây Tây Nam
9h 07m -5m 16s 05:46 19:37 06:34 18:49 07:22 18:00 12:42 148.67
28
08:10
116° Đông Đông Nam
17:12
244° Tây Tây Nam
9h 02m -5m 15s 05:48 19:34 06:36 18:46 07:25 17:58 12:42 148.65
29
08:12
116° Đông Đông Nam
17:10
244° Tây Tây Nam
8h 57m -5m 14s 05:50 19:32 06:38 18:44 07:27 17:55 12:42 148.60
30
08:15
117° Đông Đông Nam
17:07
243° Tây Tây Nam
8h 52m -5m 13s 05:52 19:29 06:40 18:42 07:29 17:53 12:42 148.57
31
08:18
118° Đông Đông Nam
17:04
242° Tây Tây Nam
8h 46m -5m 12s 05:55 19:27 06:43 18:39 07:32 17:50 12:42 148.53

Trong Академическое, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Академическое

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Академическое

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Академическое

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Nga:

Abakan Achinsk Angarsk Arkhangel’sk Armavir Artëm Balakovo Balashikha Belgorod Bibirevo Biryulëvo Biysk Blagoveshchensk Bratsk Bryansk Cheboksary Chelyabinsk Cherëmushki Cherepovets Chertanovo Yuzhnoye Dimitrovgrad Dzerzhinsk Engels Giấy phép Grozny Ivanovo Izmailovo Kaliningrad Kaluga Kazan Khanty-Mansiysk Khimki Khoroševo-Mnevniki Kiselëvsk Komsomolsk-on-Amur Korolev Kostroma Krasnogvargeisky Krasnoyarsk Kurgan Kursk Lyublino Magnitogorsk Mar’ino Maykop Moscow Murmansk Nalchik Neftekamsk Nevinnomyssk Ngồi xuống Nizhnekamsk Nizhnevartovsk Nizhniy Novgorod Nizhny Tagil Noginsk Norilsk Novo-Peredelkino Novocherkassk Novorossiysk Novosibirsk Novotroitsk Novye Kuz’minki Noyabrsk Ochakovo-Matveyevskoye Omsk Orekhovo-Borisovo Orekhovo-Borisovo Severnoye Orekhovo-Zuyevo Orël Orsk Petrogradka Petropavlovsk-Kamchatsky Petrozavodsk Podolsk Presnenskiy Prokop’yevsk Pskov Pyatigorsk Ramenki Rostov-na-Donu Rybinsk Saint Petersburg Samara Saransk Sergiyev Posad Severnyy Severodvinsk Shakhty Smolensk Sochi Solikamsk Solntsevo Staryy Oskol Stavropol’ Sterlitamak Strogino Surgut Syktyvkar Syzran Taganrog Tambov Tekstil’shchiki Thơ Trung tâm Tsaritsyno Tver Ufa Ukhta Ulan-Ude Vasyl'evsky Ostrov Velikiy Novgorod Velikiye Luki Veshnyaki Vladikavkaz Vladimir Volgograd Vologda Volzhsky Voronezh Votkinsk Vykhino-Zhulebino Yakutsk Yasenevo Yekaterinburg Yelets Yoshkar-Ola Zelenodolsk Zelenograd Zhulebino Zyuzino Адмиралтейский Ал’метьевск Арзамас Батайск Березники Богородское Братеево Волгодонск Глазов Гол’яново Дербент Железнодорожный Златоуст Зябликово Ивановское Каменск-Уральский Камышин Канск Касавюрт Кисловодск Ковров Коломна Колпіно Кузьмінки Кызыл Ленінськ-Кузнецький Люберцы Междуреченск Миасс Митищи Муром Назрань Нефтеюганск Нові Черемушки Новокуйбышевск Новомосковськ Новочебоксарск Новошахтинск Обнинск Одинцово Октябрский Первуральск Пушкино Рубцовск Рязань Серпухов Таганский Теплий Стан Тобольск Тропарёво Уссурійськ Усть-Ілімск Черкеск Шчукіно Щёлково Электросталь Элиста Южно-Сахалинск เซเวอร์สก サラヴァト サラプル ナホドカ
⏱️ giờ.com

00:00:00
Chủ Nhật, 5 tháng 7 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Академическое

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Академическое.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Академическое?
Ở Академическое, Nga, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Академическое?
Mặt trời lặn hôm nay ở Академическое lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Академическое?
Độ dài ngày hôm nay ở Академическое là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Академическое là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Академическое là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Академическое là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Академическое, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Академическое?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí