Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Южно-Сахалинск, Nga 🇷🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 07:20 ↑ 90.8° Đông

Mặt trời lặn hôm nay: 19:19 ↑ 268.9° Tây

Thời gian ban ngày: 11h 58m

Hướng mặt trời: Tây Nam

Độ cao của mặt trời: 27.97°

Khoảng cách đến mặt trời: 149.997 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice)

Tại Южно-Сахалинск, Nga mặt trời mọc lúc 07:20 và lặn lúc 19:19, cho 11h 58m giờ ban ngày — 3 phút ngắn hơn so với hôm qua. Ngày sự kiện tiếp theo là vào ngày Thứ Ba, 22 tháng 12 2026 (December Solstice).

Tháng 9 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Южно-Сахалинск

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:48
↑ 77° ΒΒΑ
20:09
↑ 283° W
13ώρες 21λεπτά -3m 13s 04:56 21:59 05:37 21:19 06:15 20:41 13:29 150.98
2
06:49
↑ 77° ΒΒΑ
20:07
↑ 282° W
13ώρες 18λεπτά -3m 14s 04:58 21:57 05:39 21:17 06:17 20:39 13:28 150.95
3
06:50
↑ 78° ΒΒΑ
20:05
↑ 282° W
13ώρες 14λεπτά -3m 14s 05:00 21:55 05:40 21:14 06:18 20:37 13:28 150.91
4
06:51
↑ 78° ΒΒΑ
20:03
↑ 281° W
13ώρες 11λεπτά -3m 15s 05:02 21:52 05:42 21:12 06:20 20:35 13:28 150.88
5
06:53
↑ 79° Α
20:01
↑ 281° WSW
13ώρες 08λεπτά -3m 15s 05:04 21:50 05:44 21:10 06:21 20:33 13:27 150.84
6
06:54
↑ 80° Α
19:59
↑ 280° WSW
13ώρες 05λεπτά -3m 15s 05:05 21:47 05:45 21:08 06:22 20:31 13:27 150.81
7
06:55
↑ 80° Α
19:57
↑ 280° WSW
13ώρες 01λεπτά -3m 16s 05:07 21:45 05:47 21:06 06:24 20:29 13:27 150.77
8
06:57
↑ 81° Α
19:55
↑ 279° WSW
12ώρες 58λεπτά -3m 16s 05:09 21:43 05:48 21:04 06:25 20:27 13:26 150.73
9
06:58
↑ 81° Α
19:53
↑ 279° WSW
12ώρες 55λεπτά -3m 17s 05:11 21:40 05:50 21:01 06:26 20:25 13:26 150.70
10
06:59
↑ 82° Α
19:51
↑ 278° WSW
12ώρες 51λεπτά -3m 17s 05:12 21:38 05:51 20:59 06:28 20:23 13:26 150.66
11
07:01
↑ 82° Α
19:49
↑ 277° WSW
12ώρες 48λεπτά -3m 17s 05:14 21:35 05:52 20:57 06:29 20:21 13:25 150.62
12
07:02
↑ 83° Α
19:47
↑ 277° WSW
12ώρες 45λεπτά -3m 18s 05:16 21:33 05:54 20:55 06:31 20:18 13:25 150.58
13
07:03
↑ 83° Α
19:45
↑ 276° WSW
12ώρες 41λεπτά -3m 18s 05:17 21:31 05:55 20:53 06:32 20:16 13:25 150.54
14
07:04
↑ 84° Α
19:43
↑ 276° WSW
12ώρες 38λεπτά -3m 18s 05:19 21:28 05:57 20:51 06:33 20:14 13:24 150.50
15
07:06
↑ 84° Α
19:41
↑ 275° WSW
12ώρες 35λεπτά -3m 18s 05:20 21:26 05:58 20:48 06:35 20:12 13:24 150.46
16
07:07
↑ 85° Α
19:39
↑ 275° WSW
12ώρες 32λεπτά -3m 18s 05:22 21:24 06:00 20:46 06:36 20:10 13:24 150.42
17
07:08
↑ 86° Α
19:37
↑ 274° WSW
12ώρες 28λεπτά -3m 19s 05:24 21:21 06:01 20:44 06:37 20:08 13:23 150.38
18
07:10
↑ 86° Α
19:35
↑ 274° WSW
12ώρες 25λεπτά -3m 19s 05:25 21:19 06:03 20:42 06:39 20:06 13:23 150.34
19
07:11
↑ 87° Α
19:33
↑ 273° WSW
12ώρες 22λεπτά -3m 19s 05:27 21:17 06:04 20:40 06:40 20:04 13:23 150.29
20
07:12
↑ 87° Α
19:31
↑ 272° WSW
12ώρες 18λεπτά -3m 19s 05:28 21:15 06:05 20:38 06:41 20:02 13:22 150.25
21
07:14
↑ 88° Α
19:29
↑ 272° WSW
12ώρες 15λεπτά -3m 19s 05:30 21:12 06:07 20:36 06:43 20:00 13:22 150.21
22
07:15
↑ 88° Α
19:27
↑ 271° WSW
12ώρες 12λεπτά -3m 19s 05:31 21:10 06:08 20:33 06:44 19:58 13:21 150.17
23
07:16
↑ 89° Α
19:25
↑ 271° WSW
12ώρες 08λεπτά -3m 19s 05:33 21:08 06:10 20:31 06:45 19:56 13:21 150.13
24
07:18
↑ 90° Α
19:23
↑ 270° WSW
12ώρες 05λεπτά -3m 19s 05:34 21:06 06:11 20:29 06:47 19:54 13:21 150.08
25
07:19
↑ 90° Α
19:21
↑ 270° WSW
12ώρες 02λεπτά -3m 19s 05:36 21:04 06:13 20:27 06:48 19:52 13:20 150.04
26
07:20
↑ 91° Α
19:19
↑ 269° WSW
11ώρες 58λεπτά -3m 19s 05:37 21:01 06:14 20:25 06:49 19:50 13:20 150.00
27
07:22
↑ 91° Α
19:17
↑ 268° WSW
11ώρες 55λεπτά -3m 19s 05:39 20:59 06:15 20:23 06:51 19:48 13:20 149.96
28
07:23
↑ 92° Α
19:15
↑ 268° WSW
11ώρες 52λεπτά -3m 19s 05:40 20:57 06:17 20:21 06:52 19:46 13:19 149.90
29
07:24
↑ 92° Α
19:13
↑ 267° WSW
11ώρες 48λεπτά -3m 19s 05:42 20:55 06:18 20:19 06:53 19:44 13:19 149.86
30
07:26
↑ 93° Α
19:11
↑ 267° WSW
11ώρες 45λεπτά -3m 19s 05:43 20:53 06:19 20:17 06:55 19:42 13:19 149.82

Trong Южно-Сахалинск, bình minh sớm nhất của September là vào ngày tháng 9 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của September là vào ngày tháng 9 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Южно-Сахалинск

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Южно-Сахалинск

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Южно-Сахалинск

00:00
Độ cao: 0°
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Nga:

Abakan Achinsk Angarsk Arkhangel’sk Armavir Artëm Balakovo Balashikha Belgorod Bibirevo Biryulëvo Biysk Blagoveshchensk Bratsk Bryansk Centralniy Cheboksary Chelyabinsk Cherëmushki Cherepovets Chertanovo Yuzhnoye Chita Dimitrovgrad Dzerzhinsk Engels Grozny Ivanovo Izmailovo Kaliningrad Kaluga Kazan Khanty-Mansiysk Khimki Khoroševo-Mnevniki Kiselëvsk Komsomolsk-on-Amur Korolev Kostroma Krasnogvargeisky Krasnoyarsk Kurgan Kursk Lyublino Magnitogorsk Mar’ino Maykop Moscow Murmansk Nalchik Neftekamsk Nevinnomyssk Nizhnekamsk Nizhnevartovsk Nizhniy Novgorod Nizhny Tagil Noginsk Norilsk Novo-Peredelkino Novocherkassk Novorossiysk Novosibirsk Novotroitsk Novye Kuz’minki Noyabrsk Ochakovo-Matveyevskoye Omsk Orekhovo-Borisovo Orekhovo-Borisovo Severnoye Orekhovo-Zuyevo Orël Orsk Perm Petrogradka Petropavlovsk-Kamchatsky Petrozavodsk Podolsk Presnenskiy Prokop’yevsk Pskov Pyatigorsk Ramenki Rostov-na-Donu Rybinsk Saint Petersburg Samara Saransk Sergiyev Posad Severnyy Severodvinsk Shakhty Smolensk Sochi Solikamsk Solntsevo Staryy Oskol Stavropol’ Sterlitamak Strogino Surgut Syktyvkar Syzran Taganrog Tambov Tekstil’shchiki Tsaritsyno Tula Tver Ufa Ukhta Ulan-Ude Vasyl'evsky Ostrov Velikiy Novgorod Velikiye Luki Veshnyaki Vladikavkaz Vladimir Volgograd Vologda Volzhsky Voronezh Votkinsk Vykhino-Zhulebino Yakutsk Yasenevo Yekaterinburg Yelets Yoshkar-Ola Zelenodolsk Zelenograd Zhulebino Zyuzino Адмиралтейский Академическое Ал’метьевск Арзамас Батайск Березники Богородское Братеево Волгодонск Глазов Гол’яново Дербент Железнодорожный Златоуст Зябликово Ивановское Каменск-Уральский Камышин Канск Касавюрт Кисловодск Ковров Коломна Колпіно Кузьмінки Кызыл Ленінськ-Кузнецький Люберцы Междуреченск Миасс Митищи Муром Назрань Нефтеюганск Нові Черемушки Новокуйбышевск Новомосковськ Новочебоксарск Новошахтинск Обнинск Одинцово Октябрский Первуральск Пушкино Рубцовск Рязань Серпухов Таганский Теплий Стан Тобольск Тропарёво Уссурійськ Усть-Ілімск Черкеск Шчукіно Щёлково Электросталь Элиста เซเวอร์สก サラヴァト サラプル ナホドカ
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 26 tháng 9 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Южно-Сахалинск

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Южно-Сахалинск.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Южно-Сахалинск?
Ở Южно-Сахалинск, Nga, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Южно-Сахалинск?
Mặt trời lặn hôm nay ở Южно-Сахалинск lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Южно-Сахалинск?
Độ dài ngày hôm nay ở Южно-Сахалинск là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Южно-Сахалинск là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Южно-Сахалинск là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Южно-Сахалинск là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Южно-Сахалинск, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Южно-Сахалинск?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí