Tháng 3 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Южно-Сахалинск, Nga 🇷🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Chạng vạng dân sự

Mặt trời mọc hôm nay: 05:34 54.1° Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 21:22 306.0° Bắc Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 15h 47m

Hướng mặt trời: Bắc Tây Bắc

Độ cao của mặt trời: -5.03°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.873 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 3 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Южно-Сахалинск

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
08:10
100° Đông
19:13
260° Tây
11h 03m +3m 19s 06:28 20:55 07:03 20:19 07:38 19:44 13:41 148.23
2
08:08
100° Đông
19:14
260° Tây
11h 06m +3m 19s 06:26 20:56 07:02 20:21 07:37 19:46 13:41 148.26
3
08:06
99° Đông
19:16
261° Tây
11h 10m +3m 20s 06:25 20:57 07:00 20:22 07:35 19:47 13:41 148.31
4
08:04
99° Đông
19:17
262° Tây
11h 13m +3m 20s 06:23 20:59 06:58 20:24 07:33 19:48 13:40 148.34
5
08:02
98° Đông
19:19
262° Tây
11h 16m +3m 20s 06:21 21:00 06:56 20:25 07:31 19:50 13:40 148.38
6
08:00
98° Đông
19:20
263° Tây
11h 20m +3m 21s 06:19 21:02 06:54 20:26 07:29 19:51 13:40 148.40
7
07:58
97° Đông
19:22
263° Tây
11h 23m +3m 21s 06:17 21:03 06:52 20:28 07:27 19:53 13:40 148.44
8
07:56
96° Đông
19:23
264° Tây
11h 26m +3m 21s 06:15 21:05 06:50 20:29 07:25 19:54 13:39 148.48
9
07:54
96° Đông
19:25
264° Tây
11h 30m +3m 21s 06:13 21:06 06:49 20:31 07:24 19:56 13:39 148.53
10
07:52
95° Đông
19:26
265° Tây
11h 33m +3m 22s 06:11 21:08 06:47 20:32 07:22 19:57 13:39 148.56
11
07:51
95° Đông
19:28
266° Tây
11h 36m +3m 22s 06:09 21:09 06:45 20:34 07:20 19:58 13:39 148.61
12
07:49
94° Đông
19:29
266° Tây
11h 40m +3m 22s 06:07 21:11 06:43 20:35 07:18 20:00 13:38 148.66
13
07:47
94° Đông
19:30
267° Tây
11h 43m +3m 22s 06:05 21:12 06:41 20:36 07:16 20:01 13:38 148.68
14
07:45
93° Đông
19:32
267° Tây
11h 47m +3m 22s 06:03 21:14 06:39 20:38 07:14 20:03 13:38 148.72
15
07:43
92° Đông
19:33
268° Tây
11h 50m +3m 22s 06:01 21:16 06:37 20:39 07:12 20:04 13:38 148.78
16
07:41
92° Đông
19:35
268° Tây
11h 53m +3m 22s 05:59 21:17 06:35 20:41 07:10 20:06 13:37 148.80
17
07:39
91° Đông
19:36
269° Tây
11h 57m +3m 23s 05:56 21:19 06:33 20:42 07:08 20:07 13:37 148.86
18
07:37
91° Đông
19:37
270° Tây
12h 00m +3m 23s 05:54 21:20 06:31 20:44 07:06 20:08 13:37 148.88
19
07:35
90° Đông
19:39
270° Tây
12h 04m +3m 23s 05:52 21:22 06:29 20:45 07:04 20:10 13:36 148.94
20
07:33
90° Đông
19:40
271° Tây
12h 07m +3m 23s 05:50 21:23 06:26 20:47 07:02 20:11 13:36 148.97
21
07:31
89° Đông
19:42
271° Tây
12h 10m +3m 22s 05:48 21:25 06:24 20:48 07:00 20:13 13:36 149.04
22
07:29
88° Đông
19:43
272° Tây
12h 14m +3m 22s 05:46 21:27 06:22 20:50 06:58 20:14 13:36 149.05
23
07:27
88° Đông
19:44
272° Tây
12h 17m +3m 22s 05:43 21:28 06:20 20:51 06:56 20:15 13:35 149.09
24
07:25
87° Đông
19:46
273° Tây
12h 20m +3m 22s 05:41 21:30 06:18 20:53 06:54 20:17 13:35 149.14
25
07:23
87° Đông
19:47
274° Tây
12h 24m +3m 22s 05:39 21:32 06:16 20:54 06:52 20:18 13:35 149.20
26
07:21
86° Đông
19:49
274° Tây
12h 27m +3m 22s 05:37 21:33 06:14 20:56 06:50 20:20 13:34 149.22
27
07:19
86° Đông
19:50
275° Tây
12h 31m +3m 22s 05:34 21:35 06:12 20:57 06:48 20:21 13:34 149.26
28
07:17
85° Đông
19:51
275° Tây
12h 34m +3m 22s 05:32 21:37 06:10 20:59 06:46 20:23 13:34 149.32
29
07:15
84° Đông
19:53
276° Tây
12h 37m +3m 21s 05:30 21:38 06:08 21:00 06:44 20:24 13:33 149.35
30
07:13
84° Đông
19:54
276° Tây
12h 41m +3m 21s 05:28 21:40 06:05 21:02 06:42 20:25 13:33 149.41
31
07:11
83° Đông
19:55
277° Tây
12h 44m +3m 21s 05:25 21:42 06:03 21:03 06:40 20:27 13:33 149.43

Trong Южно-Сахалинск, bình minh sớm nhất của March là vào ngày tháng 3 31 hoặc hoàng hôn muộn nhất của March là vào ngày tháng 3 31.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Южно-Сахалинск

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Южно-Сахалинск

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Южно-Сахалинск

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Nga:

Abakan Achinsk Angarsk Arkhangel’sk Armavir Artëm Balakovo Balashikha Belgorod Bibirevo Biryulëvo Biysk Blagoveshchensk Bratsk Bryansk Cheboksary Chelyabinsk Cherëmushki Cherepovets Chertanovo Yuzhnoye Dimitrovgrad Dzerzhinsk Engels Giấy phép Grozny Ivanovo Izmailovo Kaliningrad Kaluga Kazan Khanty-Mansiysk Khimki Khoroševo-Mnevniki Kiselëvsk Komsomolsk-on-Amur Korolev Kostroma Krasnogvargeisky Krasnoyarsk Kurgan Kursk Lyublino Magnitogorsk Mar’ino Maykop Moscow Murmansk Nalchik Neftekamsk Nevinnomyssk Ngồi xuống Nizhnekamsk Nizhnevartovsk Nizhniy Novgorod Nizhny Tagil Noginsk Norilsk Novo-Peredelkino Novocherkassk Novorossiysk Novosibirsk Novotroitsk Novye Kuz’minki Noyabrsk Ochakovo-Matveyevskoye Omsk Orekhovo-Borisovo Orekhovo-Borisovo Severnoye Orekhovo-Zuyevo Orël Orsk Petrogradka Petropavlovsk-Kamchatsky Petrozavodsk Podolsk Presnenskiy Prokop’yevsk Pskov Pyatigorsk Ramenki Rostov-na-Donu Rybinsk Saint Petersburg Samara Saransk Sergiyev Posad Severnyy Severodvinsk Shakhty Smolensk Sochi Solikamsk Solntsevo Staryy Oskol Stavropol’ Sterlitamak Strogino Surgut Syktyvkar Syzran Taganrog Tambov Tekstil’shchiki Thơ Trung tâm Tsaritsyno Tver Ufa Ukhta Ulan-Ude Vasyl'evsky Ostrov Velikiy Novgorod Velikiye Luki Veshnyaki Vladikavkaz Vladimir Volgograd Vologda Volzhsky Voronezh Votkinsk Vykhino-Zhulebino Yakutsk Yasenevo Yekaterinburg Yelets Yoshkar-Ola Zelenodolsk Zelenograd Zhulebino Zyuzino Адмиралтейский Академическое Ал’метьевск Арзамас Батайск Березники Богородское Братеево Волгодонск Глазов Гол’яново Дербент Железнодорожный Златоуст Зябликово Ивановское Каменск-Уральский Камышин Канск Касавюрт Кисловодск Ковров Коломна Колпіно Кузьмінки Кызыл Ленінськ-Кузнецький Люберцы Междуреченск Миасс Митищи Муром Назрань Нефтеюганск Нові Черемушки Новокуйбышевск Новомосковськ Новочебоксарск Новошахтинск Обнинск Одинцово Октябрский Первуральск Пушкино Рубцовск Рязань Серпухов Таганский Теплий Стан Тобольск Тропарёво Уссурійськ Усть-Ілімск Черкеск Шчукіно Щёлково Электросталь Элиста เซเวอร์สก サラヴァト サラプル ナホドカ
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Tư, 10 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Южно-Сахалинск

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Южно-Сахалинск.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Южно-Сахалинск?
Ở Южно-Сахалинск, Nga, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Южно-Сахалинск?
Mặt trời lặn hôm nay ở Южно-Сахалинск lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Южно-Сахалинск?
Độ dài ngày hôm nay ở Южно-Сахалинск là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Южно-Сахалинск là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Южно-Сахалинск là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Южно-Сахалинск là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Южно-Сахалинск, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Южно-Сахалинск?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí