Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Рубцовск, Nga 🇷🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 05:18 49.7° Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 21:51 310.4° Bắc Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 16h 32m

Hướng mặt trời: Đông Đông Nam

Độ cao của mặt trời: 43.42°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.886 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 7 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Рубцовск

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
05:22
50° Đông Bắc
21:55
310° Bắc Tây Bắc
16h 32m -0m 56s N/A N/A 03:21 23:55 04:34 22:43 13:38 152.08
2
05:23
50° Đông Bắc
21:54
310° Bắc Tây Bắc
16h 31m -1m 01s N/A N/A 03:22 23:54 04:35 22:42 13:39 152.08
3
05:23
50° Đông Bắc
21:54
310° Bắc Tây Bắc
16h 30m -1m 07s N/A N/A 03:24 23:53 04:35 22:42 13:39 152.09
4
05:24
50° Đông Bắc
21:54
310° Bắc Tây Bắc
16h 29m -1m 13s N/A N/A 03:25 23:52 04:36 22:41 13:39 152.09
5
05:25
50° Đông Bắc
21:53
310° Bắc Tây Bắc
16h 28m -1m 18s N/A N/A 03:27 23:51 04:37 22:41 13:39 152.09
6
05:26
50° Đông Bắc
21:53
310° Bắc Tây Bắc
16h 26m -1m 23s N/A N/A 03:28 23:50 04:38 22:40 13:39 152.09
7
05:27
51° Đông Bắc
21:52
309° Bắc Tây Bắc
16h 25m -1m 29s N/A N/A 03:30 23:48 04:39 22:39 13:40 152.09
8
05:28
51° Đông Bắc
21:51
309° Bắc Tây Bắc
16h 23m -1m 34s N/A N/A 03:31 23:47 04:41 22:38 13:40 152.09
9
05:29
51° Đông Bắc
21:51
309° Bắc Tây Bắc
16h 22m -1m 39s N/A N/A 03:33 23:45 04:42 22:37 13:40 152.09
10
05:30
51° Đông Bắc
21:50
309° Bắc Tây Bắc
16h 20m -1m 44s N/A N/A 03:35 23:44 04:43 22:36 13:40 152.08
11
05:31
52° Đông Bắc
21:49
308° Bắc Tây Bắc
16h 18m -1m 49s N/A N/A 03:37 23:42 04:44 22:35 13:40 152.08
12
05:32
52° Đông Bắc
21:48
308° Bắc Tây Bắc
16h 16m -1m 54s N/A N/A 03:39 23:40 04:45 22:34 13:40 152.08
13
05:33
52° Đông Bắc
21:47
308° Bắc Tây Bắc
16h 14m -1m 59s N/A N/A 03:41 23:39 04:47 22:33 13:40 152.07
14
05:34
52° Đông Bắc
21:46
308° Bắc Tây Bắc
16h 12m -2m 03s N/A N/A 03:43 23:37 04:48 22:32 13:41 152.07
15
05:35
53° Đông Bắc
21:45
307° Bắc Tây Bắc
16h 10m -2m 08s N/A N/A 03:45 23:35 04:49 22:31 13:41 152.06
16
05:36
53° Đông Bắc
21:44
307° Bắc Tây Bắc
16h 08m -2m 12s N/A N/A 03:47 23:33 04:51 22:30 13:41 152.05
17
05:38
53° Đông Bắc
21:43
307° Bắc Tây Bắc
16h 05m -2m 16s N/A N/A 03:49 23:31 04:52 22:28 13:41 152.04
18
05:39
54° Đông Bắc
21:42
306° Bắc Tây Bắc
16h 03m -2m 20s N/A N/A 03:51 23:29 04:54 22:27 13:41 152.03
19
05:40
54° Đông Bắc
21:41
306° Bắc Tây Bắc
16h 01m -2m 24s N/A N/A 03:53 23:27 04:55 22:26 13:41 152.02
20
05:41
54° Đông Bắc
21:40
306° Bắc Tây Bắc
15h 58m -2m 28s N/A N/A 03:55 23:25 04:57 22:24 13:41 152.01
21
05:43
54° Đông Bắc
21:39
305° Bắc Tây Bắc
15h 56m -2m 32s N/A N/A 03:57 23:23 04:58 22:23 13:41 152.00
22
05:44
55° Đông Bắc
21:37
305° Bắc Tây Bắc
15h 53m -2m 36s 02:02 N/A 04:00 23:21 05:00 22:21 13:41 151.99
23
05:45
55° Đông Bắc
21:36
304° Bắc Tây Bắc
15h 50m -2m 39s 02:12 01:10 04:02 23:19 05:02 22:20 13:41 151.98
24
05:47
56° Đông Bắc
21:35
304° Bắc Tây Bắc
15h 48m -2m 43s 02:21 01:02 04:04 23:17 05:03 22:18 13:41 151.96
25
05:48
56° Đông Bắc
21:33
304° Tây Tây Bắc
15h 45m -2m 46s 02:28 00:55 04:06 23:14 05:05 22:16 13:41 151.94
26
05:49
56° Đông Đông Bắc
21:32
303° Tây Tây Bắc
15h 42m -2m 49s 02:35 00:48 04:08 23:12 05:07 22:15 13:41 151.93
27
05:51
57° Đông Đông Bắc
21:31
303° Tây Tây Bắc
15h 39m -2m 52s 02:40 00:42 04:11 23:10 05:08 22:13 13:41 151.91
28
05:52
57° Đông Đông Bắc
21:29
302° Tây Tây Bắc
15h 36m -2m 55s 02:46 00:37 04:13 23:08 05:10 22:11 13:41 151.89
29
05:54
58° Đông Đông Bắc
21:28
302° Tây Tây Bắc
15h 33m -2m 58s 02:51 00:32 04:15 23:05 05:12 22:10 13:41 151.88
30
05:55
58° Đông Đông Bắc
21:26
302° Tây Tây Bắc
15h 30m -3m 01s 02:56 00:27 04:18 23:03 05:13 22:08 13:41 151.86
31
05:57
58° Đông Đông Bắc
21:24
301° Tây Tây Bắc
15h 27m -3m 04s 03:00 00:22 04:20 23:01 05:15 22:06 13:41 151.84

Trong Рубцовск, bình minh sớm nhất của July là vào ngày tháng 7 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của July là vào ngày tháng 7 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Рубцовск

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Рубцовск

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Рубцовск

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Nga:

Abakan Achinsk Angarsk Arkhangel’sk Armavir Artëm Balakovo Balashikha Belgorod Bibirevo Biryulëvo Biysk Blagoveshchensk Bratsk Bryansk Cheboksary Chelyabinsk Cherëmushki Cherepovets Chertanovo Yuzhnoye Dimitrovgrad Dzerzhinsk Engels Giấy phép Grozny Ivanovo Izmailovo Kaliningrad Kaluga Kazan Khanty-Mansiysk Khimki Khoroševo-Mnevniki Kiselëvsk Komsomolsk-on-Amur Korolev Kostroma Krasnogvargeisky Krasnoyarsk Kurgan Kursk Lyublino Magnitogorsk Mar’ino Maykop Moscow Murmansk Nalchik Neftekamsk Nevinnomyssk Ngồi xuống Nizhnekamsk Nizhnevartovsk Nizhniy Novgorod Nizhny Tagil Noginsk Norilsk Novo-Peredelkino Novocherkassk Novorossiysk Novosibirsk Novotroitsk Novye Kuz’minki Noyabrsk Ochakovo-Matveyevskoye Omsk Orekhovo-Borisovo Orekhovo-Borisovo Severnoye Orekhovo-Zuyevo Orël Orsk Petrogradka Petropavlovsk-Kamchatsky Petrozavodsk Podolsk Presnenskiy Prokop’yevsk Pskov Pyatigorsk Ramenki Rostov-na-Donu Rybinsk Saint Petersburg Samara Saransk Sergiyev Posad Severnyy Severodvinsk Shakhty Smolensk Sochi Solikamsk Solntsevo Staryy Oskol Stavropol’ Sterlitamak Strogino Surgut Syktyvkar Syzran Taganrog Tambov Tekstil’shchiki Thơ Trung tâm Tsaritsyno Tver Ufa Ukhta Ulan-Ude Vasyl'evsky Ostrov Velikiy Novgorod Velikiye Luki Veshnyaki Vladikavkaz Vladimir Volgograd Vologda Volzhsky Voronezh Votkinsk Vykhino-Zhulebino Yakutsk Yasenevo Yekaterinburg Yelets Yoshkar-Ola Zelenodolsk Zelenograd Zhulebino Zyuzino Адмиралтейский Академическое Ал’метьевск Арзамас Батайск Березники Богородское Братеево Волгодонск Глазов Гол’яново Дербент Железнодорожный Златоуст Зябликово Ивановское Каменск-Уральский Камышин Канск Касавюрт Кисловодск Ковров Коломна Колпіно Кузьмінки Кызыл Ленінськ-Кузнецький Люберцы Междуреченск Миасс Митищи Муром Назрань Нефтеюганск Нові Черемушки Новокуйбышевск Новомосковськ Новочебоксарск Новошахтинск Обнинск Одинцово Октябрский Первуральск Пушкино Рязань Серпухов Таганский Теплий Стан Тобольск Тропарёво Уссурійськ Усть-Ілімск Черкеск Шчукіно Щёлково Электросталь Элиста Южно-Сахалинск เซเวอร์สก サラヴァト サラプル ナホドカ
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Năm, 11 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Рубцовск

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Рубцовск.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Рубцовск?
Ở Рубцовск, Nga, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Рубцовск?
Mặt trời lặn hôm nay ở Рубцовск lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Рубцовск?
Độ dài ngày hôm nay ở Рубцовск là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Рубцовск là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Рубцовск là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Рубцовск là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Рубцовск, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Рубцовск?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí