Tháng 11 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Каменск-Уральский, Nga 🇷🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng dân sự

Mặt trời mọc hôm nay: 04:04 43.4° Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 21:39 316.8° Bắc Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 17h 34m

Hướng mặt trời: Bắc Tây Bắc

Độ cao của mặt trời: -4.4°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.878 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 11 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Каменск-Уральский

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
08:00
115° Đông Đông Nam
17:10
244° Tây Tây Nam
9h 09m -4m 23s 05:51 19:18 06:35 18:35 07:19 17:51 12:35 148.49
2
08:02
116° Đông Đông Nam
17:08
244° Tây Tây Nam
9h 05m -4m 22s 05:53 19:16 06:37 18:33 07:21 17:49 12:35 148.46
3
08:04
117° Đông Đông Nam
17:05
243° Tây Tây Nam
9h 01m -4m 20s 05:55 19:15 06:39 18:31 07:23 17:47 12:35 148.42
4
08:07
117° Đông Đông Nam
17:03
242° Tây Tây Nam
8h 56m -4m 19s 05:57 19:13 06:40 18:29 07:25 17:45 12:35 148.38
5
08:09
118° Đông Đông Nam
17:01
242° Tây Tây Nam
8h 52m -4m 17s 05:59 19:11 06:42 18:27 07:27 17:43 12:35 148.35
6
08:11
118° Đông Đông Nam
16:59
241° Tây Tây Nam
8h 48m -4m 15s 06:00 19:09 06:44 18:26 07:29 17:41 12:35 148.30
7
08:13
119° Đông Đông Nam
16:57
241° Tây Tây Nam
8h 44m -4m 13s 06:02 19:08 06:46 18:24 07:31 17:39 12:35 148.27
8
08:15
120° Đông Đông Nam
16:55
240° Tây Tây Nam
8h 39m -4m 11s 06:04 19:06 06:48 18:22 07:33 17:37 12:35 148.23
9
08:17
120° Đông Đông Nam
16:53
240° Tây Tây Nam
8h 35m -4m 09s 06:06 19:04 06:50 18:21 07:35 17:35 12:36 148.20
10
08:19
121° Đông Đông Nam
16:51
239° Tây Tây Nam
8h 31m -4m 06s 06:08 19:03 06:52 18:19 07:37 17:34 12:36 148.16
11
08:22
121° Đông Đông Nam
16:49
238° Tây Tây Nam
8h 27m -4m 04s 06:09 19:01 06:53 18:17 07:39 17:32 12:36 148.13
12
08:24
122° Đông Đông Nam
16:47
238° Tây Tây Nam
8h 23m -4m 01s 06:11 19:00 06:55 18:16 07:41 17:30 12:36 148.10
13
08:26
122° Đông Đông Nam
16:45
237° Tây Tây Nam
8h 19m -3m 59s 06:13 18:58 06:57 18:14 07:43 17:29 12:36 148.06
14
08:28
123° Đông Đông Nam
16:44
237° Tây Tây Nam
8h 15m -3m 56s 06:15 18:57 06:59 18:13 07:45 17:27 12:36 148.01
15
08:30
124° Đông Đông Nam
16:42
236° Tây Tây Nam
8h 11m -3m 53s 06:16 18:56 07:00 18:11 07:47 17:25 12:36 147.99
16
08:32
124° Nam Đông Nam
16:40
236° Tây Nam
8h 07m -3m 49s 06:18 18:54 07:02 18:10 07:48 17:24 12:36 147.96
17
08:34
124° Nam Đông Nam
16:38
235° Tây Nam
8h 04m -3m 46s 06:20 18:53 07:04 18:09 07:50 17:22 12:37 147.91
18
08:36
125° Nam Đông Nam
16:37
235° Tây Nam
8h 00m -3m 43s 06:21 18:52 07:06 18:07 07:52 17:21 12:37 147.88
19
08:38
126° Nam Đông Nam
16:35
234° Tây Nam
7h 56m -3m 39s 06:23 18:51 07:07 18:06 07:54 17:20 12:37 147.85
20
08:41
126° Nam Đông Nam
16:34
234° Tây Nam
7h 53m -3m 35s 06:24 18:50 07:09 18:05 07:56 17:18 12:37 147.83
21
08:43
126° Nam Đông Nam
16:32
233° Tây Nam
7h 49m -3m 31s 06:26 18:48 07:11 18:04 07:58 17:17 12:37 147.79
22
08:45
127° Nam Đông Nam
16:31
233° Tây Nam
7h 46m -3m 27s 06:28 18:47 07:12 18:03 07:59 17:16 12:38 147.76
23
08:46
127° Nam Đông Nam
16:29
232° Tây Nam
7h 42m -3m 22s 06:29 18:46 07:14 18:02 08:01 17:15 12:38 147.74
24
08:48
128° Nam Đông Nam
16:28
232° Tây Nam
7h 39m -3m 18s 06:31 18:46 07:16 18:01 08:03 17:13 12:38 147.70
25
08:50
128° Nam Đông Nam
16:27
232° Tây Nam
7h 36m -3m 13s 06:32 18:45 07:17 18:00 08:05 17:12 12:39 147.67
26
08:52
129° Nam Đông Nam
16:25
231° Tây Nam
7h 33m -3m 08s 06:34 18:44 07:19 17:59 08:06 17:11 12:39 147.64
27
08:54
129° Nam Đông Nam
16:24
231° Tây Nam
7h 29m -3m 03s 06:35 18:43 07:20 17:58 08:08 17:10 12:39 147.62
28
08:56
130° Nam Đông Nam
16:23
230° Tây Nam
7h 27m -2m 57s 06:36 18:42 07:22 17:57 08:09 17:09 12:40 147.59
29
08:58
130° Nam Đông Nam
16:22
230° Tây Nam
7h 24m -2m 52s 06:38 18:42 07:23 17:56 08:11 17:08 12:40 147.57
30
08:59
130° Nam Đông Nam
16:21
230° Tây Nam
7h 21m -2m 46s 06:39 18:41 07:25 17:56 08:13 17:08 12:40 147.54

Trong Каменск-Уральский, bình minh sớm nhất của November là vào ngày tháng 11 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của November là vào ngày tháng 11 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Каменск-Уральский

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Каменск-Уральский

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Каменск-Уральский

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Nga:

Abakan Achinsk Angarsk Arkhangel’sk Armavir Artëm Balakovo Balashikha Belgorod Bibirevo Biryulëvo Biysk Blagoveshchensk Bratsk Bryansk Cheboksary Chelyabinsk Cherëmushki Cherepovets Chertanovo Yuzhnoye Dimitrovgrad Dzerzhinsk Engels Giấy phép Grozny Ivanovo Izmailovo Kaliningrad Kaluga Kazan Khanty-Mansiysk Khimki Khoroševo-Mnevniki Kiselëvsk Komsomolsk-on-Amur Korolev Kostroma Krasnogvargeisky Krasnoyarsk Kurgan Kursk Lyublino Magnitogorsk Mar’ino Maykop Moscow Murmansk Nalchik Neftekamsk Nevinnomyssk Ngồi xuống Nizhnekamsk Nizhnevartovsk Nizhniy Novgorod Nizhny Tagil Noginsk Norilsk Novo-Peredelkino Novocherkassk Novorossiysk Novosibirsk Novotroitsk Novye Kuz’minki Noyabrsk Ochakovo-Matveyevskoye Omsk Orekhovo-Borisovo Orekhovo-Borisovo Severnoye Orekhovo-Zuyevo Orël Orsk Petrogradka Petropavlovsk-Kamchatsky Petrozavodsk Podolsk Presnenskiy Prokop’yevsk Pskov Pyatigorsk Ramenki Rostov-na-Donu Rybinsk Saint Petersburg Samara Saransk Sergiyev Posad Severnyy Severodvinsk Shakhty Smolensk Sochi Solikamsk Solntsevo Staryy Oskol Stavropol’ Sterlitamak Strogino Surgut Syktyvkar Syzran Taganrog Tambov Tekstil’shchiki Thơ Trung tâm Tsaritsyno Tver Ufa Ukhta Ulan-Ude Vasyl'evsky Ostrov Velikiy Novgorod Velikiye Luki Veshnyaki Vladikavkaz Vladimir Volgograd Vologda Volzhsky Voronezh Votkinsk Vykhino-Zhulebino Yakutsk Yasenevo Yekaterinburg Yelets Yoshkar-Ola Zelenodolsk Zelenograd Zhulebino Zyuzino Адмиралтейский Академическое Ал’метьевск Арзамас Батайск Березники Богородское Братеево Волгодонск Глазов Гол’яново Дербент Железнодорожный Златоуст Зябликово Ивановское Камышин Канск Касавюрт Кисловодск Ковров Коломна Колпіно Кузьмінки Кызыл Ленінськ-Кузнецький Люберцы Междуреченск Миасс Митищи Муром Назрань Нефтеюганск Нові Черемушки Новокуйбышевск Новомосковськ Новочебоксарск Новошахтинск Обнинск Одинцово Октябрский Первуральск Пушкино Рубцовск Рязань Серпухов Таганский Теплий Стан Тобольск Тропарёво Уссурійськ Усть-Ілімск Черкеск Шчукіно Щёлково Электросталь Элиста Южно-Сахалинск เซเวอร์สก サラヴァト サラプル ナホドカ
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Tư, 10 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Каменск-Уральский

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Каменск-Уральский.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Каменск-Уральский?
Ở Каменск-Уральский, Nga, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Каменск-Уральский?
Mặt trời lặn hôm nay ở Каменск-Уральский lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Каменск-Уральский?
Độ dài ngày hôm nay ở Каменск-Уральский là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Каменск-Уральский là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Каменск-Уральский là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Каменск-Уральский là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Каменск-Уральский, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Каменск-Уральский?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí