Tháng 4 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Ленінськ-Кузнецький, Nga 🇷🇺

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Ánh sáng ban ngày

Mặt trời mọc hôm nay: 04:40 46.0° Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 21:49 314.1° Bắc Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 17h 09m

Hướng mặt trời: Nam Đông Đông

Độ cao của mặt trời: 57.78°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.869 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 4 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Ленінськ-Кузнецький

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
06:48
81° Đông
19:51
279° Tây
13h 02m +4m 25s 04:38 22:02 05:26 21:13 06:11 20:28 13:19 149.49
2
06:46
80° Đông
19:53
280° Tây
13h 07m +4m 25s 04:35 22:04 05:24 21:15 06:08 20:30 13:19 149.51
3
06:43
80° Đông
19:54
281° Tây
13h 11m +4m 25s 04:31 22:07 05:21 21:17 06:06 20:32 13:18 149.56
4
06:41
79° Đông
19:56
281° Tây
13h 15m +4m 24s 04:28 22:10 05:18 21:19 06:03 20:34 13:18 149.60
5
06:38
78° Đông Đông Bắc
19:58
282° Tây Tây Bắc
13h 20m +4m 24s 04:25 22:13 05:15 21:22 06:00 20:36 13:18 149.66
6
06:36
78° Đông Đông Bắc
20:00
283° Tây Tây Bắc
13h 24m +4m 24s 04:21 22:15 05:12 21:24 05:58 20:38 13:17 149.68
7
06:33
77° Đông Đông Bắc
20:02
283° Tây Tây Bắc
13h 29m +4m 23s 04:18 22:18 05:09 21:26 05:55 20:40 13:17 149.76
8
06:31
76° Đông Đông Bắc
20:04
284° Tây Tây Bắc
13h 33m +4m 23s 04:15 22:21 05:06 21:29 05:52 20:42 13:17 149.78
9
06:28
76° Đông Đông Bắc
20:06
285° Tây Tây Bắc
13h 37m +4m 23s 04:11 22:24 05:04 21:31 05:50 20:44 13:17 149.82
10
06:26
75° Đông Đông Bắc
20:08
285° Tây Tây Bắc
13h 42m +4m 22s 04:07 22:27 05:01 21:34 05:47 20:47 13:16 149.88
11
06:23
74° Đông Đông Bắc
20:10
286° Tây Tây Bắc
13h 46m +4m 22s 04:04 22:30 04:58 21:36 05:45 20:49 13:16 149.91
12
06:21
74° Đông Đông Bắc
20:12
286° Tây Tây Bắc
13h 50m +4m 21s 04:00 22:34 04:55 21:38 05:42 20:51 13:16 149.96
13
06:18
73° Đông Đông Bắc
20:14
287° Tây Tây Bắc
13h 55m +4m 20s 03:57 22:37 04:52 21:41 05:39 20:53 13:15 150.00
14
06:16
73° Đông Đông Bắc
20:16
288° Tây Tây Bắc
13h 59m +4m 20s 03:53 22:40 04:49 21:43 05:37 20:55 13:15 150.04
15
06:14
72° Đông Đông Bắc
20:18
288° Tây Tây Bắc
14h 03m +4m 19s 03:49 22:43 04:46 21:46 05:34 20:57 13:15 150.09
16
06:11
71° Đông Đông Bắc
20:19
289° Tây Tây Bắc
14h 08m +4m 19s 03:45 22:47 04:43 21:48 05:32 20:59 13:15 150.12
17
06:09
71° Đông Đông Bắc
20:21
290° Tây Tây Bắc
14h 12m +4m 18s 03:41 22:50 04:40 21:51 05:29 21:01 13:14 150.16
18
06:06
70° Đông Đông Bắc
20:23
290° Tây Tây Bắc
14h 16m +4m 17s 03:38 22:54 04:37 21:53 05:27 21:03 13:14 150.20
19
06:04
69° Đông Đông Bắc
20:25
291° Tây Tây Bắc
14h 21m +4m 16s 03:34 22:58 04:34 21:56 05:24 21:06 13:14 150.25
20
06:02
69° Đông Đông Bắc
20:27
292° Tây Tây Bắc
14h 25m +4m 15s 03:30 23:01 04:31 21:59 05:21 21:08 13:14 150.29
21
05:59
68° Đông Đông Bắc
20:29
292° Tây Tây Bắc
14h 29m +4m 14s 03:25 23:05 04:28 22:01 05:19 21:10 13:14 150.33
22
05:57
68° Đông Đông Bắc
20:31
293° Tây Tây Bắc
14h 33m +4m 13s 03:21 23:09 04:25 22:04 05:16 21:12 13:13 150.37
23
05:55
67° Đông Đông Bắc
20:33
294° Tây Tây Bắc
14h 38m +4m 12s 03:17 23:13 04:22 22:07 05:14 21:14 13:13 150.41
24
05:52
66° Đông Đông Bắc
20:35
294° Tây Tây Bắc
14h 42m +4m 11s 03:12 23:17 04:19 22:09 05:11 21:16 13:13 150.44
25
05:50
66° Đông Đông Bắc
20:37
295° Tây Tây Bắc
14h 46m +4m 10s 03:08 23:21 04:16 22:12 05:09 21:18 13:13 150.49
26
05:48
65° Đông Đông Bắc
20:39
295° Tây Tây Bắc
14h 50m +4m 09s 03:03 23:26 04:13 22:15 05:06 21:21 13:13 150.54
27
05:46
64° Đông Đông Bắc
20:41
296° Tây Tây Bắc
14h 54m +4m 08s 02:59 23:30 04:10 22:17 05:04 21:23 13:13 150.57
28
05:44
64° Đông Đông Bắc
20:42
296° Tây Tây Bắc
14h 58m +4m 06s 02:54 23:35 04:07 22:20 05:01 21:25 13:12 150.62
29
05:41
63° Đông Đông Bắc
20:44
297° Tây Tây Bắc
15h 02m +4m 05s 02:49 23:40 04:04 22:23 04:59 21:27 13:12 150.63
30
05:39
63° Đông Đông Bắc
20:46
298° Tây Tây Bắc
15h 07m +4m 03s 02:43 23:45 04:01 22:26 04:56 21:29 13:12 150.67

Trong Ленінськ-Кузнецький, bình minh sớm nhất của April là vào ngày tháng 4 30 hoặc hoàng hôn muộn nhất của April là vào ngày tháng 4 30.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Ленінськ-Кузнецький

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Ленінськ-Кузнецький

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Ленінськ-Кузнецький

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm

Thời gian Mặt Trời mọc/mặt trời lặn ở các thành phố khác trong Nga:

Abakan Achinsk Angarsk Arkhangel’sk Armavir Artëm Balakovo Balashikha Belgorod Bibirevo Biryulëvo Biysk Blagoveshchensk Bratsk Bryansk Cheboksary Chelyabinsk Cherëmushki Cherepovets Chertanovo Yuzhnoye Dimitrovgrad Dzerzhinsk Engels Giấy phép Grozny Ivanovo Izmailovo Kaliningrad Kaluga Kazan Khanty-Mansiysk Khimki Khoroševo-Mnevniki Kiselëvsk Komsomolsk-on-Amur Korolev Kostroma Krasnogvargeisky Krasnoyarsk Kurgan Kursk Lyublino Magnitogorsk Mar’ino Maykop Moscow Murmansk Nalchik Neftekamsk Nevinnomyssk Ngồi xuống Nizhnekamsk Nizhnevartovsk Nizhniy Novgorod Nizhny Tagil Noginsk Norilsk Novo-Peredelkino Novocherkassk Novorossiysk Novosibirsk Novotroitsk Novye Kuz’minki Noyabrsk Ochakovo-Matveyevskoye Omsk Orekhovo-Borisovo Orekhovo-Borisovo Severnoye Orekhovo-Zuyevo Orël Orsk Petrogradka Petropavlovsk-Kamchatsky Petrozavodsk Podolsk Presnenskiy Prokop’yevsk Pskov Pyatigorsk Ramenki Rostov-na-Donu Rybinsk Saint Petersburg Samara Saransk Sergiyev Posad Severnyy Severodvinsk Shakhty Smolensk Sochi Solikamsk Solntsevo Staryy Oskol Stavropol’ Sterlitamak Strogino Surgut Syktyvkar Syzran Taganrog Tambov Tekstil’shchiki Thơ Trung tâm Tsaritsyno Tver Ufa Ukhta Ulan-Ude Vasyl'evsky Ostrov Velikiy Novgorod Velikiye Luki Veshnyaki Vladikavkaz Vladimir Volgograd Vologda Volzhsky Voronezh Votkinsk Vykhino-Zhulebino Yakutsk Yasenevo Yekaterinburg Yelets Yoshkar-Ola Zelenodolsk Zelenograd Zhulebino Zyuzino Адмиралтейский Академическое Ал’метьевск Арзамас Батайск Березники Богородское Братеево Волгодонск Глазов Гол’яново Дербент Железнодорожный Златоуст Зябликово Ивановское Каменск-Уральский Камышин Канск Касавюрт Кисловодск Ковров Коломна Колпіно Кузьмінки Кызыл Люберцы Междуреченск Миасс Митищи Муром Назрань Нефтеюганск Нові Черемушки Новокуйбышевск Новомосковськ Новочебоксарск Новошахтинск Обнинск Одинцово Октябрский Первуральск Пушкино Рубцовск Рязань Серпухов Таганский Теплий Стан Тобольск Тропарёво Уссурійськ Усть-Ілімск Черкеск Шчукіно Щёлково Электросталь Элиста Южно-Сахалинск เซเวอร์สก サラヴァト サラプル ナホドカ
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Tư, 10 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Ленінськ-Кузнецький

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Ленінськ-Кузнецький.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ hôm nay ở Ленінськ-Кузнецький?
Ở Ленінськ-Кузнецький, Nga, mặt trời mọc hôm nay lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ hôm nay ở Ленінськ-Кузнецький?
Mặt trời lặn hôm nay ở Ленінськ-Кузнецький lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu hôm nay ở Ленінськ-Кузнецький?
Độ dài ngày hôm nay ở Ленінськ-Кузнецький là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Ленінськ-Кузнецький là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Ленінськ-Кузнецький là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Ленінськ-Кузнецький là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Ленінськ-Кузнецький, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Ленінськ-Кузнецький?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí