Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Камышин, Nga 🇷🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 04:58 70.4° Đông Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 19:03 289.3° Tây Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 14h 05m

Hướng mặt trời: Nam Đông Đông

Độ cao của mặt trời: 49.8°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.309 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Thứ Tư, 23 tháng 9 2026 (September Equinox)

Tháng 10 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Камышин

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:58
94° Α
17:36
266° WSW
11ώρες 38λεπτά -3m 43s 04:09 19:25 04:47 18:47 05:25 18:09 11:48 149.78
2
05:59
95° Α
17:34
265° WSW
11ώρες 34λεπτά -3m 42s 04:11 19:23 04:49 18:44 05:26 18:07 11:47 149.74
3
06:01
95° Α
17:32
264° WSW
11ώρες 31λεπτά -3m 42s 04:12 19:20 04:51 18:42 05:28 18:05 11:47 149.70
4
06:02
96° Α
17:30
264° WSW
11ώρες 27λεπτά -3m 42s 04:14 19:18 04:52 18:40 05:30 18:03 11:47 149.66
5
06:04
96° Α
17:28
263° WSW
11ώρες 23λεπτά -3m 42s 04:16 19:16 04:54 18:38 05:31 18:01 11:46 149.62
6
06:06
97° Α
17:26
263° WSW
11ώρες 19λεπτά -3m 42s 04:17 19:14 04:55 18:36 05:33 17:58 11:46 149.58
7
06:07
98° Α
17:23
262° WSW
11ώρες 16λεπτά -3m 42s 04:19 19:11 04:57 18:34 05:34 17:56 11:46 149.54
8
06:09
98° Α
17:21
262° WSW
11ώρες 12λεπτά -3m 41s 04:20 19:09 04:58 18:31 05:36 17:54 11:46 149.50
9
06:10
99° Α
17:19
261° WSW
11ώρες 08λεπτά -3m 41s 04:22 19:07 05:00 18:29 05:37 17:52 11:45 149.45
10
06:12
99° Α
17:17
260° WSW
11ώρες 05λεπτά -3m 41s 04:24 19:05 05:01 18:27 05:39 17:50 11:45 149.40
11
06:13
100° Α
17:15
260° WSW
11ώρες 01λεπτά -3m 40s 04:25 19:03 05:03 18:25 05:40 17:48 11:45 149.37
12
06:15
101° Α
17:13
259° WSW
10ώρες 57λεπτά -3m 40s 04:27 19:01 05:04 18:23 05:42 17:46 11:44 149.32
13
06:17
101° Α
17:11
259° SW
10ώρες 54λεπτά -3m 40s 04:28 18:59 05:06 18:21 05:43 17:44 11:44 149.27
14
06:18
102° ΑΒΑ
17:09
258° SW
10ώρες 50λεπτά -3m 39s 04:30 18:57 05:08 18:19 05:45 17:42 11:44 149.23
15
06:20
102° ΑΒΑ
17:07
257° SW
10ώρες 46λεπτά -3m 39s 04:32 18:55 05:09 18:17 05:46 17:40 11:44 149.18
16
06:21
103° ΑΒΑ
17:05
257° SW
10ώρες 43λεπτά -3m 38s 04:33 18:53 05:11 18:15 05:48 17:38 11:43 149.14
17
06:23
104° ΑΒΑ
17:03
256° SW
10ώρες 39λεπτά -3m 38s 04:35 18:51 05:12 18:13 05:50 17:36 11:43 149.10
18
06:25
104° ΑΒΑ
17:01
256° SW
10ώρες 35λεπτά -3m 37s 04:36 18:49 05:14 18:11 05:51 17:34 11:43 149.05
19
06:26
105° ΑΒΑ
16:59
255° SW
10ώρες 32λεπτά -3m 36s 04:38 18:47 05:15 18:09 05:53 17:32 11:43 149.01
20
06:28
105° ΑΒΑ
16:57
254° SW
10ώρες 28λεπτά -3m 36s 04:39 18:45 05:17 18:08 05:54 17:30 11:43 148.97
21
06:29
106° ΑΒΑ
16:55
254° SW
10ώρες 25λεπτά -3m 35s 04:41 18:43 05:18 18:06 05:56 17:28 11:42 148.93
22
06:31
106° ΑΒΑ
16:53
253° SW
10ώρες 21λεπτά -3m 34s 04:42 18:41 05:20 18:04 05:57 17:26 11:42 148.88
23
06:33
107° ΑΒΑ
16:51
253° SW
10ώρες 18λεπτά -3m 33s 04:44 18:39 05:21 18:02 05:59 17:25 11:42 148.84
24
06:34
108° ΑΒΑ
16:49
252° SW
10ώρες 14λεπτά -3m 32s 04:45 18:38 05:23 18:00 06:00 17:23 11:42 148.80
25
06:36
108° ΑΒΑ
16:47
252° SW
10ώρες 10λεπτά -3m 31s 04:47 18:36 05:24 17:59 06:02 17:21 11:42 148.76
26
06:38
109° ΑΒΑ
16:45
251° SW
10ώρες 07λεπτά -3m 30s 04:48 18:34 05:26 17:57 06:04 17:19 11:42 148.72
27
06:39
109° ΑΒΑ
16:43
251° SW
10ώρες 03λεπτά -3m 29s 04:50 18:33 05:27 17:55 06:05 17:17 11:42 148.68
28
06:41
110° ΑΒΑ
16:41
250° SW
10ώρες 00λεπτά -3m 28s 04:51 18:31 05:29 17:53 06:07 17:16 11:42 148.64
29
06:43
110° ΑΒΑ
16:40
250° SW
9ώρες 56λεπτά -3m 27s 04:53 18:29 05:30 17:52 06:08 17:14 11:42 148.60
30
06:44
111° ΑΒΑ
16:38
249° SW
9ώρες 53λεπτά -3m 26s 04:54 18:28 05:32 17:50 06:10 17:12 11:41 148.56
31
06:46
111° ΑΒΑ
16:36
248° SW
9ώρες 50λεπτά -3m 25s 04:56 18:26 05:33 17:49 06:11 17:11 11:41 148.52

Trong Камышин, bình minh sớm nhất của October là vào ngày tháng 10 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của October là vào ngày tháng 10 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Камышин

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Камышин

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Камышин

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Nga:

Abakan Achinsk Angarsk Arkhangel’sk Armavir Artëm Balakovo Balashikha Belgorod Bibirevo Biryulëvo Biysk Blagoveshchensk Bratsk Bryansk Cheboksary Chelyabinsk Cherëmushki Cherepovets Chertanovo Yuzhnoye Dimitrovgrad Dzerzhinsk Engels Giấy phép Grozny Ivanovo Izmailovo Kaliningrad Kaluga Kazan Khanty-Mansiysk Khimki Khoroševo-Mnevniki Kiselëvsk Komsomolsk-on-Amur Korolev Kostroma Krasnogvargeisky Krasnoyarsk Kurgan Kursk Lyublino Magnitogorsk Mar’ino Maykop Moscow Murmansk Nalchik Neftekamsk Nevinnomyssk Ngồi xuống Nizhnekamsk Nizhnevartovsk Nizhniy Novgorod Nizhny Tagil Noginsk Norilsk Novo-Peredelkino Novocherkassk Novorossiysk Novosibirsk Novotroitsk Novye Kuz’minki Noyabrsk Ochakovo-Matveyevskoye Omsk Orekhovo-Borisovo Orekhovo-Borisovo Severnoye Orekhovo-Zuyevo Orël Orsk Petrogradka Petropavlovsk-Kamchatsky Petrozavodsk Podolsk Presnenskiy Prokop’yevsk Pskov Pyatigorsk Ramenki Rostov-na-Donu Rybinsk Saint Petersburg Samara Saransk Sergiyev Posad Severnyy Severodvinsk Shakhty Smolensk Sochi Solikamsk Solntsevo Staryy Oskol Stavropol’ Sterlitamak Strogino Surgut Syktyvkar Syzran Taganrog Tambov Tekstil’shchiki Thơ Trung tâm Tsaritsyno Tver Ufa Ukhta Ulan-Ude Vasyl'evsky Ostrov Velikiy Novgorod Velikiye Luki Veshnyaki Vladikavkaz Vladimir Volgograd Vologda Volzhsky Voronezh Votkinsk Vykhino-Zhulebino Yakutsk Yasenevo Yekaterinburg Yelets Yoshkar-Ola Zelenodolsk Zelenograd Zhulebino Zyuzino Адмиралтейский Академическое Ал’метьевск Арзамас Батайск Березники Богородское Братеево Волгодонск Глазов Гол’яново Дербент Железнодорожный Златоуст Зябликово Ивановское Каменск-Уральский Канск Касавюрт Кисловодск Ковров Коломна Колпіно Кузьмінки Кызыл Ленінськ-Кузнецький Люберцы Междуреченск Миасс Митищи Муром Назрань Нефтеюганск Нові Черемушки Новокуйбышевск Новомосковськ Новочебоксарск Новошахтинск Обнинск Одинцово Октябрский Первуральск Пушкино Рубцовск Рязань Серпухов Таганский Теплий Стан Тобольск Тропарёво Уссурійськ Усть-Ілімск Черкеск Шчукіно Щёлково Электросталь Элиста Южно-Сахалинск เซเวอร์สก サラヴァト サラプル ナホドカ
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 22 tháng 8 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Камышин

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Камышин.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Камышин?
Ở Камышин, Nga, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Камышин?
Mặt trời lặn hôm nay ở Камышин lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Камышин?
Độ dài ngày hôm nay ở Камышин là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Камышин là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Камышин là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Камышин là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Камышин, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Камышин?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí